Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 85/1999/QĐ-CTUBBT ngày 04/10/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành mức thu "Phí bến đò" trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.Các quy định trước đây của thành phố Đà Nẵng trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 85/1999/QĐ-CTUBBT ngày 04/10/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành mức thu "Phí bến đò" trê...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.Các quy định trước đây của thành phố Đà Nẵng trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 85/1999/QĐ-CTUBBT ngày 04/10/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc ban hành mức thu "Phí bến đò" trê...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.Các quy định trước đây của thành phố Đà Nẵng trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH VỀ KHUN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi thực hiện Việc thu phí qua đò được áp dụng tại các bến đò do UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) hoặc do các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thu phí qua đò quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng chịu phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuê đò để đi lại hoặc thuê chở hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông kênh, hồ tại các bến đò quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Đơn vị thu phí là các Tổ quản lý bến đò do UBND cấp xã thành lập để hoạt động chuyên chở đò; hoặ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng .

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuê đò để đi lại hoặc thuê chở hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông kênh, hồ tại các bến đò quy định tại Điều 1 của Quy định này.
  • 2. Đơn vị thu phí là các Tổ quản lý bến đò do UBND cấp xã thành lập để hoạt động chuyên chở đò; hoặc do các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thu phí qua đò và các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá th...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng .
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí
  • 1. Đối tượng chịu phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuê đò để đi lại hoặc thuê chở hàng hóa ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông kênh, hồ tại các bến đò quy định tại Điều 1 của Quy định này.
  • 2. Đơn vị thu phí là các Tổ quản lý bến đò do UBND cấp xã thành lập để hoạt động chuyên chở đò; hoặc do các đơn vị sự nghiệp có thu được giao thu phí qua đò và các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá th...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng .

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHUNG MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí qua đò (đò ngang) 1. Mức thu phí qua đò đối với hành khách tối đa không quá 5.000 đồng/ người. 2. Đối với hành khách có đem theo xe đạp, xe máy thì có thể thu thêm nhưng không quá 5.000 đồng/xe. 3. Đối với hàng hóa qua đò chỉ thu đối với hàng hóa có khối lượng từ 50 kg trở lên (dưới 50 kg được tính như đối với xe đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, phân phối và sử dụng tiền phí 1. Đối với các tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò: a) Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò định kỳ phải nộp đủ và kịp thời số tiền trúng đấu giá theo tiến độ thu (đã thỏa thuận trong hợp đồng) vào ngân sách Nhà nước. Số tiền trúng đấu giá thu phí qua đò này được điều ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC THU PHÍ, CƠ QUAN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí 1. Đối với tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò: Chứng từ thu phí: đây là khoản thu không thuộc ngân sách Nhà nước. Khi thu phí, tổ chức, cá nhân thu phí phải lập và giao hóa đơn hoặc vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng hóa đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thu phí có trách nhiệm 1. Đối với tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò: Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá thu phí qua đò phải đăng ký, kê khai, nộp thuế với cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành, cụ thể: - Đăng ký với chi cục thuế theo quy định của pháp luật hiện hành về mã số đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan thuế có trách nhiệm 1. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thu phí thực hiện việc kê khai, thu, nộp, mở sổ sách, chứng từ kế toán và quyết toán phí theo đúng quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định cụ thể tại Quyết định này. 2. Kiểm tra, thanh tra việc kê khai, thu, nộp và quyết toán phí; xử lý vi phạm hành chính th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về phí. 2. Tổ chức, cá nhân nộp phí không đồng ý với quyết định thu phí, có quyền gửi đơn khiếu nại đến tổ chức, cá nhân thu phí trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nộp phí. Trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân không nộp hoặc nộp không đủ số tiền phí thì ngoài việc phải trả đủ số tiền phí theo mức quy định tại Quy định này, còn bị phạt tiền theo quy định tại Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí. Việc xử lý vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ khung mức thu phí quy định tại Quyết định này, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm quy định mức thu cụ thể áp dụng cho từng đối tượng thu trên địa bàn, phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương nhưng không vượt quá phạm vi khung mức thu quy định. 2. Trong quá trình thực hiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về ban hành Quy chế quản lý hoạt động đào tạo nghề trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND thành phố Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Giám đốc các Sở, ban, ngành, Trưởng các đoàn thể, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UBND T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Các cơ sở đào tạo nghề (bao gồm các trường đào tạo nghề, trung tâm đào tạo nghề, lớp đào tạo nghề) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải thực hiện theo quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. Cơ sở đào tạo nghề có thể được tổ chức đối lập hoặc gắn với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cơ sở g...
Điều 2 Điều 2 : Sở Lao động - thương binh và Xã hội có trách nhiệm giúp UBND thành phố Đà Nẵng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đào tạo nghề ở địa phương theo quy định tại Thông tư liên tịch số 01/1999/TTLT- LĐTBXH-TCCP ngày 6 tháng 01 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 : Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 90/CP ngày 15 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ muốn mở cơ sở đào tạo nghề phải lập hồ sơ xin thành lập cơ sở đào tạo nghề và được cơ quan có thẩm quyền cho phép thành lập.
Điều 4 Điều 4 : UBND thành phố quyết định thành lập trường đào tạo nghề, trung tâm đào tạo nghề trên cơ sở đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ xin thành lập hợp lệ theo quy định, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định hồ sơ, trình UBND thành phố ra Quyết định thành lập. Trư...