Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
  • 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 41/2008/QÐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Khánh Toàn QUY ĐỊNH Q uản lý T ài nguyên n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định chi tiết việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Quy định này quy định chi tiết việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất, phòng chống và khắc phục hậu quả tác hại do n...
  • b) Những nội dung khác không nêu trong quy định này được thực hiện theo Luật Tài nguyên nước năm 2012 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường về lĩnh vực tài nguyên n...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định; Giấy phép hoạt động tài nguyên nước bao gồm: Giấy phép thăm dò nước dưới đất; g...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
  • 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Nguồn tiếp nhận nước thải là hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước 1. Theo quy định tại Điều 3 của Luật Tài nguyên nước năm 2012. 2. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đảm bảo phát triển bền vững. Trong đó, dựa trên ba mặt là đảm bảo phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và phát triển xã hội. 3. Dự án khai thác, sử dụng tài nguyên nước có ảnh hưởng đến nhiều...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
  • Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài nguyên nước
  • 1. Theo quy định tại Điều 3 của Luật Tài nguyên nước năm 2012.
  • 2. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đảm bảo phát triển bền vững. Trong đó, dựa trên ba mặt là đảm bảo phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và phát triển xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
  • 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Mô...
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư tìm kiếm, thăm dò, khai thác nguồn nước, có chính sách ưu đãi đối với các dự án đầu tư khai thác nước để giải quyết nước sinh hoạt, sản xuất cho nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
  • 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không...
  • Trước khi quyết định việc đầu tư, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đất, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép theo quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Chi trả trực tiếp:
  • a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đấ...
  • 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khoanh định, công bố vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất; trên cơ sở đó hướng dẫn UBND cấp huyện tổ chức việc đăng ký khai thác nước dưới đất trên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
  • 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập thủ tục cấp giấy phép, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 3, Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP...
  • 2. Việc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. 2. Trước khi xây dựng công trình khai...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
  • a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý hành nghề khoan nước dưới đất
  • Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định và phải được cơ quan nhà nước có th...
  • Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò, trừ trường hợp khai thác,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì phối hợp với các tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
  • Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý khai thác, sử dụng thông tin về tài nguyên nước
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • 1. Thu thập thông tin, tài liệu về điều tra, đánh giá tài nguyên nước, điều tra cơ bản về địa chất, địa chất thuỷ văn và các vấn đề liên quan khác đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước: a)...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
  • a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào...
  • a) Hội đồng thẩm định có tối thiểu 07 thành viên do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật Tài nguyên nước năm 2012 phải thực hiện các thủ tục cấp phép theo quy định. 2...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
  • a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  • Các đơn vị hoạt động trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc trường hợp phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định của Luật T...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các tổ chức đầu tư tìm kiếm, thăm dò, lựa chọn nguồn nước và đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước tập trung tại những khu, cụm công nghiệp chưa có hệ thống nước cấp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
  • a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý nước thải trong các khu, cụm công nghiệp
  • 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh
  • các tổ chức, cá nhân được hưởng các chính sách ưu đãi theo Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN

Open section

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
  • VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng hoá chất 1. Việc sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải tuân theo quy định pháp luật về hóa chất. 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải đăng ký, báo cáo theo quy định hiện hành.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng
  • a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng hoá chất
  • 1. Việc sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải tuân theo quy định pháp luật về hóa chất.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng hóa chất trong khai thác, chế biến phải đăng ký, báo cáo theo quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất 1. Bảo vệ nước dưới đất trong khai thác, chế biến được thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2, Điều 12 của Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định bảo vệ tài nguyên nước dưới đất và các quy định hiện hành. 2. Việc khoan thăm dò địa chất phải tuân thủ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán...
  • Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi b...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Bảo vệ nước dưới đất
  • Bảo vệ nước dưới đất trong khai thác, chế biến được thực hiện theo quy định tại Điều 10 và khoản 2, Điều 12 của Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...
  • Việc khoan thăm dò địa chất phải tuân thủ quy trình kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử lý nước thải 1. Nước thải từ hoạt động khai thác, chế biến phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xả vào nguồn nước; nguồn tiếp nhận nước thải, lưu lượng nước thải và phương thức xả nước thải được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trườ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
  • 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Ng...
  • xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý nước thải
  • 1. Nước thải từ hoạt động khai thác, chế biến phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi xả vào nguồn nước
  • nguồn tiếp nhận nước thải, lưu lượng nước thải và phương thức xả nước thải được xác định trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước Nghiêm cấm việc thăm dò, khai thác cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa trong hành lang bảo vệ nguồn nước và tại những nơi có nguy cơ sạt, lở hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến sự ổn định, an toàn của sông, suối, kênh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang...
  • b) Được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đến các chủ rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khu vực cấm, tạm thời cấm thăm dò, khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác ở vùng có mặt nước
  • Nghiêm cấm việc thăm dò, khai thác cát, sỏi trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa trong hành lang bảo vệ nguồn nước và tại những nơi có nguy cơ sạt, lở hoặc gây ảnh hưởng nghiêm trọng, uy hiếp đến s...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác, chế biến được cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước trừ trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây:
  • a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  • Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khai thác, chế biến được cấp phép thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên nước trừ trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 1...
  • Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước phục vụ khai thác, chế biến cần xác định nguồn nước, khối lượng nước và phương thức khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải được xác định báo cáo đánh giá...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tái sử dụng nước thải 1. Nước thải cần được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả vào nguồn nước và được tái sử dụng nếu có thể. Nghiêm cấm đưa chất thải, nước thải vào tầng chứa nước. 2. Nước thải được xử lý để tái sử dụng đảm bảo giảm thiểu tác động xấu đến sức khỏe con người và môi trường.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
  • a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo q...
  • b) Được cung cấp thông tin về các giá trị dịch vụ môi trường rừng;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tái sử dụng nước thải
  • 1. Nước thải cần được xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi xả vào nguồn nước và được tái sử dụng nếu có thể. Nghiêm cấm đưa chất thải, nước thải vào tầng chứa nước.
  • 2. Nước thải được xử lý để tái sử dụng đảm bảo giảm thiểu tác động xấu đến sức khỏe con người và môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRONG HOẠT ĐỘNG THỦY ĐIỆN
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa 1. Chủ đập có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình UBND tỉnh và tổ chức thực hiện sau khi phương án cắm mốc giới được phê duyệt. 2. Chủ đập bàn giao mốc giới hành lang...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Cắm mốc hành lang an toàn hồ chứa
  • Chủ đập có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình UBND tỉnh và tổ chức th...
  • 2. Chủ đập bàn giao mốc giới hành lang bảo vệ hồ chứa cho UBND cấp xã nơi có hồ chứa và phối hợp với UBND cấp xã quản lý, bảo vệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Vận hành hồ chứa Chủ đập có trách nhiệm: 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa trước khi tích nước hồ chứa và phải đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an toàn công trình, an toàn hạ du hồ chứa, khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trườn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm:
  • 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấ...
  • 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Chủ đập có trách nhiệm:
  • 1. Lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa trước khi tích nước hồ chứa và phải đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an t...
  • phù hợp với quy trình vận hành liên hồ chứa trên khu vực sông (nếu có) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Vận hành hồ chứa Right: Điều 23. Kinh phí
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quản lý an toàn đập Việc quản lý an toàn đập được thực hiện theo Thông tư số 34/2010/TT-BCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện và các quy định hiện hành.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
  • Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quản lý an toàn đập
  • Việc quản lý an toàn đập được thực hiện theo Thông tư số 34/2010/TT-BCT ngày 07 tháng 10 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn đập của công trình thủy điện và các quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị 1. Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn môi trường cho phép theo quy định. Các bể chứa nước thải phải được chống thấm, chống tràn bảo đảm không gây ảnh hưởng đến môi trường bên ng...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý nước thải trong vận hành và bảo dưỡng thiết bị
  • Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị phải được thu gom, xử lý nhằm đảm bảo chất lượng nước đạt quy chuẩn môi trường cho phép theo quy định.
  • Các bể chứa nước thải phải được chống thấm, chống tràn bảo đảm không gây ảnh hưởng đến môi trường bên ngoài.
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khai thác tài nguyên nước đa mục tiêu 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nước mặt hồ chứa để nuôi trồng thủy sản, kinh doanh du lịch, giải trí phải lập phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường hồ chứa. 2. Phương án bảo vệ tài nguyên nước và môi trường phải được Sở Tài nguyên và Môi trường chấp thuận bằng v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bảo vệ đa dạng sinh học 1. Chủ đập có trách nhiệm quản lý và bảo vệ các hệ sinh thái khu đất ngập nước và khu bán ngập nước trong khu vực đất được giao; quan trắc và bảo vệ các loài sinh vật đặc hữu có trong khu vực. Những sinh vật này được xác định cụ thể trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước Chủ đập có trách nhiệm trồng bù phần diện tích rừng bị mất do công trình thủy điện gây ra theo quy định; chi trả phí dịch vụ môi trường rừng theo quy định theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và các quy định hiện hành.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Phát triển và bảo vệ nguồn nước
  • Chủ đập có trách nhiệm trồng bù phần diện tích rừng bị mất do công trình thủy điện gây ra theo quy định
  • chi trả phí dịch vụ môi trường rừng theo quy định theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng và các quy định hiện hành.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quan trắc khí tượng thuỷ văn 1. Chủ đập có trách nhiệm quan trắc các yếu tố mực nước, lưu lượng nước đến, lưu lượng nước xả qua đập, lưu lượng dòng chảy tối thiểu và lượng mưa theo quy định tại: Nghị định số 72/2007/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý an toàn đập; Thông tư số 33/2008/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phòng lũ cho hạ du Chủ đập có trách nhiệm: 1 . Lập bản đồ ngập lụt vùng hạ du bị ảnh hưởng bởi xả lũ của hồ ứng với các tình huống xả lũ, có tính đến yếu tố biến đổi khí hậu; liệt kê các đối tượng bị ảnh hưởng, phạm vi, mức độ ảnh hưởng. 2. Xây dựng hệ thống thông tin, cảnh báo; công tác thông báo, báo động đến chính quyền địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức lưu vực sông 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phân công 01 đồng chí Phó Chủ tịch UBND tỉnh phụ trách lĩnh vực tài nguyên và môi trường tham gia vào thành phần Ủy ban Lưu vực sông và trực tiếp chỉ đạo việc điều phối các hoạt động bảo vệ môi trường nước, khai thác, sử dụng và phát triển tài nguyên nước; phòng, chống và giảm thiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hệ thống thông tin lưu vực sông 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thành lập hệ thống thông tin lưu vực sông trên địa bàn tỉnh. 2. Hệ thống thông tin lưu vực sông tỉnh Quảng Nam bao gồm những nội dung cơ bản sau: Vị trí địa lý, diện tích, tổng lượng nước, chất lượng nước, tình trạng khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quan trắc tài nguyên và môi trường lưu vực sông 1. Tài nguyên nước và môi trường lưu vực sông được quan trắc hằng năm. Kinh phí quan trắc được trích từ nguồn ngân sách tỉnh theo quy định tại Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý, sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy hoạch lưu vực sông 1. Sở Tài nguyên và Môi trường lập và công bố danh mục lưu vực sông nội tỉnh, danh mục nguồn nước nội tỉnh để làm căn cứ thực hiện quản lý nhà nước tài nguyên nước theo lưu vực. 2. Quy hoạch lưu vực sông lớn trên địa bàn tỉnh như: Vu Gia, Thu Bồn và Tam Kỳ; gồm các lưu vực thành phần: Quy hoạch phân bổ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Dòng chảy tối thiểu 1. Các công trình khai thác, sử dụng nước mặt lớn trên lưu vực sông có sự ngăn dòng hoặc chuyển dòng phải xác định và duy trì dòng chảy tối thiểu trên đoạn sông. 2. Dòng chảy tối thiểu trên lưu vực sông (dòng chảy tối thiểu trong sông) được xác định và duy trì là một trong những cơ sở quan trọng cho việc lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hợp tác quản lý lưu vực sông 1. Việc lập quy hoạch lưu vực sông và xác định dòng chảy tối thiểu cần được tham vấn ý kiến của các bên liên quan; đặc biệt là ý kiến các tỉnh, thành phố lân cận. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị liên quan đề xuất, xây dựng các chương trình và dự án cơ hội để hợp tác với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều tra cơ bản tài nguyên nước 1. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn; tổng hợp kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Lập, phê duyệt, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước 1. Quy hoạch tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan lập quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh; tham mưu cho UBND tỉnh, trình HĐND tỉnh thông qua sau khi có ý kiến của Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế, UBND cấp huyện, tham mưu UBND tỉnh lập, quản lý hành lang vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; xác định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kinh phí lập quy hoạch tài nguyên nước Kinh phí lập, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05/12/2008 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THAM MƯU CẤP GIẤY PHÉP VÀ TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, đình chỉ, thu hồi giấy phép về tài nguyên nước, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất và hướng dẫn việc đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, đình chỉ, thu hồi giấy phép v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tài chính về tài nguyên nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan tham mưu UBND tỉnh trong việc xây dựng các chính sách về thuế tài nguyên nước, phí, lệ phí về tài nguyên nước theo quy định của pháp luật. b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tham mưu UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cấp phép hoạt động tài nguyên nước Các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định của Luật Tài nguyên nước và các quy định khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đền bù thiệt hại Tổ chức, cá nhân được đền bù theo quy định các chi phí liên quan và phí cấp quyền khai thác tài nguyên nước khi bị các cấp chính quyền thu hồi giấy phép hoạt động tài nguyên nước trong trường hợp phục vụ cho mục đích công cộng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Báo cáo sự cố Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi gặp sự cố gây ảnh hưởng xấu đến số lượng và chất lượng nguồn nước hoặc phát hiện các trường hợp bất thường về số lượng, chất lượng nguồn nước, sụt lún đất và các hiện tượng bất thường khác phải báo cáo ngay cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Dừng khai thác nước dưới đất Thông báo về Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện khi tổ chức, cá nhân không có nhu cầu tiếp tục sử dụng giếng khai thác nước dưới đất và thực hiện trám lấp giếng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Sử dụng hiệu quả tài nguyên nước Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nguồn nước phải đúng mục đích, tiết kiệm, an toàn và có hiệu quả. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân ứng dụng, phát triển công nghệ xử lý nước thải nhằm đảm bảo chất lượng nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường cho phép theo quy định và tái sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Cung cấp thông tin Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước có nghĩa vụ cung cấp đầy đủ và trung thực các thông tin liên quan khi nộp hồ sơ đề nghị cấp phép và khi thực hiện báo cáo định kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên nước Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường và cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý tài nguyên nước và quy định này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Chương II, Nghị định số 142/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ và các quy định hiện hành, đồng thời thực hiện các giải pháp khắc p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, có thẩm quyền và trách nhiệm cụ thể như sau: 1. Chủ trì soạn thảo, tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các quyết định, chỉ thị về quản lý và bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Các Sở, Ban, ngành trên địa bàn tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm trong công tác quy hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho mục đích của ngành; quản lý, bảo vệ, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; trong đó: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo, điều hành các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện và UBND cấp xã thực hiện công tác quản lý tài nguyên nước. Đề xuất chính sách quản lý cho từng thời kỳ đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Thẩm quyền và trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên nước; theo dõi, giám sát việc chấp hành các quy định pháp luật của các tổ chức, cá nhân hoạt động điều tra, đánh giá, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải trên địa bàn; xử lý hoặc đề nghị cơ quan cấp trên xử lý kịp thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP