Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Đề án phát triển Công nghệ thông tin (CNTT) tỉnh Lào Cai giai đoạn (2001-2010)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Lào Cai giai đoạn 2001- 2010. - Tổng kinh phí: 60.950 triệu đồng Giai đoạn 1 ( 2002-2005 ): 31.300 triệu đồng Giai đoạn 2 ( 2006-2010 ): 29.650 triệu đồng Nguồn vốn: ngân sách Chương trình quốc gia và ngân sách địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao chủ đầu tư: Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai tổ chức triển khai ký kết hợp đồng thực hiện theo đúng qui định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, đảm bảo chất lượng và thời gian hoàn thành công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Vật giá, Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai xây dựng kế hoạch hàng năm về phát triển CNTT, trên cơ sở đề nghị của Trung tâm CNTT tỉnh và các sở, ban, ngành, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông Trưởng Ban chỉ đạo Phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Lào Cai, Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học Công nghệ và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Hiệu trưởng Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị; hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.
Điều 3 Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Hạn mức côn...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đối tượng điều chỉnh. Quy định này quy định về các nội dung sau. 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. 2. Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. 3. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
Điều 2 Điều 2: Phạm vi áp dụng. 1. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/2980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), mà hộ gia đình có một trong các...
Điều 3 Điều 3: Đất ở có vườn, ao. Đất vườn, ao được xác định là đất ở theo hạn mức tại Quy định này phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất (trong một khuôn viên) có nhà ở của một chủ sử dụng đất thuộc khu dân cư.