Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

Tiêu đề

Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh Right: Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố như sau: TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu 1 Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh Đồng/lần cấp 100.000 2 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước Đồng/lần cấp 200.000 3 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Nội dung thu
  • Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh
  • Đồng/lần cấp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ trích để lại 50%, nộp ngân sách 50%. Phần 50% để lại, cơ quan thu lệ phí quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an to...
Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ trích để lại 50%, nộp ngân sách 50%.
  • Phần 50% để lại, cơ quan thu lệ phí quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị và các tổ chức, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
  • Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện sơ chế, chế biến rau an toàn 4.1. Vị trí, thiết kế nhà xưởng sơ chế, chế biến; dụng cụ sơ chế, chế biến; phương tiện vận chuyển RAT phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng rau. 4.2. Rau cung cấp cho sơ chế, chế biến phải được lấy từ cơ sở đủ điều kiện sản xuất RAT hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện sơ chế, chế biến rau an toàn
  • 4.1. Vị trí, thiết kế nhà xưởng sơ chế, chế biến; dụng cụ sơ chế, chế biến; phương tiện vận chuyển RAT phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng rau.
  • Rau cung cấp cho sơ chế, chế biến phải được lấy từ cơ sở đủ điều kiện sản xuất RAT hoặc cơ sở được chứng nhận sản xuất RAT theo VietGAP.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, ch...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. RAT là sản phẩm rau tươi đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng về hàm lượng kim loại nặng, hàm lượng Nitrat (NO 3 - ), vi sinh vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) theo quy định hiện hành của nhà nước (tại Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT); được sản xuất, sơ chế theo...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện sản xuất RAT 3.1. Nhân lực: a. Người sản xuất phải được huấn luyện, đào tạo qua các lớp huấn luyện IPM rau (nếu sản xuất theo VietGAP thì phải được huấn luyện về kỹ thuật sản xuất RAT theo VietGAP) do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đào tạo và cấp Giấy chứng nhận. b. Người sản xuất phải thực hiện đúng Quy trình kỹ thuậ...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện kinh doanh RAT. 5.1. Đối với tổ chức, cá nhân mở cửa hàng, quầy hàng, đại lý kinh doanh RAT phải thực hiện đầy đủ các quy định, điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời phải có các điều kiện sau đây: a. Địa điểm kinh doanh: Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với chủ sở hữu địa điểm hoặc hợp đồn...
Chương 3. Chương 3. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Điều 6. Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 6.1. Thanh tra, kiểm tra: a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. b. Sở Công thương: thanh tra, kiểm tra việc thực hiệ...