Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 113/2009/QĐ-UBND về quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định 113/2009/QĐ-UBND về quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/3/2006 của UBND Thành phố ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định về trách nhiệm qu...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3;...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy chế quy định về đấu thầu, đặt hàng cung ứng một số lĩnh vực, sản phẩm dịch vụ đô thị (sau đây viết tắt là DVĐT) do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc trợ giá, gồm: 1. Các lĩnh vực DVĐT thực hiện theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng: a) Dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt; b) Dịch vụ vệ sin...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu và các tổ chức, cá nhân liên quan tới công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các Sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các chủ đầu tư, Ban quản lý dự án, nhà thầu và các tổ chức, cá n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Bản quy chế quy định về đấu thầu, đặt hàng cung ứng một số lĩnh vực, sản phẩm dịch vụ đô thị (sau đây viết tắt là DVĐT) do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc trợ giá, gồm:
  • 1. Các lĩnh vực DVĐT thực hiện theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp trong nước, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực DVĐT theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, đặt hàng.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh Điều chỉnh các hoạt động trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; bảo hành, bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Phạm vi điều chỉnh
  • Điều chỉnh các hoạt động trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
  • công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Doanh nghiệp trong nước, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực DVĐT theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, đặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT 1. UBND Thành phố quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do thành phố quản lý; Quyết định lĩnh vực, phạm vi, đơn vị thực hiện theo phương thức đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do Thành phố quản lý và giao cho các Sở, ngà...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT
  • 1. UBND Thành phố quyết định hình thức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do thành phố quản lý
  • Quyết định lĩnh vực, phạm vi, đơn vị thực hiện theo phương thức đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT do Thành phố quản lý và giao cho các Sở, ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyền lợi và nghĩa vụ của các doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm DVĐT theo hình thức đấu thầu, đặt hàng 1. Quyền lợi a) Được thanh toán các khoản chi phí (hoặc trợ giá) theo giá trị hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm DVĐT; b) Được hưởng các chính sách khuyến kh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông Vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm: 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình chủ trì tham gia ý kiến v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông Vận tải; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Thông tin và Truyền thông, có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình chủ trì tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyền lợi và nghĩa vụ của các doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm DVĐT theo hình thức đấu thầu, đặt hàng
  • a) Được thanh toán các khoản chi phí (hoặc trợ giá) theo giá trị hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm DVĐT;
  • b) Được hưởng các chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố đối với lĩnh vực dịch vụ cụ thể theo quy định.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia dự thầu 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu: a) Các lĩnh vực DVĐT quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này; Các lĩnh vực DVĐT có khối lượng, sản phẩm mới đưa vào cung ứng, bảo trì thường xuyên được cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu; Các lĩnh vực dịch vụ hết thời hạn được nhà nước đ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư với các dự án đã tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước và của UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của Nhà nước.
  • 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư với các dự án đã tuân thủ các quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện tổ chức đấu thầu và tham gia dự thầu
  • 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu:
  • a) Các lĩnh vực DVĐT quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng 1. Giá gói thầu là giá trị gói thầu được xác định trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm DVĐT, trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt (đối với lĩnh vực do Thành phố quản lý) hoặc được UBND quận, huyện, thị xã phê duyệt (đối với...

Open section

Điều 6

Điều 6 . UBND huyện, thành phố 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn UBND xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . UBND huyện, thành phố
  • 1. Có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị tham mưu giúp UBND huyện, thành phố thực hiện nhiệm vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng
  • Giá gói thầu là giá trị gói thầu được xác định trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm DVĐT, trên cơ sở tổng mức đầu tư hoặc tổng dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt (đối với lĩnh vực do Thà...
  • Giá gói thầu để mời thầu là chi phí tối đa của từng gói thầu, do cơ quan tổ chức đấu thầu xây dựng, trên cơ sở áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi phí đầu tư hiện hành của Nhà nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện các gói thầu là 05 năm đối với các lĩnh vực DVĐT

Open section

Điều 7

Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý. 2. Phối hợp với Phòng Công Thương, Phòng Quản lý đô thị của huyện, thành phố lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . UBND xã, phường, thị trấn
  • 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
  • theo dõi, phản ánh những sai phạm về quản lý chất lượng công trình tới cơ quan thẩm quyền để kịp thời kiểm tra, xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện gói thầu
  • Thời gian thực hiện các gói thầu là 05 năm đối với các lĩnh vực DVĐT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng DVĐT 1. Sau khi kết quả đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở chuyên ngành (đối với các DVĐT do Thành phố quản lý) và UBND quận, huyện, thị xã giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ chức ký hợp đồng giao nhận thầu hàng năm theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hợp đồng...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Chủ đầu tư xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng. 2. Thực hiện nghiêm túc Luật Đấu thầu, hồ sơ mời thầu phải đảm bảo chặt chẽ, khách quan, không được chia nhỏ gói thầu; chuẩn bị kỹ để đảm bảo nguyên tắc không bổ sung tổng mức đầu tư, không gia hạn thời gian thực hiện; lựa chọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Thực hiện nghiêm túc Luật Đấu thầu, hồ sơ mời thầu phải đảm bảo chặt chẽ, khách quan, không được chia nhỏ gói thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng DVĐT
  • Sau khi kết quả đấu thầu được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các Sở chuyên ngành (đối với các DVĐT do Thành phố quản lý) và UBND quận, huyện, thị xã giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ...
  • 2. Nội dung hợp đồng giao nhận thầu sản xuất, cung ứng DVĐT gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh giá trị hợp đồng giao nhận thầu Giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ chỉ được điều chỉnh khi: 1. Trường hợp giá nhiên liệu, vật tư, thiết bị nêu trong hợp đồng do nhà nước kiểm soát có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng, đã được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương, ngu...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp. 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện. 3. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích xây dựng sàn lớn hơn 250 m2, từ 3 tầng trở lên thì việc thiết kế phải do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Chủ đầu tư xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
  • 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp.
  • 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều chỉnh giá trị hợp đồng giao nhận thầu
  • Giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ chỉ được điều chỉnh khi:
  • Trường hợp giá nhiên liệu, vật tư, thiết bị nêu trong hợp đồng do nhà nước kiểm soát có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng, đã được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương, n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục và quy trình đấu thầu Việc cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quy chế này, về thủ tục và trình tự còn được vận dụng theo các quy định tại Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Đấu thầu của nhà nước và Thành phố.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát xây dựng theo quy định. 2. Chỉ ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình. 3. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Nhà thầu khảo sát xây dựng
  • 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát xây dựng theo quy định.
  • 2. Chỉ ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thủ tục và quy trình đấu thầu
  • Việc cung ứng các sản phẩm DVĐT theo phương thức đấu thầu, ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quy chế này, về thủ tục và trình tự còn được vận dụng theo các quy định tại Luật Đấu thầu...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. ĐẶT HÀNG CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH
Removed / left-side focus
  • ĐẶT HÀNG CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg việc đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT trên địa bàn Thành phố còn phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng sản phẩm thiết kế; phải bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ trong thiết kế không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng sản phẩm thiết kế
  • phải bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, giải pháp kỹ thuật, công nghệ trong thiết kế không phù hợp gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT
  • Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích quy định tại Điều 12, Điều 13 Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg việc đặt hàng cung ứng các sản phẩm DVĐT trên địa b...
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chỉ tiêu khối lượng, giá trị sản phẩm đặt hàng Chỉ tiêu khối lượng, giá trị đặt hàng thiết lập cho từng lĩnh vực DVĐT gồm có các chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên và các nội dung công việc đặt hàng không thường xuyên. 1. Chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên: Gồm các chỉ tiêu về khối lượng sản phẩm DVĐT chủ yếu thực hiện đặt hàng hằng n...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. 2. Chỉ nhận thầu giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình. 3. Thực hiện công việc giám sát the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình.
  • 2. Chỉ nhận thầu giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chỉ tiêu khối lượng, giá trị sản phẩm đặt hàng
  • Chỉ tiêu khối lượng, giá trị đặt hàng thiết lập cho từng lĩnh vực DVĐT gồm có các chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên và các nội dung công việc đặt hàng không thường xuyên.
  • 1. Chỉ tiêu đặt hàng thường xuyên: Gồm các chỉ tiêu về khối lượng sản phẩm DVĐT chủ yếu thực hiện đặt hàng hằng năm, do cơ quan quản lý chuyên ngành chủ trì đề xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giá, đơn giá đặt hàng Giá, đơn giá để lập dự toán, thanh toán các sản phẩm DVĐT đặt hàng được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật, định mức dự toán do UBND Thành phố quyết định. Giá trị đặt hàng là tổng giá trị khối lượng thực hiện trong 01 năm, tính theo đơn giá đặt hàng, được nhà nước thanh toán cho đơn vị nhận đặt...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng. 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Phải thực hiện thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn và chỉ được khởi công xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư về chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Chỉ nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giá, đơn giá đặt hàng
  • Giá, đơn giá để lập dự toán, thanh toán các sản phẩm DVĐT đặt hàng được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật, định mức dự toán do UBND Thành phố quyết định.
  • Giá trị đặt hàng là tổng giá trị khối lượng thực hiện trong 01 năm, tính theo đơn giá đặt hàng, được nhà nước thanh toán cho đơn vị nhận đặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đặt hàng Việc đặt hàng cho từng doanh nghiệp, hợp tác xã năm sau phải được chuẩn bị xây dựng, giao dự toán ngân sách hằng năm. Nội dung đặt hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đối với đặt hàng thường xuyên, phải xác định đầy đủ các thành phần khối lượng công việc chủ yếu của dịch vụ đặt hàng; dự tính mức kinh phí thực...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Chủ sở hữu, đơn vị hoặc người quản lý sử dụng công trình
  • 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  • Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đặt hàng
  • Việc đặt hàng cho từng doanh nghiệp, hợp tác xã năm sau phải được chuẩn bị xây dựng, giao dự toán ngân sách hằng năm.
  • Nội dung đặt hàng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lập dự toán và hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm DVĐT 1. Căn cứ quyết định đặt hàng của UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã), cơ quan quản lý DVĐT và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán đặt hàng cả năm, chia theo quý, chi tiết theo từng nội dung đặt hàng trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. 2. Cơ quan...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng công trình của đơn vị quản lý sử dụng, để có những chỉ đạo kịp thời, tránh công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình
  • 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định.
  • Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng công trình của đơn vị quản lý sử dụng, để có những chỉ đạo kịp thời, tránh công trình khai thác sai công năng, xuố...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lập dự toán và hợp đồng đặt hàng cung ứng sản phẩm DVĐT
  • Căn cứ quyết định đặt hàng của UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã), cơ quan quản lý DVĐT và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán đặt hàng cả năm, chia theo quý, chi tiết theo từng n...
  • 2. Cơ quan quản lý DVĐT ký kết hợp đồng đặt hàng với đơn vị nhận đặt hàng theo các chỉ tiêu chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp: 1. Trường hợp giá nhiên liệu, tiền lương, vật tư, thiết bị do nhà nước kiểm soát nêu trong hợp đồng, có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND Thành phố chấp thuận về chủ trương, nguyên tắc điều...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; UBND huyện, thành phố báo cáo theo mẫu của Bộ Xây dựng, gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: kỳ 1 trước ngày 15 tháng 6 và kỳ 2 trước ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 . Chế độ báo cáo về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng
  • Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp:
  • Trường hợp giá nhiên liệu, tiền lương, vật tư, thiết bị do nhà nước kiểm soát nêu trong hợp đồng, có biến động lớn, ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND Thành phố chấp thuận về c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng Việc tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng được thực hiện theo từng quý trong năm. 1. Tạm cấp kinh phí thực hiện hợp đồng đặt hàng: Sau khi ký hợp đồng đặt hàng, cơ quan ký hợp đồng đặt hàng tạm cấp kinh phí thực hiện hợp đồng đợt đầu của quý, tối đa không...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. Trường hợp vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 . Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định...
  • Trường hợp vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng
  • Việc tạm cấp, thanh toán, quyết toán sản phẩm DVĐT đặt hàng được thực hiện theo từng quý trong năm.
  • 1. Tạm cấp kinh phí thực hiện hợp đồng đặt hàng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng Trường hợp trong năm UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã) quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 16 Quy chế này) thì cơ quan quản lý DVĐT và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán riêng cho phần...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Điều khoản thi hành Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Điều khoản thi hành
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh thông qua Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Trường hợp trong năm UBND Thành phố (hoặc UBND các quận, huyện, thị xã) quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 16 Quy chế này) thì cơ quan quản lý DVĐT và...
  • Cơ quan đặt hàng có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải: Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn kinh phí đã được UBND Thành phố giao để thực hiện việc đấu thầu, đặt hàng các lĩnh vực DVĐT do đơn vị mình quản lý. Cụ thể: a) Chủ trì xây dựng hồ sơ đặt hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh về Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố điều chỉnh, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ