Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2005/QĐ-UBND ngày 25/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/1/2005. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2005/QĐ-UBND ngày 25/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt h...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/1/2005. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2005/QĐ-UBND ngày 25/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt h...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/1/2005. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và Chủ đầu tư có công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Đơn giá quy định tại Quyết định này để làm căn cứ cho việc tính toán, lập phương án bồi thường, hỗ trợ tài sản trên đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Chương III – Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Đối với những tài sản trên đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành, nhưng chưa thực hiện việc tính toán, lập phương án bồi thường, hỗ trợ và những tài sản trên đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất kể từ khi Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức giá bồi thường, hỗ trợ về nhà cửa, vật kiến trúc. 1. Mức giá nhà xây. a) Đối với các công trình nhà dân: Tên, loại nhà, loại cửa Khung, tường xây Mái, trần Độ cao từ nền đến trần Nền nhà Loại cửa, loại gỗ Đơn giá (ngàn đồng) 1. Nhà 1 tầng lợp ngói Cột BTCT, tường 22, quét vôi ve Nhựa hoặc cót ép 3,7-4,2m Lát gạch Creamic Kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THỦY SẢN)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức giá bồi thường đối với cây hàng năm được tính theo giá cụ thể như sau: 1. Cây lương thực - Lúa hai vụ 3.500 đ/m 2 - Lúa 1 vụ 2.500 đ/m 2 - Lúa nương 1.500 đ/m 2 - Ngô 2.000 đ/m 2 - Sắn 1.500 đ/m 2 - Khoai sọ, khoai lang 2.500 đ/m 2 2. Cây thực phẩm - Lạc, vừng 3.500 đ/m 2 - Đậu tương, đậu xanh, đậu đen 3.500 đ/m 2 - Gừng, ớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ao hồ nuôi trồng thủy sản Mức bồi thường chi phí đã bỏ ra đầu tư con giống và hỗ trợ phần do phải thu hoạch sớm tương ứng với giá trị 70% cụ thể như sau: Số TT Hình thức nuôi trồng Giá bồi thường (Đồng/m 2 mặt nước) I Ao nuôi cá quảng canh cải tiến (nuôi hỗn hợp) 3.000 Ao nuôi cá quảng canh (nuôi thả tự nhiên) 2.000 Ao nuôi tôm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cây ăn quả Mức bồi thường theo giá trị hiện có của vườn cây được xác định cụ thể như sau: 1. Thời kỳ kiến thiết cơ bản các loại cây ăn quả (KTCB) a) Cây trồng chính: Chia làm hai nhóm cây như sau: - Nhóm 1: Cây có múi (gồm: Cam, quýt, chanh, bưởi, quất); - Nhóm 2: Nhãn, vải và các cây khác. + Chi phí đầu tư thời kỳ KTCB: Năm ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cây Thanh long Số lượng cây trồng: 1.000 cây/ha. a) Thời kỳ KTCB: Năm đầu tiên trồng mới bồi thường theo giá trồng mới là: + Đối với thanh long trồng không có trụ: 25.000 đ/gốc + Đối với thanh long trồng bằng trụ gỗ: 37.000 đ/gốc + Đối với thanh long trồng bằng trụ xây: 64.000 đ/gốc b) Thời kỳ kinh doanh: Bắt đầu từ năm thứ 2 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cây cà phê (Mật độ cây cà phê: 4.000 cây/ha; mật độ cây che bóng, cây chắn gió: 200 cây/ha) 1. Thời kỳ kiến thiết cơ bản (KTCB). Mức bồi thường/ha = chi phí đầu tư + cây trồng xen + cây chắn gió a) Chi phí cho 1 ha cà phê thời kỳ KTCB (Đã bao gồm cả cây trồng dặm và cây che bóng). Năm Mức bồi thường/ha (Tr.đ/ha) Mức bồi thường/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cây chè (Mật độ trồng 16.000 cây/ha, cây che bóng 200 cây/ha) 1. Thời kỳ kiến thiết cơ bản (KTCB) a) Chi phí đầu tư cây chè thời kỳ KTCB (đã bao gồm cả cây trồng dặm và cây che bóng): Năm chăm sóc Mức bồi thường chè trồng hạt Mức bồi thường chè trồng cành Tr.đ/ha đ/cây Tr.đ/ha đ/cây Năm thứ nhất 28,48 1.800 42,83 2.700 Năm thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cây mía (Mật độ trồng 50.000 hom/ha). Năm chăm sóc Mía giống mới Sản lượng (Tấn) Khấu hao CPĐT (Tr.đ/ha) Tổng mức đầu tư (Tr.đ/ha) Mức bồi thường (đ/cây) Năm thứ 1 48 57,86 67,46 2.000 Năm thứ 2 60 37,61 49,61 1.200 Năm thứ 3 55 18,80 29,8 800 (Giá mía tính: 200.000 đ/tấn) (1 tấn mía = 700 cây thu hoạch) 1. Đối với cây sắp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cây thảo dược 1. Cây thảo quả: (Mật độ 2.000 cây/ha) a) Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Thời kỳ KTCB là 2 năm Mức đầu tư thời kỳ kiến thiết cơ bản là: 9.950.000 đ. Mức bồi thường đối với cây trồng thời kỳ KTCB là: 4.975 đ/khóm. b) Thời kỳ kinh doanh: Mức bồi thường = Sản lượng/ha/năm x Đơn giá + Khấu hao KTCB. Năm KD Sản lượng/ha (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cây bông 10.000.000 đ/ha

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cây lâm nghiệp Mức bồi thường 1 số cây lâm nghiệp STT Loại cây trồng ĐVT Đơn giá 1 Gỗ thường trồng xen trong vườn đồi Đường kính thân cây nhỏ hơn 5 cm đ/cây 7.000 Đường kính thân cây từ 5 - < 7 cm đ/cây 10.000 Đường kính thân cây từ 7 - < 10 cm đ/cây 15.000 Đường kính thân cây từ 10 - < 15 cm đ/cây 25.000 ĐK thân cây từ 15 cm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cây cảnh (kể cả đối với vườn ươm và các hộ trồng làm cảnh) STT Loại cây ĐVT Đơn giá 1 Cây lá màu, vạn niên thanh, lan ý… các loại cây nhỏ trồng dưới đất: hỗ trợ di chuyển đ/khóm 5.000 2 Cây đa, si, Đào, cau…. các loại cây trung bình trồng dưới đất: hỗ trợ di chuyển đ/cây 20.000 3 Cây đa, si, Đào, cau…. các loại cây to trồng dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vườn ươm cây giống Loại cây ĐVT Đơn giá 1. Các loại cây giống: Mức hỗ trợ di chuyển - Cây ươm bầu (Kể cả mới ươm và đã đủ thời gian bán) - Cây ươm cành chiết đ/cây đ/cây 3.000 6.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Vật nuôi trên mặt đất được xét hỗ trợ tiền di chuyển đến địa điểm mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này đơn giá bồi thường thiệt hại về tài sản, cây trồng và vật nuôi trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và Chủ đầu tư có công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Vi...