Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
73/2006/QĐ-UBND
Right document
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
24/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 tỉnh Lào Cai
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội; thu, chi ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 như sau: 1- Điều chỉnh chỉ tiêu về phát triển kinh tế - xã hội năm 2006 - Chỉ tiêu trồng rừng: Điều chỉnh tăng 900 ha, từ 2.000 ha lên 2.900 ha. - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Điều chỉnh tăng thu 35.000 triệu đồng, từ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung cụ thể như s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhất trí thông qua nội dung Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyế...
- 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí:
- Là các tổ chức, cá nhân xin cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất và̀ các tổ chức, cá nhân đăng ký thủ tục môi...
- Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội; thu, chi ngân sách và kế hoạch đầu tư phát triển năm 2006 như sau:
- 1- Điều chỉnh chỉ tiêu về phát triển kinh tế - xã hội năm 2006
- - Chỉ tiêu trồng rừng: Điều chỉnh tăng 900 ha, từ 2.000 ha lên 2.900 ha.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đúng quy định pháp luật hiện hành và phù hợp với nội dung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định cụ thể mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước và môi tr...
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng căn cứ chức năng, nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quy...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VII, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.