Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
111/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
120/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Về việc: ban hành mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quýêt định này bản qui định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quýêt định này bản qui định về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/1998/QĐUB ngày 28/4/1998 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện có những vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Ban chỉ đạo Chương trình 135 tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 tổ chức thực hiện.
- Trong quá trình thực hiện có những vướng mắc báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết.
- Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 32/1998/QĐUB ngày 28/4/1998 của UBND tỉnh về việc quy định tạm thời mức thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi & PCLB; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc DNNN hoạt động công ích Công ty Thuỷ nông Bình Phước và Thủ trưởng cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thành viên Ban chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh; Thủ trưởng các ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã thuộc Chương trình 135 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Thành viên Ban chỉ đạo Chương trình 135 của tỉnh
- Thủ trưởng các ngành có liên quan
- Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi & PCLB
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung: Quy định này quy định chi tiết về mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1- Đối tượng nộp thuỷ lợi phí, tiền nước: Mọi tổ chức, cá nhân (sau đây gọi là tổ chức hợp tác dùng nước) có nhu cầu sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi do Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh quản lý như: Tưới nước, cải tạo đất, phát điện, nuôi trồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu thuỷ lợi phí đối với các tổ chức hợp tác dùng nước trồng lúa, rau, cây vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày: 1- Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa là: Tưới nước bằng trọng lực (tự chảy): + Thu vụ đông xuân: 468.000,0 đồng/ha-vụ hoặc 65 đ/m 3 . + Thu vụ hè thu: 360.000,0 đồng/ha-vụ hoặc 65 đ/m 3 . + Thu vụ mùa: 290...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu tiền nước đối với tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thuỷ lợi để phục vụ cho các mục đích khác: 1- Thu tiền tạo nguồn nước tưới đối vơi cây tiêu, cà phê, ca cao, hoa và cây dược liệu… mức thu là: 875.000 đồng/ha hoặc 350 đồng/m 3 . 2- Thu tiền tạo nguồn nước tưới đối vơi cây điều, cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước trong phạm vi phục vụ của tổ chức hợp tác dùng nước: Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu thuỷ lợi phí trong phạm vi phục vụ của mình. Mức thu thuỷ lợi phí do tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu quy định tại các điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và khó khăn được miễn, giảm thuỷ lợi phí: - Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn là địa bàn vùng dân tộc thiểu số; miền núi; vùng có kết cấu hạ tầng chưa phát triển; vùng có điều kiện tự nhiên không thuận lợi đươc giảm 50% mức thuỷ lợi phí. - Địa bàn có điêù...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Điều 6. Các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và khó khăn được miễn, giảm thuỷ lợi phí:
- - Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn là địa bàn vùng dân tộc thiểu số; miền núi; vùng có kết cấu hạ tầng chưa phát triển; vùng có điều kiện tự nhiên không thuận lợi đươc giảm 50% mức th...
- Địa bàn có điêù kiện kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ khen thưởng và xử lý vi phạm: - Nếu việc phục vụ các nhu cầu dùng nước đạt chất lượng cao, làm tăng hiệu quả kinh tế cho các hộ dùng nước thi Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thuỷ lợi được thưởng theo thoả thuận trong hợp đồng kinh tế. - Nếu việc phục vụ các nhu cầu dùng nước không đạt tiêu chuẩn, định mức ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và áp dụng thống nhất trong địa bàn tỉnh Bình Phước. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.