Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
104/2009/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
99/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội” Right: Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố như sau: TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu 1 Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh Đồng/lần cấp 100.000 2 Công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước Đồng/lần cấp 200.000 3 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng k...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Nội dung thu
- Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh
- Đồng/lần cấp
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ trích để lại 50%, nộp ngân sách 50%. Phần 50% để lại, cơ quan thu lệ phí quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tỷ lệ trích để lại 50%, nộp ngân sách 50%.
- Phần 50% để lại, cơ quan thu lệ phí quản lý và sử dụng theo quy định tại Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an to...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị và các tổ chức, cá nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp
- Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh RAT và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. RAT là sản phẩm rau tươi đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng về hàm lượng kim loại nặng, hàm lượng Nitrat (NO 3 - ), vi sinh vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) theo quy định hiện hành của nhà nước (tại Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT); được sản xuất, sơ chế theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sản xuất RAT 3.1. Nhân lực: a. Người sản xuất phải được huấn luyện, đào tạo qua các lớp huấn luyện IPM rau (nếu sản xuất theo VietGAP thì phải được huấn luyện về kỹ thuật sản xuất RAT theo VietGAP) do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đào tạo và cấp Giấy chứng nhận. b. Người sản xuất phải thực hiện đúng Quy trình kỹ thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sơ chế, chế biến rau an toàn 4.1. Vị trí, thiết kế nhà xưởng sơ chế, chế biến; dụng cụ sơ chế, chế biến; phương tiện vận chuyển RAT phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng rau. 4.2. Rau cung cấp cho sơ chế, chế biến phải được lấy từ cơ sở đủ điều kiện sản xuất RAT hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện kinh doanh RAT. 5.1. Đối với tổ chức, cá nhân mở cửa hàng, quầy hàng, đại lý kinh doanh RAT phải thực hiện đầy đủ các quy định, điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời phải có các điều kiện sau đây: a. Địa điểm kinh doanh: Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với chủ sở hữu địa điểm hoặc hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 6.1. Thanh tra, kiểm tra: a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. b. Sở Công thương: thanh tra, kiểm tra việc thực hiệ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm.
- 6.1. Thanh tra, kiểm tra:
- a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Tổ chức thực hiện nghiêm túc “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”; - Báo cáo, trình UBND Thành phố về Quy hoạch vùng sản xuất RAT tập trung và các Dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh RAT tại địa phương; - Đề xuất cơ chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, thu mua, sơ chế, chế biến, bảo quản và kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội (gọi chung là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh RAT) phải đăng ký với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về các điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. Sau khi đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.