Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 247

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Nghị quyết kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân

Open section

Tiêu đề

Đất đai

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Nghị quyết kéo dài thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối của hộ gia đình, cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. K h i h ế t th ờ i h ạ n s ử d ụn g, N h à n ư ớ c k h ô n g đi ề u c h ỉ n h l ạ i đ ấ t t r ồ n g cây h à n g n ă m , đ ất n u ô i t r ồ n g t hủ y s ả n , đ ấ t l àm m u ố i đ ã gi a o c h o h ộ g i a đì n h , c á nh â n th e o L u ậ t Đ ấ t đ a i s ố 1 3 / 2 0 0 3 / QH1 1 ; h ộ g i a đ ì n h , c á nh â n t r ự c t i ế p s ả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về chế độ sở hữu đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất đối với đất đai thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về chế độ sở hữu đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý về đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyền...
Removed / left-side focus
  • K h i h ế t th ờ i h ạ n s ử d ụn g, N h à n ư ớ c k h ô n g đi ề u c h ỉ n h l ạ i đ ấ t t r ồ n g cây h à n g n ă m , đ ất n u ô i t r ồ n g t hủ y s ả n , đ ấ t l àm m u ố i đ ã gi a o c h o h ộ...
  • h ộ g i a đ ì n h , c á nh â n t r ự c t i ế p s ả n xu ấ t n ô n g n g h i ệp , nu ô i t r ồ n g t h u ỷ s ả n , l àm m uố i đ ư ợ c ti ế p t ụ c s ử dụ n g đ ấ t c h o đ ế n k h i L u ậ t Đ ấ t đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1 . N g h ị q u y ết này có hi ệ u l ự c t h i h à n h t ừ n g ày 0 1 t h á n g 1 0 n ăm 2 01 3 . 2 . C h í n h p h ủ hư ớ n g d ẫn th i h à n h N g h ị qu y ết n à y . N g h ị q u y ế t n à y đ ã đ ược Q u ố c hộ i n ước C ộ n g hò a xã hộ i c h ủ n g h ĩ a Vi ệt N a m k hó a X III, kỳ h ọ p t h ứ 5 t h ôn g q u a ng à y 2 1 t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • 1 . N g h ị q u y ết này có hi ệ u l ự c t h i h à n h t ừ n g ày 0 1 t h á n g 1 0 n ăm 2 01 3 .
  • 2 . C h í n h p h ủ hư ớ n g d ẫn th i h à n h N g h ị qu y ết n à y .
  • N g h ị q u y ế t n à y đ ã đ ược Q u ố c hộ i n ước C ộ n g hò a xã hộ i c h ủ n g h ĩ a Vi ệt N a m k hó a X III, kỳ h ọ p t h ứ 5 t h ôn g q u a ng à y 2 1 th á n g 6 n ă m 2 0 1 3 .

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất là phần diện tích đất được giới hạn bởi ranh giới xác định trên thực địa hoặc được mô tả trên hồ sơ. 2. Quy hoạch sử dụng đất là việc phân bổ và khoanh vùng đất đai theo không gian sử dụng cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòn...
Điều 4. Điều 4. Sở hữu đất đai Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý. Nhà nước trao quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất theo quy định của Luật này.
Điều 5. Điều 5. Người sử dụng đất Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Luật này, bao gồm: 1. Tổ chức trong nước gồm cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị xã hội...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc sử dụng đất 1. Đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và đúng mục đích sử dụng đất. 2. Tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và không làm tổn hại đến lợi ích chính đáng của người sử dụng đất xung quanh. 3. Người sử dụng đất thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình trong thời hạn sử dụng đất theo quy định của Luật này và...
Điều 7. Điều 7. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đối với việc sử dụng đất nông nghiệp vào mục đích công ích; đ...
Điều 8. Điều 8. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức được giao quản lý công trình công cộng, gồm công trình đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống công...
Điều 9. Điều 9. Khuyến khích đầu tư vào đất đai Nhà nước có chính sách khuyến khích người sử dụng đất đầu tư lao động, vật tư tiền vốn và áp dụng thành tựu khoa học, công nghệ vào các việc sau đây: 1. Bảo vệ, cải tạo, làm tăng độ màu mỡ của đất; 2. Khai hoang, phục hóa, lấn biển, đưa diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước hoang hóa...