Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 113/2009/QĐ-UBND về quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
113/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”
36/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định 113/2009/QĐ-UBND về quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy chế quy định về đấu thầu, đặt hàng cung ứng một số lĩnh vực, sản phẩm dịch vụ đô thị (sau đây viết tắt là DVĐT) do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc trợ giá, gồm: 1. Các lĩnh vực DVĐT thực hiện theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng: a) Dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt; b) Dịch vụ vệ sin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp trong nước, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực DVĐT theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, đặt hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT 1. UBND Thành phố quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do thành phố quản lý; Quyết định lĩnh vực, phạm vi, đơn vị thực hiện theo phương thức đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do Thành phố quản lý và giao cho các Sở, ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền lợi và nghĩa vụ của các doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm DVĐT theo hình thức đấu thầu, đặt hàng 1. Quyền lợi a) Được thanh toán các khoản chi phí (hoặc trợ giá) theo giá trị hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm DVĐT; b) Được hưởng các chính sách khuyến kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia dự thầu 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu: a) Các lĩnh vực DVĐT quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này; Các lĩnh vực DVĐT có khối lượng, sản phẩm mới đưa vào cung ứng, bảo trì thường xuyên được cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu; Các lĩnh vực dịch vụ hết thời hạn được nhà nước đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia dự thầu
- 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu:
- a) Các lĩnh vực DVĐT quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
- Điều 5. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia dự thầu
- 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu:
- a) Các lĩnh vực DVĐT quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng 1. Giá gói thầu là giá trị gói thầu được xác định trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm DVĐT, trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt (đối với lĩnh vực do Thành phố quản lý) hoặc được UBND quận, huyện, thị xã phê duyệt (đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện các gói thầu là 05 năm đối với các lĩnh vực DVĐT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng DVĐT 1. Sau khi kết quả đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở chuyên ngành (đối với các DVĐT do Thành phố quản lý) và UBND quận, huyện, thị xã giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ chức ký hợp đồng giao nhận thầu hàng năm theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh giá trị hợp đồng giao nhận thầu Giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ chỉ được điều chỉnh khi: 1. Trường hợp giá nhiên liệu, vật tư, thiết bị nêu trong hợp đồng do nhà nước kiểm soát có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng, đã được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương, ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục và quy trình đấu thầu Việc cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quy chế này, về thủ tục và trình tự còn được vận dụng theo các quy định tại Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Đấu thầu của nhà nước và Thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐẶT HÀNG CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg việc đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT trên địa bàn Thành phố còn phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Căn cứ đặt hàng: a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ đô thị cung ứng theo phương thức đặt hàng là chi phí xã hội cần thiết, dự tính để hoàn thành một phần hoặc toàn bộ khối lượng sản phẩm dịch vụ đô thị, theo quy trình kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đơn giá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT
- Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg việc đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT trên địa b...
- Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
- 1. Căn cứ đặt hàng:
- a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ đô thị cung ứng theo phương thức đặt hàng là chi phí xã hội cần thiết, dự tính để hoàn thành một phần hoặc toàn bộ khối lượng sản phẩm dịch vụ đô thị, theo...
- Đơn giá hoặc giá sản phẩm dịch vụ đô thị đặt hàng do Sở Giao thông công chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan để lập phương án giá, trên cơ sở áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật...
- Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg việc đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT trên địa b...
- Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
- 2. Các lĩnh vực DVĐT chưa đủ các điều kiện để đấu thầu (quy định tại Điều 5 Quy chế này)
- Left: Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT Right: Điều 12. Đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị.
Điều 12. Đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Căn cứ đặt hàng: a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ đô thị cung ứng theo phương thức đặt hàng là chi phí xã hội cần thiết, dự tính để hoàn thành một phần h...
Left
Điều 12.
Điều 12. Chỉ tiêu khối lượng, giá trị sản phẩm đặt hàng Chỉ tiêu khối lượng, giá trị đặt hàng thiết lập cho từng lĩnh vực DVĐT gồm có các chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên và các nội dung công việc đặt hàng không thường xuyên. 1. Chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên: Gồm các chỉ tiêu về khối lượng sản phẩm DVĐT chủ yếu thực hiện đặt hàng hằng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá, đơn giá đặt hàng Giá, đơn giá để lập dự toán, thanh toán các sản phẩm DVĐT đặt hàng được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật, định mức dự toán do UBND Thành phố quyết định. Giá trị đặt hàng là tổng giá trị khối lượng thực hiện trong 01 năm, tính theo đơn giá đặt hàng, được nhà nước thanh toán cho đơn vị nhận đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đặt hàng Việc đặt hàng cho từng doanh nghiệp, hợp tác xã năm sau phải được chuẩn bị xây dựng, giao dự toán ngân sách hằng năm. Nội dung đặt hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đối với đặt hàng thường xuyên, phải xác định đầy đủ các thành phần khối lượng công việc chủ yếu của dịch vụ đặt hàng; dự tính mức kinh phí thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự toán và hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm DVĐT 1. Căn cứ quyết định đặt hàng của UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã), cơ quan quản lý DVĐT và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán đặt hàng cả năm, chia theo quý, chi tiết theo từng nội dung đặt hàng trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp: 1. Trường hợp giá nhiên liệu, tiền lương, vật tư, thiết bị do nhà nước kiểm soát nêu trong hợp đồng, có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương, nguyên tắc điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng Việc tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng được thực hiện theo từng quý trong năm. 1. Tạm cấp kinh phí thực hiện hợp đồng đặt hàng: Sau khi ký hợp đồng đặt hàng, cơ quan ký hợp đồng đặt hàng tạm cấp kinh phí thực hiện hợp đồng đợt đầu của quý, tối đa không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng Trường hợp trong năm UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã) quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 16 Quy chế này) thì cơ quan quản lý DVĐT và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán riêng cho phần...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Phối hợp với Sở Giao thông công chính, Sở kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý tài chính, quyết định về đơn giá hoặc giá của sản phẩm dịch vụ đô thị thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng. 2. Hàng năm tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vự...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 18. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
- Trường hợp trong năm UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã) quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 16 Quy chế này) thì cơ quan quản lý DVĐT và...
- Cơ quan đặt hàng có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính.
- Phối hợp với Sở Giao thông công chính, Sở kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý tài chính, quyết định về đơn giá hoặc giá của sản phẩm dịch vụ đô thị thực hiện theo p...
- 2. Hàng năm tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vực đấu thầu, đặt hàng sản phẩm dịch vụ đô thị trình UBND Thành phố quyết định.
- Điều 18. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
- Trường hợp trong năm UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã) quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 16 Quy chế này) thì cơ quan quản lý DVĐT và...
- Cơ quan đặt hàng có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Phối hợp với Sở Giao thông công chính, Sở kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý tài chính, quyết định về đơn giá hoặc giá của sản phẩm dịch vụ đ...
Left
Chương 4.
Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn kinh phí đã được UBND Thành phố giao để thực hiện việc đấu thầu, đặt hàng các lĩnh vực DVĐT do đơn vị mình quản lý. Cụ thể: a) Chủ trì xây dựng hồ sơ đặt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh về Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections