Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quýêt định này bản qui định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quýêt định này bản qui định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện có những vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/1998/QĐUB ngày 28/4/1998 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/1998/QĐUB ngày 28/4/1998 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Giao cho Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 tổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện có những vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thành viên Ban chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi & PCLB; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc DNNN hoạt động công ích Công ty Thuỷ nông Bình Phước và Thủ trưởng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
  • Vận tải, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi & PCLB
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Thành viên Ban chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh
  • Thủ trưởng các ngành có liên quan

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Những quy định chung: Quy định này quy định chi tiết về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1- Đối tượng nộp thuỷ lợi phí, tiền nước: Mọi tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là tổ chức hợp tác dùng nước) có nhu cầu sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh quản lý như: Tưới nước, cải tạo đất, phát điện, nuôi trồn...
Điều 3. Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với các tổ chức hợp tác dùng nước trồng lúa, rau, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: 1- Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa là: Tưới nước bằng trọng lực (tự chảy): + Thu vụ đông xuân: 468.000,0 đồng/ha-vụ hoặc 65 đ/m 3 . + Thu vụ hè thu: 360.000,0 đồng/ha-vụ hoặc 65 đ/m 3 . + Thu vụ mùa: 290...
Điều 4. Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích khác: 1- Thu tiền tạo nguồn nước tưới đối vơi cây tiêu, cà phê, ca cao, hoa và cây dược liệu… mức thu là: 875.000 đồng/ha hoặc 350 đồng/m 3 . 2- Thu tiền tạo nguồn nước tưới đối vơi cây điều, cây...
Điều 5. Điều 5. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước: Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của mình. Mức thu thuỷ lợi phí do tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu quy định tại các điều...
Điều 6. Điều 6. Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và khó khăn được miễn, giảm thuỷ lợi phí: - Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn là địa bàn vùng dân tộc thiểu số; miền núi; vùng có kết cấu hạ tầng chưa phát triển; vùng có điều kiện tự nhiên không thuận lợi đươc giảm 50% mức thuỷ lợi phí. - Địa bàn có điêù...
Điều 7. Điều 7. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm: - Nếu việc phục vụ các nhu cầu dùng nước đạt chất lượng cao, làm tăng hiệu quả kinh tế cho các hộ dùng nước thi Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi được thưởng theo thoả thuận trong hợp đồng kinh tế. - Nếu việc phục vụ các nhu cầu dùng nước không đạt tiêu chuẩn, định mức ghi...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và áp dụng thống nhất trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.