Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
34/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định về cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh trên đ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện: Nam Trà My, Tây Giang, Phước Sơn, Nam Giang; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Khoa học và Công nghệ
- Chủ tịch UBND các huyện: Nam Trà My, Tây Giang, Phước Sơn, Nam Giang
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất. 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hạn mức cho thuê Căn cứ vào diện tích rừng có môi trường rừng đảm bảo điều kiện trồng Sâm Ngọc Linh hiện có tại địa phương và nhu cầu thực tế, năng lực, dự án đầu tư, phương án sử dụng môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh của tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình để quyết định hạn mức cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hạn mức cho thuê
- Căn cứ vào diện tích rừng có môi trường rừng đảm bảo điều kiện trồng Sâm Ngọc Linh hiện có tại địa phương và nhu cầu thực tế, năng lực, dự án đầu tư, phương án sử dụng môi trường rừng trồng Sâm Ngọ...
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các khu rừng có cung cấp một hay nhiều dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 2 Điều này, gồm: rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản...
- 2. Loại dịch vụ môi trường rừng được quy định trong Nghị định này gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp. 3....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn cho thuê Thời hạn cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh lần đầu là 25 năm. Sau khi hết thời hạn thuê, nếu tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu và đủ điều kiện thì được ưu tiên xem xét để gia hạn tiếp thời hạn cho thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời hạn cho thuê
- Thời hạn cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh lần đầu là 25 năm. Sau khi hết thời hạn thuê, nếu tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu và đủ điều kiện thì được ưu tiên xem xét để gia hạn...
- Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc chi trả gián tiếp.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Chi trả trực tiếp: a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng. b) Chi trả trực tiếp được áp dụng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng có khả năng và điều kiện thực hiện việc trả tiền thẳng ch...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức giá cho thuê 1. Mức giá cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh bằng mức giá cho thuê đất rừng cộng mức giá chi trả dịch vụ môi trường rừng, trong đó: a) Mức giá cho thuê đất rừng bằng mức giá cho thuê đất rừng sản xuất hiện hành nhân với tỷ lệ diện tích đất dưới tán rừng được phép sử dụng để trồng Sâm Ngọc Linh (2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức giá cho thuê
- 1. Mức giá cho thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh bằng mức giá cho thuê đất rừng cộng mức giá chi trả dịch vụ môi trường rừng, trong đó:
- a) Mức giá cho thuê đất rừng bằng mức giá cho thuê đất rừng sản xuất hiện hành nhân với tỷ lệ diện tích đất dưới tán rừng được phép sử dụng để trồng Sâm Ngọc Linh (25%).
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chi trả trực tiếp:
- a) Chi trả trực tiếp là bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền trực tiếp cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện. 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Chính sách hỗ trợ 1. Miễn tiền thuê đất rừng: Áp dụng đối với hộ, nhóm hộ gia đình, tổ chức kinh tế trong nước tham gia trồng và phát triển Sâm Ngọc Linh theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Nghị định số 210/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Chính sách hỗ trợ
- Miễn tiền thuê đất rừng:
- Áp dụng đối với hộ, nhóm hộ gia đình, tổ chức kinh tế trong nước tham gia trồng và phát triển Sâm Ngọc Linh theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương tr...
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các cơ sở sản xuất thủy điện phải chi trả tiền dịch vụ về bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng suối; về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
- 2. Các cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch phải chi trả tiền dịch vụ về điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm: a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Hình thức thu tiền Thu tiền 01 lần cho cả thời hạn thuê (25 năm) và được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Hình thức thu tiền
- Thu tiền 01 lần cho cả thời hạn thuê (25 năm) và được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
- Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Các đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là các chủ rừng của các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, gồm:
- a) Các chủ rừng là tổ chức được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp và các chủ rừng là tổ chức tự đầu tư trồng rừng trên diện tích đất lâm nghiệp đư...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II VỊ TRÍ, HẠN MỨC, THỜI HẠN VÀ MỨC GIÁ CHO THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRỒNG SÂM NGỌC LINH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỊ TRÍ, HẠN MỨC, THỜI HẠN VÀ MỨC GIÁ
- CHO THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG TRỒNG SÂM NGỌC LINH
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cho thuê 1. Các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ ký kết hợp đồng cho thuê môi trường rừng đối với tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình để trồng Sâm Ngọc Linh trong lâm phận quản lý. 2. UBND tỉnh ủy quyền Sở Nông nghiệp và PTNT ký kết hợp đồng cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với tổ chức trên diện tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền cho thuê
- 1. Các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ ký kết hợp đồng cho thuê môi trường rừng đối với tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình để trồng Sâm Ngọc Linh trong lâm phận quản lý.
- 2. UBND tỉnh ủy quyền Sở Nông nghiệp và PTNT ký kết hợp đồng cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với tổ chức trên diện tích rừng do UBND xã quản lý hoặc đơn vị được giao quản lý rừng.
- Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ, mức chi trả và phương thức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các...
- Trường hợp bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng tự thỏa thuận về loại dịch vụ đã được quy định tại Nghị định thì mức chi trả không thấp hơn mức chi trả quy định tại Điều 11 Nghị định...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Trình tự, thủ tục cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với tổ chức 1. Nộp hồ sơ Tổ chức có nhu cầu thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh nộp 02 bộ hồ sơ tại Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc đơn vị được giao quản lý rừng. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh, theo Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức có nhu cầu thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh nộp 02 bộ hồ sơ tại Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc đơn vị được giao quản lý rừng. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh, theo Phụ lục 1 đính kèm.
- b) Quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy phép đăng ký kinh doanh.
- 1. Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng có quyền quyết định việc sử dụng số tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng sau khi thực hiện nghĩa vụ về tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức nhà nước, tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng, sau khi trừ đi các chi phí hợp lý liên quan đến việc tổ chức thực hiện chính sách chi...
- Left: Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng Right: Điều 10 . Trình tự, thủ tục cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với tổ chức
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm. Sản lượng điện để tính tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng là sản lượng điện của các cơ sở sản xuất...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Trình tự, thủ tục cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với hộ, nhóm hộ gia đình 1. Nộp hồ sơ: Hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh nộp 02 bộ hồ sơ tại Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc đơn vị được giao quản lý rừng. Hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị thuê môi trường rừng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Trình tự, thủ tục cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh đối với hộ, nhóm hộ gia đình
- Hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh nộp 02 bộ hồ sơ tại Ban quản lý rừng phòng hộ, rừng đặc dụng hoặc đơn vị được giao quản lý rừng. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đề nghị thuê môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh, theo Phụ lục 1 đính kèm.
- Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối với các cơ sở sản xuất thủy điện
- a) Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp dụng đối với các cơ sở sản xuất thủy điện là 20 đồng/1kwh điện thương phẩm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này. 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng phương án sử dụng kinh phí cho thuê môi trường rừng, ưu tiên cho công tác quản lý bảo vệ rừng và điều tra, đánh giá trạng thái rừng trước khi cho thuê môi trường rừng. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định phương án sử dụng môi trường rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Sở Nông nghiệp và PTNT
- 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng phương án sử dụng kinh phí cho thuê môi trường rừng, ưu tiên cho công tác quản lý bảo vệ rừng và điều tra, đánh giá trạng thái rừng trước khi cho thuê...
- 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định phương án sử dụng môi trường rừng của tổ chức.
- Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được quy định tại Điều 7 Nghị định này trong trường hợp gặp rủi ro, bất khả kháng thì được xem xét miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định này.
- 2. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn việc miễn, giảm tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng. Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định phương án sử dụng môi trường rừng của tổ chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định phương án sử dụng môi trường rừng của tổ chức.
- Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Quỹ bảo vệ và phát triển rừng được thành lập theo Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ là tổ chức tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Đối với các địa phương không có đủ điều kiện thành lập Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cơ quan, tổ chức làm thay nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấ...
Left
Điều 14.
Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây: a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng; b) Diện tíc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Sở Tài chính Tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí đánh giá hiện trạng rừng có môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh trước khi cho tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình thuê; kinh phí cho chủ rừng xây dựng phương án cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho thuê trồng Sâm Ngọc Linh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Sở Tài chính
- Tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí đánh giá hiện trạng rừng có môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh trước khi cho tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình thuê
- kinh phí cho chủ rừng xây dựng phương án cung ứng dịch vụ môi trường rừng cho thuê trồng Sâm Ngọc Linh.
- Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng cho từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các căn cứ sau đây:
- a) Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng;
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam. a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trườ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Cục Thuế tỉnh Hướng dẫn cho các tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh thực hiện các nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Cục Thuế tỉnh
- Hướng dẫn cho các tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh thực hiện các nghĩa vụ nộp thuế, lệ phí theo quy định.
- Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Sử dụng tiền ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam.
- a) Được sử dụng tối đa 0,5% trên tổng số tiền nhận ủy thác từ các đối tượng phải chi trả dịch vụ môi trường rừng cho hoạt động nghiệp vụ của Quỹ liên quan đến chi trả dịch vụ môi trường rừng, gồm:...
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi trả tương...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với chủ rừng kiểm tra hiện trường rừng có môi trường rừng cho thuê trồng Sâm Ngọc Linh. 2. Tham mưu và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tham mưu giải quyết các trường hợp khiếu nại, khiếu kiện có liên quan về đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với chủ rừng kiểm tra hiện trường rừng có môi trường rừng cho thuê trồng Sâm Ngọc Linh.
- 2. Tham mưu và chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tham mưu giải quyết các trường hợp khiếu nại, khiếu kiện có liên quan về đất đai.
- Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- 1. Đối tượng được chi trả là chủ rừng
- a) Số tiền được chi trả của một loại dịch vụ cho chủ rừng được xác định bằng diện tích rừng có cung cấp dịch vụ của chủ rừng nhân với số tiền chi trả bình quân cho 1 ha rừng và nhân với hệ số chi t...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán trên địa bàn. 2. Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. UBND các huyện (nằm trong quy hoạch trồng Sâm Ngọc Linh) 1. Xây dựng và công khai Quy hoạch chi tiết vùng trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện theo quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh được UBND tỉnh phê duyệt để thu hút các tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh. 2. Đối với các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. UBND các huyện (nằm trong quy hoạch trồng Sâm Ngọc Linh)
- Xây dựng và công khai Quy hoạch chi tiết vùng trồng Sâm Ngọc Linh trên địa bàn huyện theo quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh được UBND tỉnh phê duyệt để thu hút các tổ chức, hộ, nhóm hộ...
- Đối với các huyện di thực cây Sâm Ngọc Linh thì đánh giá kết quả di thực (chất lượng Sâm, tình hình sinh trưởng, phát triển, sự phù hợp về điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng đối với địa phương đã thực h...
- Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- 1. Phối hợp với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (bên phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán...
- Đại diện cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, xác định trách nhiệm của mỗi b...
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định này; xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng, đơn vị được giao quản lý rừng 1. Thống kê, tổng hợp đơn đề nghị thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh theo diện tích quản lý, xem xét trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Phương án sử dụng môi trường rừng để trồng Sâm Ngọc Linh của tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình. 2. Thông bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng, đơn vị được giao quản lý rừng
- Thống kê, tổng hợp đơn đề nghị thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh theo diện tích quản lý, xem xét trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Phương án sử dụng môi trường rừng để trồng Sâm...
- 2. Thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương và niêm yết công khai tại đơn vị, UBND xã, các điểm sinh hoạt cộng đồng để người dân biết kê khai về diện tích, địa đi...
- Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định các đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng phải trả tiền ủy thác về quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, được quy định tại khoản 3 Điều 13 Ng...
- xác định số tiền phải chi trả của từng đối tượng sử dụng dịch vụ theo kỳ thanh toán.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, HÌNH THỨC THU TIỀN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, HÌNH THỨC THU TIỀN
- QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG
- VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang cung ứng dịch vụ môi trường rừng; b) Được Quỹ bảo vệ và...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trung tâm Phát triển Sâm Ngọc Linh và Dược liệu Quảng Nam, Trại Sâm Tắk Ngo thuộc UBND huyện Nam Trà My 1. Bảo tồn nguồn giống, quản lý nguồn giống trên địa bàn để cung cấp giống cho tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu; cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến các sản phẩm từ cây Sâm Ngọc Linh nhằm tăng giá trị sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trung tâm Phát triển Sâm Ngọc Linh và Dược liệu Quảng Nam, Trại Sâm Tắk Ngo thuộc UBND huyện Nam Trà My
- 1. Bảo tồn nguồn giống, quản lý nguồn giống trên địa bàn để cung cấp giống cho tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình có nhu cầu
- cung cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến các sản phẩm từ cây Sâm Ngọc Linh nhằm tăng giá trị sử dụng và kinh tế của cây Sâm Ngọc Linh.
- Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
- a) Được cơ quan nhà nước về lâm nghiệp có thẩm quyền thông báo tình hình bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi các khu rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng, về số lượng, chất lượng rừng đang...
- b) Được Quỹ bảo vệ và phát triển rừng thông báo kết quả chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đến các chủ rừng;
Left
Điều 20.
Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng 1. Quyền hạn: a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định này; b) Được cung cấp thông tin...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hướng dẫn thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, các tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và PTNT để xem xét, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hướng dẫn thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề vướng mắc phát sinh, các tổ chức, hộ, nhóm hộ gia đình phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và PTNT để xem xét, tham mưu UBND tỉnh đi...
- Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- a) Được yêu cầu người sử dụng dịch vụ môi trường rừng (nếu chi trả trực tiếp) hoặc Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (nếu chi trả gián tiếp) chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng theo q...
- b) Được cung cấp thông tin về các giá trị dịch vụ môi trường rừng;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây: a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh tại các khu vực trồng Sâm Ngọc Linh theo quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh được UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định cho thuê môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh tại các khu vực trồng Sâm Ngọc Linh theo quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan triển khai các công việc sau đây:
- a) Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án triển khai thực hiện Nghị định của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 2. Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ, nhóm hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương, có nhu cầu và khả năng đầu tư trồng Sâm Ngọc Linh. 2. Các tổ chức kinh tế trong nước khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có nhu cầu trồng và phát triển Sâm Ngọc Linh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hộ, nhóm hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại địa phương, có nhu cầu và khả năng đầu tư trồng Sâm Ngọc Linh.
- 2. Các tổ chức kinh tế trong nước khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có nhu cầu trồng và phát triển Sâm Ngọc Linh.
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Chỉ đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan xây dựng trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt các đề án, dự án liên quan đến việc triển khai th...
Left
Điều 23.
Điều 23. Kinh phí Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm: 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vị trí cho thuê 1. Chủ rừng xây dựng và công khai Phương án cung ứng dịch vụ môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh trong lâm phận được giao quản lý trình Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định và tham mưu UBND tỉnh phê duyệt làm cơ sở cho thuê môi trường rừng. 2. Đối với những diện tích rừng do UBND xã quản lý hoặc đơn vị được giao quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ rừng xây dựng và công khai Phương án cung ứng dịch vụ môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh trong lâm phận được giao quản lý trình Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định và tham mưu UBND tỉnh phê duyệt...
- Đối với những diện tích rừng do UBND xã quản lý hoặc đơn vị được giao quản lý rừng thì Hạt Kiểm lâm huyện xây dựng và công khai Phương án cung ứng dịch vụ môi trường rừng trồng Sâm Ngọc Linh trình...
- Kinh phí liên quan đến việc tổ chức thực hiện Nghị định này bao gồm:
- 1. Kinh phí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện đề án, dự án liên quan đến việc triển khai thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấ...
- 2. Nguồn hỗ trợ, viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Left: Điều 23. Kinh phí Right: Điều 3. Vị trí cho thuê
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011. 2. Các tỉnh Lâm Đồng và Sơn La và các đối tượng đang triển khai thực hiện chính sách thí điểm chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Quyết định số 380/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ, tiếp tục thực hiện thí điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.