Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và k i nh phí quản l ý hành chính đối với các cơ quan nhà nước như sau: 1. Bổ sung Điểm e vào Khoản 1 Điều 1 như sau: “e) Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn”....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh, Điện lực Hưng Yên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và k i nh phí quản l ý hành chín...
  • 1. Bổ sung Điểm e vào Khoản 1 Điều 1 như sau:
  • “e) Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cục Thuế tỉnh, Kh...
  • Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và k i nh phí quản l ý hành chín...
  • 1. Bổ sung Điểm e vào Khoản 1 Điều 1 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “e) Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn”. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Lao động, Thương binh và Xã hội, Cụ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và được áp dụng kể từ năm ngân sách 2014./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chuyển nhượng và quản lý, vận hành các công trình cấp nước tập trung nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/10/2016 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 29/6/2011 của UBND tỉnh về việc quy định Cơ chế đầu tư và Mô hình quản lý công trình nước sạch nông thôn tỉnh Hưng Yên.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung gồm: 1. Công trình được đầu tư từ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Chương trình NTP); Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. 2. Công trình được đầu tư từ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn, doanh nghiệp (công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp tư nhân), tổ chức, cá nhân tham gia chuyển nhượng và quản lý, vận hành công trình cấp nước tập trung nông thôn. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, vận hành công t...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện thực hiện Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn được lựa chọn theo các điều kiện sau: 1. Năng lực kinh nghiệm: Đã là nhà đầu tư, nhà thầu đã xây dựng hoặc đang quản lý tối thiểu một công trình cấp nước sạch tập trung. 2. Năng lực tài chính: Doanh nghiệp không đang trong thời...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ