Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 6
Right-only sections 83

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục hải quan điện tử

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm: - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa. - Quy trình thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa gia công xuất khẩu, nhập khẩu. - Quy trình thủ tục hải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2009. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh thì kịp thời báo cáo đề xuất để Tổng cục xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố, thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Ngọc Anh ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-TCHQ ngày 9/12/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan )

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1.

Phần 1. QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.24 amending instruction

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG

MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG I. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng. Quy trình thủ tục này áp dụng cho tất cả các loại hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật và thực hiện thủ tục hải quan điện tử theo Thông tư số 222/2009/QĐ-BTC ngày 25/11/2009 hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử (sau đây gọi là...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Quy định về chuyển cửa khẩu 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu 1.1. Hàng hóa xuất khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hóa xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội địa đến cửa khẩu xuất; Hàng hoá xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế không...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • I. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng.
Added / right-side focus
  • 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu
  • Hàng hóa xuất khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hóa xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm kiểm tra hàng hóa ở nội...
  • Hàng hoá xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế không phải làm thủ tục chuyển cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • I. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng.
  • Quy trình thủ tục này áp dụng cho tất cả các loại hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật và thực hiện thủ tục hải quan điện tử theo Thông tư số 222/2009/QĐ-BTC ngày 25/...
Rewritten clauses
  • Left: MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG Right: Điều 29. Quy định về chuyển cửa khẩu
Target excerpt

Điều 29. Quy định về chuyển cửa khẩu 1. Hàng hóa chuyển cửa khẩu 1.1. Hàng hóa xuất khẩu chuyển cửa khẩu là hàng hóa xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, được vận chuyển từ địa điểm làm thủ tục hải quan...

explicit-citation Similarity 0.43 amending instruction

MỤC 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

MỤC 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Quy trình cơ bản gồm các bước sau : Bước 1: Kiểm tra sơ bộ, đăng ký tờ khai điện tử. Hệ thống kiểm tra, tiếp nhận tờ khai hải quan điện tử. Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi thực hiện thủ tục hải quan điện tử yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải qua...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử 1. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử. Trường hợp có yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan cụ thể: 1.1. Kiểm tra tên hàng, đơn vị tính, mã số: a) Tên hàng phải đầy...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỤC 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I. Quy trình cơ bản gồm các bước sau :
  • Bước 1: Kiểm tra sơ bộ, đăng ký tờ khai điện tử.
Added / right-side focus
  • a) Tên hàng phải đầy đủ, chi tiết ký mã hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hoá, tên hàng khai báo là tên thương mại thông thường kèm theo các đặc trưng cơ bản về hàng hoá, như:
  • cấu tạo, vật liệu cấu thành, thành phần, hàm lượng, công suất, kích cỡ, kiểu dáng, công dụng, nhãn hiệu, đáp ứng được yêu cầu về phân loại và xác định các yếu tố ảnh hưởng, liên quan đến việc xác đ...
  • Ví dụ: Mặt hàng xe máy, ô tô cần có các thông tin về nhãn hiệu xe, hãng sản xuất, nước sản xuất, kiểu dáng, dung tích xi lanh, model, ký mã hiệu khác...;
Removed / left-side focus
  • MỤC 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I. Quy trình cơ bản gồm các bước sau :
  • Công việc của bước này gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Bước 1: Kiểm tra sơ bộ, đăng ký tờ khai điện tử. Right: Điều 16. Kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử
  • Left: Hệ thống kiểm tra, tiếp nhận tờ khai hải quan điện tử. Right: 1. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử.
  • Left: Trường hợp Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi thực hiện thủ tục hải quan điện tử yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan trong Hệ thống xử lý dữ... Right: Trường hợp có yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan cụ thể:
Target excerpt

Điều 16. Kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử 1. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử. Trường hợp có yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm t...

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.3 amending instruction

MỤC 1. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

MỤC 1. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI I. Thủ tục đăng ký, sửa đổi hợp đồng/ phụ lục hợp đồng gia công 1. Kiểm tra việc đăng ký hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công Khi có yêu cầu kiểm tra việc đăng ký hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công, công chức tiếp nhận sẽ kiểm tra trực tiếp trên hệ thống (kiểm tra sơ bộ) hoặc yê...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục đăng ký, sửa đổi hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công 1. Nơi làm thủ tục hải quan: Người khai hải quan thực hiện việc đăng ký hợp đồng gia công tại cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải quan điện tử nơi thuận tiện nhất. 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng gia công 2.1. Trách nhiệm của doanh nghiệp a) Trước khi làm thủ tục nhập...

Open section

This section appears to amend `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỤC 1. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
  • I. Thủ tục đăng ký, sửa đổi hợp đồng/ phụ lục hợp đồng gia công
  • 1. Kiểm tra việc đăng ký hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công
Added / right-side focus
  • 1. Nơi làm thủ tục hải quan: Người khai hải quan thực hiện việc đăng ký hợp đồng gia công tại cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải quan điện tử nơi thuận tiện nhất.
  • 2.1. Trách nhiệm của doanh nghiệp
  • a) Trước khi làm thủ tục nhập khẩu lô hàng đầu tiên của hợp đồng gia công, người khai hải quan phải khai thông tin về hợp đồng gia công kèm theo các thông tin về danh mục, định mức, giấy phép (nếu...
Removed / left-side focus
  • MỤC 1. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
  • Khi có yêu cầu kiểm tra việc đăng ký hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công, công chức tiếp nhận sẽ kiểm tra trực tiếp trên hệ thống (kiểm tra sơ bộ) hoặc yêu cầu người khai hải quan nộp/xuất trình hồ...
  • Nội dung kiểm tra gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kiểm tra việc đăng ký hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công Right: 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng gia công
Target excerpt

Điều 32. Thủ tục đăng ký, sửa đổi hợp đồng, phụ lục hợp đồng gia công 1. Nơi làm thủ tục hải quan: Người khai hải quan thực hiện việc đăng ký hợp đồng gia công tại cơ quan hải quan thực hiện thủ tục hải quan điện tử n...

explicit-citation Similarity 0.4 guidance instruction

MỤC 2. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐẶT GIA CÔNG Ở NƯỚC NGOÀI

MỤC 2. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐẶT GIA CÔNG Ở NƯỚC NGOÀI I. Thủ tục đăng ký hợp đồng đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài 1. Thủ tục đăng ký được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số 222/2009/TT-BTC. 2. Trình tự các bước đăng ký hợp đồng gia công được thực hiện tương tự Khoản I, Mục 1, Phần này. II. Thủ tục xuất khẩu nguyên l...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đặt gia công tại nước ngoài 1. Thời điểm đăng ký, điều chỉnh định mức: 1.1. Trước khi làm thủ tục nhập khẩu sản phẩm, nếu sản phẩm gia công nhập khẩu trở lại Việt Nam; 1.2. Khi làm thủ tục thanh khoản hợp đồng gia công, nếu sản phẩm gia công được bán tại nước ngoài. 2. Thủ tục đăn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • MỤC 2. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐẶT GIA CÔNG Ở NƯỚC NGOÀI
  • I. Thủ tục đăng ký hợp đồng đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài
  • 1. Thủ tục đăng ký được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số 222/2009/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • 1.1. Trước khi làm thủ tục nhập khẩu sản phẩm, nếu sản phẩm gia công nhập khẩu trở lại Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • MỤC 2. ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ĐẶT GIA CÔNG Ở NƯỚC NGOÀI
  • 1. Thủ tục đăng ký được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số 222/2009/TT-BTC.
  • 2. Trình tự các bước đăng ký hợp đồng gia công được thực hiện tương tự Khoản I, Mục 1, Phần này.
Rewritten clauses
  • Left: I. Thủ tục đăng ký hợp đồng đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài Right: 2. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức thực hiện như đối với nhận gia công cho nước ngoài.
  • Left: II. Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu để đặt gia công tại nước ngoài Right: Điều 44. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đặt gia công tại nước ngoài
  • Left: III. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đặt gia công tại nước ngoài Right: 1. Thời điểm đăng ký, điều chỉnh định mức:
Target excerpt

Điều 44. Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đặt gia công tại nước ngoài 1. Thời điểm đăng ký, điều chỉnh định mức: 1.1. Trước khi làm thủ tục nhập khẩu sản phẩm, nếu sản phẩm gia công nhập khẩu trở lại Việ...

explicit-citation Similarity 0.19 amending instruction

Phần 3.

Phần 3. QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU I. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐĂNG KÝ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU 1. Thủ tục đăng ký danh mục nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. Bước 1: Kiểm tra thông tin khai. Hệ thống tiếp nhận kiểm tra danh mục nguyên liệu, vậ...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Thanh khoản tờ khai nguyên liệu, vật tư nhập khẩu: 1. Nguyên tắc thanh khoản: 1.1. Tất cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình sản xuất xuất khẩu đều phải được thanh khoản. 1.2. Người khai hải quan lựa chọn những tờ khai nhập khẩu, tờ khai xuất khẩu để đưa vào thanh khoản. Trường hợp nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU
  • I. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐĂNG KÝ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU
  • 1. Thủ tục đăng ký danh mục nguyên liệu, vật tư nhập khẩu.
Added / right-side focus
  • 1.2. Người khai hải quan lựa chọn những tờ khai nhập khẩu, tờ khai xuất khẩu để đưa vào thanh khoản.
  • Trường hợp nguyên liệu, vật tư đã nhập khẩu nhưng chưa đưa vào sản xuất hàng xuất khẩu nên chưa thanh khoản tờ khai nhập khẩu được thì người khai hải quan phải khai báo thông tin nguyên vật liệu ch...
  • 1.3. Một tờ khai xuất khẩu chỉ được thanh khoản một lần.
Removed / left-side focus
  • I. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐĂNG KÝ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU
  • Bước 1: Kiểm tra thông tin khai.
  • Hệ thống tiếp nhận kiểm tra danh mục nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. Khi có yêu cầu kiểm tra hồ sơ công chức tiếp nhận kết quả trực tiếp trên hệ thống. Nội dung kiểm tra gồm:
Rewritten clauses
  • Left: QUY TRÌNH THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU Right: 1.1. Tất cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình sản xuất xuất khẩu đều phải được thanh khoản.
  • Left: 1. Thủ tục đăng ký danh mục nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. Right: Điều 49. Thanh khoản tờ khai nguyên liệu, vật tư nhập khẩu:
  • Left: - Tên gọi nguyên vật liệu nhập khẩu: Right: 1. Nguyên tắc thanh khoản:
Target excerpt

Điều 49. Thanh khoản tờ khai nguyên liệu, vật tư nhập khẩu: 1. Nguyên tắc thanh khoản: 1.1. Tất cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo loại hình sản xuất xuất khẩu đều phải được thanh khoản. 1.2. Người khai hải quan lự...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
Chương I Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử; 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan thuộc phạm vi áp dụng của thủ tục hải quan điện tử.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với: 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa; 1.2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài hoặc đặt gia công tại nước ngoài; 1.3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyê...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. 2. Thông điệp dữ liệu điện tử hải quan: Là thông tin đ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, quản lý thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan; Điều 4 Luật Quản lý thuế. 2. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát hải quan. 2.1 Đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. Hàng hóa xuất khẩu, nhậ...
Điều 5. Điều 5. Quản lý rủi ro 1. Cơ quan hải quan áp dụng quản lý rủi ro trong việc phân luồng, quyết định hình thức mức độ kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Trên cơ sở quản lý rủi ro, các chứng từ theo quy định phải đi kèm tờ khai hải quan điện tử có thể không phải nộp, không phải xuất trình, phải xuất trình,...
Điều 6. Điều 6. Người khai hải quan điện tử 1. Người khai hải quan điện tử bao gồm: 1.1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gồm cả thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá theo quy định của pháp luật); 1.2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ...