Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
37/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nướ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Khánh Toàn QUY ĐỊNH Q uản lý T ài nguyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
- 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Mô...
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai thác nguồn nước, có chính sách ưu đãi đối với các dự án đầu tư khai thác nước để giải quyết nước sinh hoạt, sản xuất cho nhân dân...
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển
- Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không...
- Trước khi quyết định việc đầu tư, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường...
- Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đất, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đấ...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khoanh định, công bố vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất; trên cơ sở đó hướng dẫn UBND cấp huyện tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên...
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chi trả trực tiếp:
- a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước
- Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP...
- 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước thải
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
- 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Trước khi xây dựng công trình khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất
- Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có th...
- Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ trường hợp khai thác,...
- Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
- Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào...
- a) Hội đồng thẩm định có tối thiểu 07 thành viên do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định.
- Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật Tài nguyên nước năm 2012 phải thực hiện các thủ tục cấp phép theo quy định. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật T...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các tổ chức đầu tư tìm kiếm, thăm dò, lựa chọn nguồn nước và đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tập trung tại những khu, cụm công nghiệp chưa có hệ thống nước cấp.
- Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
- a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp
- 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
- các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bà...
- Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
- 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng hoá chất 1. Việc sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải tuân theo quy định pháp luật về hóa chất. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải đăng ký, báo cáo theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Sử dụng hoá chất
- 1. Việc sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải tuân theo quy định pháp luật về hóa chất.
- 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải đăng ký, báo cáo theo quy định hiện hành.
- Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất 1. Bảo vệ nước dưới đất trong khai thác, chế biến được thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2, Điều 12 của Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định bảo vệ tài nguyên nước dưới đất và các quy định hiện hành. 2. Việc khoan thăm dò địa chất phải tuân thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất
- Bảo vệ nước dưới đất trong khai thác, chế biến được thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2, Điều 12 của Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...
- Việc khoan thăm dò địa chất phải tuân thủ quy trình kỹ thuật.
- Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
- a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý nước thải 1. Nước thải từ hoạt động khai thác, chế biến phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xả vào nguồn nước; nguồn tiếp nhận nước thải, lưu lượng nước thải và phương thức xả nước thải được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý nước thải
- 1. Nước thải từ hoạt động khai thác, chế biến phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xả vào nguồn nước
- nguồn tiếp nhận nước thải, lưu lượng nước thải và phương thức xả nước thải được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường.
- Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
- a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:...
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước Nghiêm cấm việc thăm dò, khai thác cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa trong hành lang bảo vệ nguồn nước và tại những nơi có nguy cơ sạt, lở hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước
- Nghiêm cấm việc thăm dò, khai thác cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa trong hành lang bảo vệ nguồn nước và tại những nơi có nguy cơ sạt, lở hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến s...
- Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng
- a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi t...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác, chế biến được cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước trừ trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác, chế biến được cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước trừ trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 1...
- Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước phục vụ khai thác, chế biến cần xác định nguồn nước, khối lượng nước và phương thức khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải được xác định báo cáo đánh giá...
- Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán...
- Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi b...
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tái sử dụng nước thải 1. Nước thải cần được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả vào nguồn nước và được tái sử dụng nếu có thể. Nghiêm cấm đưa chất thải, nước thải vào tầng chứa nước. 2. Nước thải được xử lý để tái sử dụng đảm bảo giảm thiểu tác động xấu đến sức khỏe con người và môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tái sử dụng nước thải
- 1. Nước thải cần được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả vào nguồn nước và được tái sử dụng nếu có thể. Nghiêm cấm đưa chất thải, nước thải vào tầng chứa nước.
- 2. Nước thải được xử lý để tái sử dụng đảm bảo giảm thiểu tác động xấu đến sức khỏe con người và môi trường.
- Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Ng...
- xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
- QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
- VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa 1. Chủ đập có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình UBND tỉnh và tổ chức thực hiện sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt. 2. Chủ đập bàn giao mốc giới hành lang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa
- Chủ đập có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình UBND tỉnh và tổ chức th...
- 2. Chủ đập bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa cho UBND cấp xã nơi có hồ chứa và phối hợp với UBND cấp xã quản lý, bảo vệ.
- Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
- a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang...
- b) Được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đến các chủ rừng;
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Vận hành hồ chứa Chủ đập có trách nhiệm: 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa trước khi tích nước hồ chứa và phải đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an toàn công trình, an toàn hạ du hồ chứa, khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Vận hành hồ chứa
- Chủ đập có trách nhiệm:
- 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa trước khi tích nước hồ chứa và phải đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an t...
- Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo q...
- b) Được cung cấp thông tin về các giá trị dịch vụ môi trường rừng;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quản lý an toàn đập Việc quản lý an toàn đập được thực hiện theo Thông tư số 34/2010/TT-BCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện và các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quản lý an toàn đập
- Việc quản lý an toàn đập được thực hiện theo Thông tư số 34/2010/TT-BCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện và các quy định hiện hành.
- Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây:
- a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị 1. Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn môi trường cho phép theo quy định. Các bể chứa nước thải phải được chống thấm, chống tràn bảo đảm không gây ảnh hưởng đến môi trường bên ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị
- Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn môi trường cho phép theo quy định.
- Các bể chứa nước thải phải được chống thấm, chống tràn bảo đảm không gây ảnh hưởng đến môi trường bên ngoài.
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai th...
Left
Điều 23.
Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Khai thác tài nguyên nước đa mục tiêu 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước mặt hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí phải lập phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường hồ chứa. 2. Phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường phải được Sở Tài nguyên và Môi trường chấp thuận bằng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Khai thác tài nguyên nước đa mục tiêu
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước mặt hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí phải lập phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường hồ chứa.
- 2. Phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường phải được Sở Tài nguyên và Môi trường chấp thuận bằng văn bản.
- Điều 23. Kinh phí
- Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm:
- 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấ...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Bảo vệ đa dạng sinh học 1. Chủ đập có trách nhiệm quản lý và bảo vệ các hệ sinh thái khu đất ngập nước và khu bán ngập nước trong khu vực đất được giao; quan trắc và bảo vệ các loài sinh vật đặc hữu có trong khu vực. Những sinh vật này được xác định cụ thể trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Bảo vệ đa dạng sinh học
- 1. Chủ đập có trách nhiệm quản lý và bảo vệ các hệ sinh thái khu đất ngập nước và khu bán ngập nước trong khu vực đất được giao
- quan trắc và bảo vệ các loài sinh vật đặc hữu có trong khu vực. Những sinh vật này được xác định cụ thể trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
- Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướ...
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước Chủ đập có trách nhiệm trồng bù phần diện tích rừng bị mất do công trình thủy điện gây ra theo quy định; chi trả phí dịch vụ môi trường rừng theo quy định theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước
- Chủ đập có trách nhiệm trồng bù phần diện tích rừng bị mất do công trình thủy điện gây ra theo quy định
- chi trả phí dịch vụ môi trường rừng theo quy định theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và các quy định hiện hành.
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Unmatched right-side sections