Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
56/2000/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
56/2000/QĐ-BNNPTNT/KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành
- Về việc quy định thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Lào Cai từ năm học 1999 - 2000 trở đi tiếp tục thực hiện theo các quy định tại quyết định số 45/1999/QĐ-UB ngày 10/02/1999 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy đinh thu học phí, lệ phí ở các cơ sở Giáo dục Đào tạo năm học 1998 - 1999.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau: 10TCN 417-2000: Nước dứa cô đặc.Bảo quản bằng các biện pháp vật lý 10TCN 418-2000: Vải quả tươi 10TCN 419-2000: Ngô bao tử 10TCN 420- 2000: Dưa chuột bao tử giầm dẩm 10TCN 421-2000: Nước ổi- Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
- 10TCN 417-2000: Nước dứa cô đặc.Bảo quản bằng các biện pháp vật lý
- 10TCN 418-2000: Vải quả tươi
- Điều 1. Nay quy định mức thu học phí, lệ phí thi ở các cơ sở Giáo dục
- Đào tạo tỉnh Lào Cai từ năm học 1999
- 2000 trở đi tiếp tục thực hiện theo các quy định tại quyết định số 45/1999/QĐ-UB ngày 10/02/1999 của UBND tỉnh Lào Cai về việc quy đinh thu học phí, lệ phí ở các cơ sở Giáo dục Đào tạo năm học 1998
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính
- Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban ngành căn cứ quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections