Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.Các quy định trước đây của thành phố Đà Nẵng trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Giám đốc các Sở, ban, ngành, Trưởng các đoàn thể, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Các cơ sở đào tạo nghề (bao gồm các trường đào tạo nghề, trung tâm đào tạo nghề, lớp đào tạo nghề) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải thực hiện theo quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. Cơ sở đào tạo nghề có thể được tổ chức đối lập hoặc gắn với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ sở g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Sở Lao động - thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đào tạo nghề ở địa phương theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/1999/TTLT- LĐTBXH-TCCP ngày 6 tháng 01 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 : Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 90/CP ngày 15 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ muốn mở cơ sở đào tạo nghề phải lập hồ sơ xin thành lập cơ sở đào tạo nghề và được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu giá theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước. Số tiền trúng đấu giá thu phí qua đò này được điều ti...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 90/CP ngày 15 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ muốn mở cơ sở đào tạo nghề phải lập hồ sơ xin thành lập cơ sở đào tạo nghề v...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí
  • 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò:
  • a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu giá theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 90/CP ngày 15 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ muốn mở cơ sở đào tạo nghề phải lập hồ sơ xin thành lập cơ sở đào tạo nghề v...
Target excerpt

Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu giá theo...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : UBND thành phố quyết định thành lập trường đào tạo nghề, trung tâm đào tạo nghề trên cơ sở đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ xin thành lập hợp lệ theo quy định, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định hồ sơ, trình UBND thành phố ra Quyết định thành lập. Trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : UBND các quận, huyện ra quyết định thành lập các lớp dạy nghề trên cơ sở đề nghị của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định hồ sơ, trình UBND các quận, huyện ra quyết định thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có Quyết định thành lập của UBND thành phố hoặc UBND các quận, huyện, các tổ chức, cá nhân phải đăng ký với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để được cấp giấy phép đào tạo nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Hồ sơ xin thành lập cơ sở đào tạo nghề bao gồm : 1- Đơn xin thành lập cơ sở đào tạo nghề; 2- Dự án tổ chức và hoạt động của cơ sở đào tạo nghề 3- Địa điểm cơ sở đào tạo nghề có xác nhận của UBND cấp xã, phường (nếu là cơ sở đào tạo nghề do UBND cấp quận, huyện thành lập), hoặc xác nhận của UBND cấp quận, huyện (nếu cơ sở đào t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Cơ sở đào tạo nghề phải hoạt động theo đúng nội dung được đăng ký. Trường hợp thay đổi, bổ sung nội dung hoạt động phải đăng ký với cơ quan đã cấp giấy phép: Khi cơ sở đào tạo nghề chấm dứt hoạt động, phải báo và trả lại giấy phép cho cơ quan cấp giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các tổ chức, đơn vị trên địa bàn thành phố có tổ chức mở các lập đào tạo ngắn hạn, đột xuất và các cơ sở đào tạo nghề có liên kết đào tạo nghề phải dăng ký với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội về nội dung ngành nghề và địa điểm đào tạo sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Cơ sở đào tạo nghề bị thu hồi giấy phép khi : 1- Bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động; 2- Giấy phép đào tạo nghề hết hạn; 3-.Hoạt động không đúng nội dung đăng ký và được cấp phép; 4- Không hoạt động liên tục trong 6 tháng kể từ ngày được cấp phép; 5- Cơ sở đào tạo nghề bị giải thể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Cơ sở đào tạo nghề được thu học phí theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng với người học hoặc với đơn vị cử người đến học. Việc miễn hoặc giảm học phí cho người học nghề được thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 90/CP ngày 15 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Cơ sở đào tạo nghề phải nộp thuế theo quy định của pháp luật. Việc miễn, giảm thuế được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Các cơ sở đào tạo nghề được thành lập và hoạt động trước ngày ban hành Quy chế này thì sau thời hạn 3 tháng kể từ ngày Quy chế có hiệu lực thi hành, phải lập hồ sơ xin thành lập và đăng ký lại hoạt động đào tạo nghề theo quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 : Các cơ sở đào tạo nghề phải đăng ký kế hoạch hàng năm về đào tạo nghề tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để thực hiện kế hoạch cấp phát và quản lý Bằng nghề, Chứng chỉ nghề. Việc quản lý Bằng nghề và Chứng chỉ nghề thực hiện theo quy định của Quyết định số 1536/1998/LĐTBXH ngày 01 tháng 02 năm 1998 của Bộ trường Bộ Lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. Điếu 16 : Quy chế này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 85/1999/QĐ-CTUBBT ngày 04/10/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành mức thu "Phí bến đò" trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH VỀ KHUN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu phí qua đò được áp dụng tại các bến đò do UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) hoặc do các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thu phí qua đò quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng chịu phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuê đò để đi lại hoặc thuê chở hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông kênh, hồ tại các bến đò quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Đơn vị thu phí là các Tổ quản lý bến đò do UBND cấp xã thành lập để hoạt động chuyên chở đò; hoặ...
Chương II Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ