Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
73/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
134/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020
- Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội; thu, chi ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 như sau: 1- Điều chỉnh chỉ tiêu về phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 - Chỉ tiêu trồng rừng: Điều chỉnh tăng 900 ha, từ 2.000 ha lên 2.900 ha. - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Điều chỉnh tăng thu 35.000 triệu đồng, từ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020.
- Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội; thu, chi ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 như sau:
- 1- Điều chỉnh chỉ tiêu về phát triển kinh tế - xã hội năm 2006
- - Chỉ tiêu trồng rừng: Điều chỉnh tăng 900 ha, từ 2.000 ha lên 2.900 ha.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT và các sở ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện.
- Left: Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2 . Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT và các sở ngành liên quan
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections