Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk
1201/QĐ-TTg
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1201/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho...
- Về việc ban hành quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk, bao gồm các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, cụ thể như sau: 1. Bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau : b) Trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 136/2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất...
- 1. Bổ sung điểm b khoản 2 Điều 4 như sau :
- b) Trường hợp sử dụng đất phát triển sản xuất (sản xuất, kinh doanh):
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Srêpôk, bao gồm các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 624/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3 và Srêpôk 4 trong mùa lũ hàng năm. 3. Các quy trình vận hành h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này cú hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 624/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3 và Srêpôk 4 trong mùa...
- 3. Các quy trình vận hành hồ chứa đã ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực phải được sửa đổi bổ sung để phù hợp với Quyết định này.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2014. Right: Điều 2. Quyết định này cú hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh: Đắk Nông, Đắk Lắk, Chủ tịch Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Giám đốc Trung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Các Bộ trưởng:
- Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng, Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, ch...
- Đắk Nông, Đắk Lắk, Chủ tịch Ủy ban sông Mê Công Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, Thủ trưởng đơn vị quản lý vận hành hồ và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hàng năm, các hồ: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A trên lưu vực sông Srêpôk phải vận hành theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên như sau: 1. Trong mùa lũ: a) Đảm bảo an toàn công trình: - Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các công trình thủy điện: Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp và Srêpôk 3, không để mực nước hồ chứa vượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mùa lũ, mùa cạn trong Quy trình này được quy định như sau: 1. Mùa lũ từ ngày 01 tháng 8 đến ngày 30 tháng 11. 2. Mùa cạn từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 7 năm sau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc vận hành các công trình xả của các hồ chứa phải thực hiện theo đúng quy trình vận hành công trình xả đã được ban hành, nhằm đảm bảo ổn định cho hệ thống công trình đầu mối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa 1. Hồ Buôn Tua Srah: - Cao trình mực nước dâng bình thường: 487,5 m; - Cao trình mực nước chết: 465,0 m; - Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: 487,82 m; - Cao trình mực nước kiểm tra: 489,5m - Dung tích toàn bộ: 786,9 triệu m 3 ; - Dung tích hữu ích: 522,6 triệu m 3 ; 2. Hồ Bu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA LŨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc vận hành các hồ giảm lũ cho hạ du 1. Không cho phép sử dụng phần dung tích hồ từ cao trình mực nước dâng bình thường đến cao trình mực nước lũ kiểm tra để điều tiết lũ khi các cửa van của công trình xả chưa ở trạng thái mở hoàn toàn, trừ trường hợp đặc biệt theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc Trưởng Ban chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định mực nước vận hành hồ trong mùa lũ 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông tại các trạm thủy văn được quy định tại Bảng 1. Bảng 1. Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ Sông Trạm thủy văn Báo đ ộ ng I (m) Báo động II ( m ) Báo đ ộ ng III (m) Krông Knô Đức Xuyên 427,5 429,5 431,5 Srêpôk Bản Đôn 171,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Buôn Tua Srah 1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ: a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của Quy trình n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với các hồ Buôn Kuốp và Srêpôk 3 1. Thẩm quyền quyết định ra lệnh vận hành hồ trong mùa lũ: a) Trong điều kiện thời tiết bình thường, Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành hồ chủ động vận hành điều tiết đảm bảo mực nước hồ không vượt giá trị quy định tại Bảng 2, trừ trường hợp quy định tại Điều 13 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Vận hành giảm lũ cho hạ du đối với hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A a) Trong quá trình các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp và Srêpôk 3 vận hành giảm lũ cho hạ du, hồ Srêpôk 4 phải vận hành bảo đảm mực nước hồ không được vượt mực nước dâng bình thường, đồng thời phải bảo đảm phát điện liên tục với công suất tối đa có thể;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vận hành bảo đảm an toàn công trình Khi mực nước các hồ đạt đến mực nước dâng bình thường, mà lũ đến hồ còn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an toàn của công trình, thực hiện chế độ vận hành đảm bảo an toàn công trình theo Quy trình vận hành của hồ đã được cấp có thẩm quyền ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khi không tham gia vận hành giảm lũ cho hạ du, các hồ Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srếpôk 4 A phải vận hành đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập như sau: 1. Hồ Srêpôk 4 và Nhà máy thủy điện Srêpôk 4A phải phối hợp vận hành để đảm bảo duy trì dòng chảy sau đập Srêpôk 4 như sau: a) Trường hợp hồ Srêpôk 4 phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khi Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia cảnh báo có khả năng xuất hiện lũ lớn ngoài thời gian quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Quy trình này, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Đắk Nông quyết định việc vận hành hồ Buôn Tua Srah; Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tích nước cuối mùa lũ 1. Từ ngày 01 tháng 11 đến ngày 30 tháng 11 hàng năm, căn cứ nhận định xu thế diễn biến thời tiết, thủy văn của Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia, nếu không xuất hiện hình thế thời tiết có khả năng gây mưa lũ trên lưu vực, chủ hồ được phép chủ động tích nước để đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA BUÔN TUA SRAH, BUÔN KUỐP, SRÊPÔK 3, SRÊPÔK 4 VÀ SRÊPÔK 4A TRONG MÙA CẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc vận hành trong mùa cạn 1. Vận hành hồ theo các thời kỳ; theo thời đoạn 10 ngày. 2. Trong thời gian vận hành hồ Buôn Tua Srah phải căn cứ vào mực nước hiện tại của hồ và dự báo dòng chảy đến hồ trung bình 10 ngày tới để điều chỉnh vận hành sao cho mực nước hồ không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các thời kỳ vận hành hồ chứa trong mùa cạn 1. Thời kỳ I: a) Từ ngày 01 tháng 12 đến ngày 31 tháng 12; b) Từ ngày 01 tháng 6 đến ngày 31 tháng 7. 2. Thời kỳ II: Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 5.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Vận hành các hồ trong thời kỳ I 1. Hồ Buôn Tua Srah: Vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 100 m 3 /s, trong thời gian không ít hơn 12 giờ/ngày hoặc không nhỏ hơn 80m 3 /s trong thời gian không ít hơn 15 giờ/ngày. Thời gian bắt đầu vận hành không muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày. 2. Hồ Buôn Kuốp: a) Vận hành xả n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Vận hành các hồ trong thời kỳ II 1. Hồ Buôn Tua Srah: Không muộn hơn 07 giờ sáng hàng ngày phải vận hành xả nước liên tục, như sau: a) Khi dự báo lưu lượng đến hồ Buôn Tua Srah trung bình trong 10 ngày tới lớn hơn 60 m 3 /s, phải vận hành xả nước liên tục với lưu lượng không nhỏ hơn 120 m 3 /s, trong thời gian không ít hơn 12...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong quá trình vận hành các hồ theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 của Quy trình này phải bảo đảm mực nước hồ Buôn Tua Srah không nhỏ hơn giá trị tại các thời điểm quy định trong Phụ lục IV của Quy trình này. Trường hợp không bảo đảm giá trị mực nước hồ Buôn Tua Srah tại thời điểm tương ứng quy định trong Phụ lục IV, căn cứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM, TỔ CHỨC VẬN HÀNH CÁC HỒ CHỨA VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các cấp thuộc các tỉnh Đắk Nông và Đắk Lắk trong mùa lũ. 1. Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Đắk Nông có trách nhiệm quyết định, chỉ đạo việc vận hành hồ Buôn Tua Srah như sau: a) Tổ chức thường trực, theo dõi chặt chẽ d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông 1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk 1. Tổ chức thông tin, tuyên truyền, giải thích công khai Quy trình này trên các phương tiện thông tin đại chúng, hệ thống truyền thanh ở địa phương để các cơ quan và nhân dân trên địa bàn hiểu, chủ động phòng ngừa, ứng phó, hạn chế thiệt hại do lũ, lụt và chủ động bố trí kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của Trưởng Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai trong mùa lũ 1. Quyết định cảnh báo và chỉ đạo thực hiện các biện pháp ứng phó với tình huống lũ, lụt, xử lý các tình huống ảnh hưởng đến an toàn ở hạ du khi các hồ xả lũ theo quy định. 2. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ để có biện pháp xử lý kịp thời trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công Thương 1. Chỉ đạo Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trung tâm Điều độ hệ thống điện Quốc gia, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải và Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn thực hiện việc bảo đảm an toàn các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Trong mùa lũ: a) Chỉ đạo đảm bảo an toàn cho các công trình thủy lợi có liên quan; b) Quyết định biện pháp xử lý các sự cố khẩn cấp đối với hệ thống công trình thủy lợi trên lưu vực sông Srêpôk, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và Trưởng Ban Chỉ đạo trung ương về p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Tổ chức công bố, hướng dẫn thực hiện Quy trình. Chỉ đạo Cục Quản lý tài nguyên nước và các cơ quan chức năng thanh tra, kiểm tra việc vận hành các hồ theo Quy trình này. 2. Chỉ đạo Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia tổ chức thực hiện việc quan trắc, dự báo, cảnh báo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng các Bộ, ngành liên quan Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo đảm bảo an toàn các công trình, các hoạt động khai thác, sử dụng nước thuộc phạm vi quản lý. 2. Chỉ đạo các tổ chức trực thuộc, các cơ quan có liên quan xây dựng biện pháp xử lý các sự cố do lũ gây ra và lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A 1. Thực hiện vận hành hồ chứa theo quy định của Quy trình này. 2. Theo dõi tình hình khí tượng, thủy văn; thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và cung cấp thông tin, số liệu theo quy định tại Điều 29, Điều 30 và Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm về an toàn các công trình 1. Lệnh vận hành các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A điều tiết lũ trái với các quy định trong Quy trình này, dẫn đến công trình đầu mối, hệ thống các công trình thủy lợi, giao thông và dân sinh ở hạ du bị mất an toàn thì người ra lệnh phải chịu trách nhiệm trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau: a) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa lũ 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện việc cung cấp thông tin, số liệu như sau: a) Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải cung cấp bản tin dự báo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Chế độ quan trắc, dự báo và trách nhiệm cung cấp thông tin, báo cáo trong mùa cạn 1. Chế độ quan trắc, dự báo: a) Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên: - Thực hiện việc thu thập số liệu mưa, mực nước tại các trạm quan trắc khí tượng, thủy văn thuộc phạm vi, trách nhiệm quản lý trên hệ thống sông Srêpôk; - Thực hiện bản ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trong quá trình thực hiện Quy trình vận hành liên hồ chứa các hồ Buôn Tua Srah, Buôn Kuốp, Srêpôk 3, Srêpôk 4 và Srêpôk 4A, nếu có nội dung cần sửa đổi, bổ sung, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan kiến nghị bằng văn bản gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.