Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2012 - 2015 (sau đây gọi tắt là Chương trình) quy định tại Quyết định số 1199/QĐ-TTg ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương: a) Bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, cơ quan trung ương để thực hiện nhiệm vụ do Bộ, cơ quan trung ương trực tiếp thực hiện. b) Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để triển khai các Dự án của Chương trình theo quy định tại Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức chi chung của Chương trình 1. Chi xây dựng chương trình, giáo trình; viết, biên soạn và dịch tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là DS-KHHGĐ) phục vụ Chương trình. Nội dung và mức chi cụ thể như sau: a) Chi viết và biên soạn tài liệu thông thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình. a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT): - Đối tượng được cấp miễn phí PTTTT: Người thuộc hộ gia đình nghèo, cận nghèo; người có công với cách mạng; người dân tộc thiểu số sống tại xã đặc biệt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số - Kế hoạch hó...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án
  • 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
  • a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT):
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức chi đặc thù của từng dự án
  • 1. Dự án Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình.
  • a) Cấp miễn phí phương tiện tránh thai (sau đây viết tắt là PTTT):
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật và cơ chế quản lý và điều hành Chương trình mục tiêu quốc gia. 2. Tập trung ưu tiên phân bổ kinh phí cho các xã đặc biệt khó khăn;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2013. Các nội dung quy định tại Thông tư này được áp dụng từ niên độ ngân sách năm 2013. 2. Bãi bỏ Thông tư liên tịch của liên Bộ Tài chính, Bộ Y tế: số 32/2008/TTLT-BTC-BYT ngày 17/4/2008 hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1 Điều 1 . Ban hành chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Ngoài khoản chi hỗ trợ theo quy định của Trung ương, hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương sẽ hỗ trợ thêm cho các hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình gồm: 1. Chế độ hỗ trợ: a) Hỗ trợ thêm cho người đìn...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc khen thưởng đúng đối tượng theo Quyết định này. 3. Nguồn kinh phí Trung ương và kinh phí địa phương hỗ trợ cho chương trình mục tiêu...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.