Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị, hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị; hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao chủ đầu tư: Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai tổ chức triển khai ký kết hợp đồng thực hiện theo đúng qui định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, đảm bảo chất lượng và thời gian hoàn thành công trình.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao chủ đầu tư: Trường Trung học Kinh tế
  • Kỹ thuật tỉnh Lào Cai tổ chức triển khai ký kết hợp đồng thực hiện theo đúng qui định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, đảm bảo chất lượng và thời gian hoàn thành công trình.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 157/2002/QĐ-UB ngày 07/6/2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái, về việc ban hành Quy định hạn mức giao đất mới cho hộ...
Target excerpt

Điều 2. Giao chủ đầu tư: Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai tổ chức triển khai ký kết hợp đồng thực hiện theo đúng qui định về quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành, đảm bảo chất lượng và thời gian hoàn t...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và người sử dụng đất có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH Hạn mức côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tượng điều chỉnh. Quy định này quy định về các nội dung sau. 1. Hạn mức công nhân đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. 2. Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. 3. Hạn mức giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Phạm vi áp dụng. 1. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/2980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), mà hộ gia đình có một trong các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Vật giá, Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai xây dựng kế hoạch hàng năm về phát triển CNTT, trên cơ sở đề nghị của Trung tâm CNTT tỉnh và các sở, ban, ngành, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Phạm vi áp dụng.
  • Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/...
  • Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị áp dụng đối với việc xây dựng nhà ở và công trình phục vụ sinh hoạt đời sống trong khuôn viên đất ở có vườn, ao phù hợp với quy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Vật giá, Trường Trung học Kinh tế
  • Kỹ thuật tỉnh Lào Cai xây dựng kế hoạch hàng năm về phát triển CNTT, trên cơ sở đề nghị của Trung tâm CNTT tỉnh và các sở, ban, ngành, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phạm vi áp dụng.
  • Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình áp dụng khi Nhà nước công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/...
  • Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị áp dụng đối với việc xây dựng nhà ở và công trình phục vụ sinh hoạt đời sống trong khuôn viên đất ở có vườn, ao phù hợp với quy...
Target excerpt

Điều 3. Giao cho Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Vật giá, Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai xây dựng kế hoạch hàng năm về phát triển CNTT, trên cơ sở...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Đất ở có vườn, ao. Đất vườn, ao được xác định là đất ở theo hạn mức tại Quy định này phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất (trong một khuôn viên) có nhà ở của một chủ sử dụng đất thuộc khu dân cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Diện tích đất ở tối thiều. 1. Diện tích tối thiểu để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 Quy định này phải đủ từ 40m2 trở lên. 2. Trường hợp người đang sử dụng đất ở ổn định ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, hoặc người sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành), người sử dụng đất có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị. Sau khi được công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn, ao tại đô thị, người sử dụng đất có nhu cầu xây dựng nhà ở mới hoặc mở rộng nhà ở đã có, thì tỷ lệ diện tích được xây dựng mới hoặc mở rộng công trình nhà ở trên thửa đất ở có vườn, ao (gồm diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Hạn mức giao đất ở mới tại Thành phố Yên Bái. 1. Các phường của Thành phố Yên Bái. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4 và các đường chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Hạn mức giao đất ở mới tại Thị xã Nghĩa Lộ. 1. Các phường của thị xã Nghĩa Lộ. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 150m2, chiều dài mặt đường không quá 6m. b) Mặt tiền của các đường loại 4, đường nhánh chưa xếp loại: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Yên. 1. Thị trấn Mậu A. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Yên Bình. 1. Thị trấn Yên Bình và thị trấn Thác Bà. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, loại 4, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trấn Yên. 1. Thị trấn Cổ Phúc. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Vị trí khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Lục Yên. 1. Thị trấn Yên Thế. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2: hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường nhánh, đường chưa xếp loại: hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Văn Chấn. 1. Các Thị trấn: Nghĩa Lộ, Liên Sơn, Trần Phú và Trung tâm huyện lỵ mới (Sơn Thịnh). a) Mặt tiền của các trục đường loại 3, đường quốc lộ 32 (đoạn chạy qua xã Sơn Thịnh): hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: hạn mức đất ở kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Trạm Tấu. 1. Thị trấn Trạm Tấu. a) Mặt tiền của các trục đường loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. c) Các khu vực khác: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 2. Các x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Hạn mức giao đất ở mới tại huyện Mù Cang Chải. 1. Thị trấn Mù Cang Chải. a) Mặt tiền của các trục đường loại 1, loại 2, loại 3: Hạn mức đất ở không quá 200m2, chiều dài mặt đường không quá 8m. b) Mặt tiền của các đường nhánh: Hạn mức đất ở không quá 300m2, chiều dài mặt đường không quá 10m. 2. Các xã của huyện Mù Cang Chải. a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện của các huyện, thị xã, thành phố. 3. Trong quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt Đề án phát triển Công nghệ thông tin (CNTT) tỉnh Lào Cai giai đoạn (2001-2010)
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt Đề án ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Lào Cai giai đoạn 2001- 2010. - Tổng kinh phí: 60.950 triệu đồng Giai đoạn 1 ( 2002-2005 ): 31.300 triệu đồng Giai đoạn 2 ( 2006-2010 ): 29.650 triệu đồng Nguồn vốn: ngân sách Chương trình quốc gia và ngân sách địa phương.
Điều 4. Điều 4. Các ông Trưởng Ban chỉ đạo Phát triển Công nghệ thông tin tỉnh Lào Cai, Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học Công nghệ và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Hiệu trưởng Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Lào Cai và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hàn...