Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
90/2013/NĐ-CP
Right document
Quyết định 11/2007/QĐ-UBND Quy trình về thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành
11/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 11/2007/QĐ-UBND Quy trình về thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 11/2007/QĐ-UBND Quy trình về thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại quận 5 do Ủy...
- Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi chung là Giấy chứng nhận) được áp dụng trong việc cấp Giấy chứng nhận theo yêu cầu của cá nhân...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi chung là Giấy...
- Điều 2. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình; quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình; tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận Ủy ban nhân dân quận 5 cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài (gọi chung là cá nhân); cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong quận và người Việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
- Ủy ban nhân dân quận 5 cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài (gọi chung là cá nhân)
- cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong quận và người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình
- quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính tr ị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức c...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp tách, nhập thửa đất: Việc tách thửa, nhập thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất được thực hiện như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cả thửa đất mới và phần đất còn lại: a) Cá nhân có nhu cầu tách hoặc nhập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp tách, nhập thửa đất:
- Việc tách thửa, nhập thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất được thực hiện như sau:
- 1. Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cả thửa đất mới và phần đất còn lại:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau:
- 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó. 2. Người yêu cầu giải trình l à cơ quan, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp nhà ở - đất ở không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: a) Nhà ở - đất ở đã có quyết định hoặc thông báo giải tỏa, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Nhà ở được x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận
- 1. Các trường hợp nhà ở - đất ở không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở:
- a) Nhà ở - đất ở đã có quyết định hoặc thông báo giải tỏa, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện và áp dụng pháp luật về trách nhiệm giải trình 1. Việc thực hiện trách nhiệm giải tr ình phải theo những nguyên tắc sau đây: a) Bảo đảm công khai, minh bạch, đầy đủ, kịp thời và đ ú ng thẩm quyền; b) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân. 2. Trong trường h ợ p văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo Điều 49 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP) Cá nhân đề nghị cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở có trách nhiệm nộp lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo quy định. Điều 8. Nghĩa vụ tài chính kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở (theo Điều 49 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP)
- Cá nhân đề nghị cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở có trách nhiệm nộp lệ phí cấp giấy, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở theo quy định.
- Điều 8. Nghĩa vụ tài chính khi được cấp Giấy chứng nhận hoặc được xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận
- Điều 4. Nguyên tắc thực hiện và áp dụng pháp luật về trách nhiệm giải trình
- 1. Việc thực hiện trách nhiệm giải tr ình phải theo những nguyên tắc sau đây:
- a) Bảo đảm công khai, minh bạch, đầy đủ, kịp thời và đ ú ng thẩm quyền;
Left
Điều 5.
Điều 5. Những nội dung không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình 1. Người giải trình không có trách nhiệm giải trình đối với các nội dung sau: a) Nội dung thông tin liên quan đến bí mật nhà nước; b) Những nội d ung liên quan đến việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước; trong chỉ đạo điều hành củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình 1. Cá nhân yêu cầu giải trình phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc thông qua người đại diện hợp pháp; cơ quan, t ổ chức yêu cầu giải trình phải thông qua người đại diện h ợ p pháp. 2. Nội dung yêu cầu giải trình liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, t ổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH VÀ NGƯỜI GIẢI TRÌNH
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Điều 11. Giấy tờ về tạo lập nhà ở - đất ở làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2006) Cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ TẠO LẬP NHÀ Ở - ĐẤT Ở LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Điều 11. Giấy tờ về tạo lập nhà ở - đất ở làm cơ sở pháp lý để cấp Giấy chứng nhận do cá nhân trong nước tạo lập trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (ngày 01...
- Cá nhân trong nước tạo lập nhà ở - đất ở trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận phải có một hoặc một số giấy tờ chứng minh theo q...
- QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH VÀ NGƯỜI GIẢI TRÌNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền của người yêu cầu giải trình 1. Tự mình hoặc ủy quyền cho người khác có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thực hiện yêu cầu giải trình. 2. Được rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình. 3. Được nhận văn bản giải trình của cơ quan có trách nhiệm giải trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghĩa v ụ của người yêu cầu giải trình 1. Thực hiện các trình tự, thủ tục về yêu cầu giải trình theo quy định của Nghị định này và các v ă n bản quy phạm pháp luật khác có liên q u an. 2. Trình bày rõ ràng, tr ung thực, có căn cứ về nội dung yêu cầu giải tr ình. 3. Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền của người giải trình 1. Yêu cầu người yêu cầu giải trình cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. 2. Yêu cầu người yêu cầu giải trình thực hiện đúng tr ì nh tự, thủ tục quy đ ị nh tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 3. Bổ sung hoặc đính chính các thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ của người giải trình 1. Tiếp nhận yêu cầu giải tr ình thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng trình tự, thủ tục theo quy đ ị nh của Nghị định này và các văn bản pháp luật có liên quan. 3. Giải quyết yêu cầu giải trình theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN VIỆC GIẢI TRÌNH
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Mục 1: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo mẫu kèm theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
- Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN VIỆC GIẢI TRÌNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu giải trình 1. Yêu cầu giải trình được thực hiện bằng văn bản hoặc trực tiếp tại cơ quan Nhà nước có trách nhiệm giải trình. 2. Yêu cầu giải trình bằng văn bản phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt. Trường h ợ p người nước ngoài có yêu cầu giải trình, th ì văn bản yêu cầu giải trình phải được dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận yêu cầu giải trình Việc tiếp nhận yêu cầu giải trình được thực hiện như sau: 1. Tiếp nhận và vào s ổ tiếp nhận yêu cầu giải trình. 2. Hướng dẫn người yêu cầu giải trình thực hiện đúng hình thức yêu cầu giải trình tr ong trường h ợ p chưa đáp ứng theo quy định tại Điều 11 Nghị định này. 3. Trong thời hạn 05 ngày làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện việc giải trình 1. Đối với những yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn giản, người giải trình có thể thực hiện giải trình trực tiếp và người yêu cầu giải tr ì nh ký hoặc điểm chỉ xác nhận vào biên bản thực hiện việc giải trình. 2. Đối với những yêu cầu giải trình khác, người giải trình phải thực hiện như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn thực hiện việc giải trình Thời hạn thực hiện việc giải tr ình không quá 15 ngày kể t ừ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình. Trường hợp có nội dung phức tạp thì có thể gia hạn thời gian giải trình. Thời gian gia hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, k ể t ừ ngày gia hạn và phải thông báo bằng văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình theo yêu cầu Người đứng đầu cơ quan Nhà nước thông báo bằng văn bản về việc tạm đ ì nh chỉ hoặc đình chỉ việc giải trình trong trường hợp cụ th ể sau: 1. Tạm đ ì nh chỉ việc giải trình khi cá nhân có yêu cầu giải tr ình đã chết mà chưa có người kế thừa quyền, nghĩa vụ trong vụ việc yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương 4:
Chương 4: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Các điều, khoản thuộc Luật Đất đai năm 2003, Nghị định 181/2004/NĐ-CP dẫn chiếu trong Quy định này được nêu chi tiết tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này. Điều 20. Trình tự thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn xin cấp Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Các điều, khoản thuộc Luật Đất đai năm 2003, Nghị định 181/2004/NĐ-CP dẫn chiếu trong Quy định này được nêu chi tiết tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này.
- Điều 20. Trình tự thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan Nhà nước trong tổ chức thực hiện trách nhiệm giải trình 1. Cụ thể hóa việc thực hiện trách nhiệm giải trình trong Nội quy, Quy chế làm việc của cơ quan phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan mình. 2. Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trách nhiệm giải trình 1. Cơ quan Nhà nước cấp trên có tr ách nhiệm thanh tra, kiểm tr a việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ì nh của cơ quan Nhà nước cấp dưới. 2. Thanh tra Chính phủ giúp Chính phủ thanh tra, kiểm tra thực hiện trách nhiệm giải trình của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý vi phạm trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải tr ì nh Cán bộ, công chức, người đứng đầu cơ quan Nhà nước không chấp hành nghiêm quy định về thực hiện trách nhiệm giải trình theo các quy định tại Nghị định này thì tùy tính chất, mức độ mà bị xử lý theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện 1. Tổng Thanh tra Chính phủ phối hợp với Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections