Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp trồng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp trồng rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2005 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: 1. Điều chỉnh giá cây giống lâm nghiệp tại Quyết định số 144/2000/QĐ-UB ngày 20/4/2000 của UBND tỉnh, bao gồm các loài cây: Cây Trám, Lát Hoa, Ba La Mít, Vối Thuốc,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt bổ sung và điều chỉnh đơn giá cây giống lâm nghiệp phục vụ chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2005 - 2010 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
  • Điều chỉnh giá cây giống lâm nghiệp tại Quyết định số 144/2000/QĐ-UB ngày 20/4/2000 của UBND tỉnh, bao gồm các loài cây:
  • Cây Trám, Lát Hoa, Ba La Mít, Vối Thuốc, Thông Mã Vĩ, Mỡ, Quế, Keo Tai Tượng, Sa Mộc, Tống Quá Sủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá này là cơ sở xây dựng, xét duyệt dự án, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn, áp dụng cho các nguồn vốn thuộc chương trình, dự án đầu tư trồng rừng phòng hộ (dự án 661) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Đơn giá này là cơ sở xây dựng, xét duyệt dự án, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn, áp dụng cho các nguồn vốn thuộc chương trình, dự án đầu tư trồng rừng phòng hộ (dự án 661) trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục lâm nghiệp, thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các chủ dự án căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán: 1. Nguyên tắc quản lý: a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành. b). Đối với các nội dung chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển để hỗ trợ xây dựng Chương trình NS&VSMTNT bao gồm: Công trình cấp nước tập trung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán:
  • 1. Nguyên tắc quản lý:
  • a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chi cục trưởng Chi cục lâm nghiệp, thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các chủ dự án căn cứ Quyế...

Only in the right document

Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đoạn 2006-2010; Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004...
mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 995 /QD-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quy định mội số nội dung cụ thể về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng, phạm vi thực hiện: 1. Đối tượng điều chỉnh: Trong khuôn khổ Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Chương trình NS&VSMTNT). 2. Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn ở các vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm các Sở, ngành và các cấp: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Cơ quan thường trực Chương trình NS&VSMTNT. a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ dạo, điều hành các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình NS&VSMTNT theo đóng các quy định hiện hành của Nhà nước; trực tiếp làm việc với các...
Điều 6. Điều 6. Quản lý, vận hành, sử dụng công trình sau đầu tư: 1. Đối với các công trình cấp nước, công trình vệ sinh nhỏ lẻ như: Giếng đào, giếng khoán, lu, bể chứa nước mưa, hố xí, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình được hỗ trợ đầu tư xây dựng sau khi xây dựng xong Ban quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn sử dụng...