Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
14/2013/QĐ-TTg
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Lào Cai quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với Bác sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên làm việc trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
33/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Lào Cai quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với Bác sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên làm việc trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Lào Cai quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với Bác sỹ, đi...
- Về việc thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuyến huyện xuống tu y ến xã, từ vùng có đi ề u kiện kinh t ế - xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Lào Cai quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với Bác sỹ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên làm việc trong các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 87/2016/QĐ-UBND ngày 06/9/2016 của UBND tỉnh Lào Cai quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với Bác sỹ, điề...
- 1. Sửa đổi bổ sung điểm a, b, d khoản 3 Điều 6 như sau:
- “a) Trợ cấp hằng tháng bằng 50% mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có) được tính theo số ngày thực tế làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ti...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn đối với người hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến trung ương xu ố ng tuyến tỉnh, từ tuyến tỉnh xuống tuyến huyện và tuy...
- xã hội không khó khăn đ ế n vùng có đi ề u kiện kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i. 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên. 3. Người hành ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Nội vụ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở Y tế, Nội vụ, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Đối tượng được miễn thực hiện chế độ luân phiên
- 1. Người hành nghề là nữ đang mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi, nam nuôi con nhỏ một mình dưới 36 tháng tu ổ i.
- 2. Người hành nghề đã có thời gian công tác ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn từ 24 tháng trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên. 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt kh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.
- Điều 4. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Phù hợp với nhu cầu về số lượng và chất lượng chuyên môn của tuyến dưới cần hỗ trợ và khả năng đáp ứng của tuyến trên.
- 2. Ưu tiên thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn người hành nghề tăng cường cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức, th ờ i gian thực h i ện chế độ luân phiên 1. Việc cử người hành nghề đi luân phiên có thời hạn theo hình thức cử cá nhân hoặc theo nhóm chuyên môn. 2 . Người hành nghề thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn với thời gian tối thiểu là 06 tháng, tối đa là 12 tháng (trừ trư ờ ng hợp tự nguyện đi thời gian dài hơn). 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của người hành nghề đi luân phiên 1. Chấp hành nội quy, quy chế và sự chỉ đạo, điều hành của người đứng đầu cơ quan, đơn vị đến làm việc theo chế độ luân phiên. 2. Chấp hành quyết định điều động của người đứng đầu cơ quan, đ ơn vị cử đi luân phiên có thời hạn; thực hiện đúng phạm v i chuyên môn, thời gian, địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ áp dụng đối với người hành nghề trong thời gian đi luân ph i ên 1. Chế độ tiền lương, phụ cấp hiện hưởng: a) 100% tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương (không bao gồm phụ cấp ưu đãi nghề); b) Phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp độc hại, phụ cấp đặc biệt; phụ cấp khu vực (nếu có) như đối v ớ i người hành nghề tại nơi đến công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí và trách nhiệm chi trả chế độ Nguồn kinh phí thực hiện các chế độ đối với người hành nghề trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập được b ố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm giao cho các Bộ, cơ quan Trung ương và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành; tr o ng đó: 1. Cơ sở khám bện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Y tế 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện chế độ luân phiên có th ờ i hạn của người hành nghề; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện Quyết định này trong toàn quốc và định kỳ hằng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ. 2. Chỉ đạo thực hiện chế độ luân phiên có thời hạn của người hành nghề đối với các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nh i ệm của Sở Y tế 1. Xây dựng và trình Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh các dự thảo chương trình, k ế hoạch, chính sách luân phiên có thời hạn người hành ngh ề trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạ o , hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch, chính sách lu â n phiên có thời hạn của địa phương sau khi được Ủ y b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các đ ơ n vị cử ngư ờ i hành nghề đi luân phiên 1. Thực hiện khảo sát, xác định nhu cầu của đơn vị, địa phương tiếp nhận người hành nghề đ ế n luân phiên có thời hạn; h ợ p đồng tr ách nhiệm với địa phương, đơn vị về số lượng, tr ình độ chuyên môn nghiệp vụ, thời gian làm việc của người hành nghề đến làm nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị tiếp nhận người hành nghề đến thực hiện chế độ luân phiên 1. Xác định nhu c ầ u về nhân lực cần bổ sung, tăng cường phù hợp với yêu cầu thực tế, lập kế hoạch tiếp nhận người hành nghề đến luân phiên có thời hạn và kỹ thuật chuyên môn cần hỗ trợ. 2. Sắp xếp chỗ ở, phương tiện làm việc, phổ biến về pho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hi ệ u I ự c thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ừ ngày 15 tháng 4 năm 2013. Đ i ều 15. Trách nh i ệm th i hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.