Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
160/2013/NĐ-CP
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
43/2026/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tiêu chí xác định loài và chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; ban hành Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Việc nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng, cấy nhân tạo loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (sau đây được gọi là loài được ưu tiên bảo vệ) tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ số đa dạng nguồn gen của giống là hệ số được dùng để đánh giá mức độ phong phú về số lượng giống và mức độ đa dạng của các giống cây trồng được tính theo chỉ số đa dạng Simpson. Hệ số đa dạng nguồn gen giống i: Hg = 1- Σ f 2 (xi) f (xi) : tỷ lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ Loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau: 1. Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này; 2. Là loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học; y tế; kinh tế; sinh thái, cảnh quan, môi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ
- Loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau:
- 1. Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
- “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.
- Điều 4. Tiêu chí xác định loài được ưu tiên bảo vệ
- Loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ phải đáp ứng các tiêu chí sau:
- 1. Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Sản phẩm của sinh vật biến đổi gen là sản phẩm được tạo ra từ sinh vật biến đổi gen có chứa vật liệu di truyền hoặc protein từ gen biến đổi.”.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định loài có số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng 1. Loài động vật hoang dã, thực vật hoang đã được xác định là loài có số lượng cá thể còn ít hoặc bị đe dọa tuyệt chủng khi có một trong các điều kiện sau: a) Suy giảm quần thể ít nhất 50% theo quan sát hoặc ước tính trong mười (10) năm gần nhất hoặc ba (03...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định loài có giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường, văn hóa - lịch sử 1. Loài có giá trị đặc biệt về khoa học là loài mang nguồn gen quý, hiếm để bảo tồn và chọn tạo giống. 2. Loài có giá trị đặc biệt về y tế là loài mang các hợp chất có hoạt tính sinh học quan trọng được sử dụng trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ được quy định tại Phụ lục I Nghị định này. 2. Định kỳ ba (03) năm một lần hoặc khi thấy cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh, bổ sung Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào ho ặ c đưa ra khỏi Danh mục loài đư ợc ưu tiên bảo vệ 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, hồ sơ: a) Tổ chức, cá nhân đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài ưu tiên bảo vệ gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới cơ quan thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều này. Hồ sơ bao gồm:...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 7, khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 9, khoản 2, khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 17, khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 18, khoản 2, khoản 3 Điều 23, khoản 1, khoản 5 Điều 31 v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào ho ặ c đưa ra khỏi Danh mục loài đư ợc ưu tiên bảo vệ
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, hồ sơ:
- a) Tổ chức, cá nhân đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài ưu tiên bảo vệ gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới cơ quan thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
- Điều 38. Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP
- Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 7, khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 9, khoản 2, khoản 3 Điều 11, khoản 4 Điều 17, khoản 1, đi...
- 2. Thay thế cụm từ “bảo vệ môi trường” thành “nông nghiệp và môi trường” tại khoản 1 Điều 24.
- Điều 8. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào ho ặ c đưa ra khỏi Danh mục loài đư ợc ưu tiên bảo vệ
- 1. Trình tự, thủ tục thẩm định, hồ sơ:
- a) Tổ chức, cá nhân đề nghị đưa loài vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài ưu tiên bảo vệ gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện tới cơ quan thẩm định theo quy định tại Khoản 2 Điều này.
Điều 38. Thay thế một số cụm từ của Nghị định số 66/2019/NĐ-CP 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 7, khoản 2, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 9, khoản 2,...
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng và lập hồ sơ loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài được ưu tiên bảo vệ a) Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khai thác loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Điều kiện khai thác loài động vật hoang dã, thực vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ: a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo nguồn giống ban đầu; b) Bảo đảm không làm ảnh hưởng tiêu cực tới sự tồn tại và phát triển của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trao đ ổ i, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Việc trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê mẫu vật của loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ chỉ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Điều kiện nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ: a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo giống ban đầu được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Luật đa dạng sinh học, trừ cá...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này; b) Tổ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
- 1. Điều kiện nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
- a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo giống ban đầu được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Luật đa dạng sinh học, trừ...
- Điều 42. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Điều 13. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
- 1. Điều kiện nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
- a) Phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và tạo giống ban đầu được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định tại Khoản 1 Điều 42 Luật đa dạng sinh học, trừ...
- Left: a) Đơn đăng ký nuôi, trồng loài được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 11, Phụ lục II Nghị định này; Right: Hoạt động của Hội đồng an toàn sinh học thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
Điều 42. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định n...
Left
Điều 14.
Điều 14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng 1. Các loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, sau khi xử lý tịch thu còn khỏe mạnh thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: “Điều 18. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen. 2. Tổ chức, cá nhân được đăng ký khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen, gồm: a) Sinh vật biến đổi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng
- 1. Các loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, sau khi xử lý tịch thu còn khỏe mạnh thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
- trong trường hợp không đảm bảo điều kiện để thả lại nơi sinh sống tự nhiên do bị thương, bị bệnh thì đưa vào cơ sở cứu hộ để cứu chữa, nuôi dưỡng, chăm sóc.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau:
- “Điều 18. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen.
- Điều 14. Cứu hộ, đưa loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học và thả lại nơi sinh sống tự nhiên của chúng
- 1. Các loài động vật hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, sau khi xử lý tịch thu còn khỏe mạnh thì cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
- trong trường hợp không đảm bảo điều kiện để thả lại nơi sinh sống tự nhiên do bị thương, bị bệnh thì đưa vào cơ sở cứu hộ để cứu chữa, nuôi dưỡng, chăm sóc.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 như sau: “Điều 18. Cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp, cấp lại và thu hồi Giấy phép khảo nghi...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo v ệ 1. Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm và quyền lợi: a) Tuân thủ các quy định tại Điều 29 Luật đa dạng sinh học và quy định của pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học; b) Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện tr...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản hoặc quyết định cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen, quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài, Cơ quan chuyê...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo v ệ
- 1. Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm và quyền lợi:
- a) Tuân thủ các quy định tại Điều 29 Luật đa dạng sinh học và quy định của pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học;
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
- “Điều 24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản hoặc quyết định cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen, quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài, Cơ quan...
- Điều 16. Trách nhiệm và quyền lợi của tổ chức, cá nhân trong bảo tồn loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo v ệ
- 1. Ban Quản lý khu bảo tồn thiên nhiên có trách nhiệm và quyền lợi:
- a) Tuân thủ các quy định tại Điều 29 Luật đa dạng sinh học và quy định của pháp luật về bảo tồn đa dạng sinh học;
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: “Điều 24. Đăng tải Chứng nhận tuân thủ quốc tế về tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản hoặc quyết định cấp, cấ...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn tài chính cho bảo tồn và phát tri ể n loài thuộc Danh mục loài ưu tiên bảo v ệ 1. Tài chính cho công tác bảo tồn loài được ưu tiên bảo vệ được sử dụng từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước cấp; b) Đầu tư, hỗ trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Thu từ dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học và các ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong quản lý nhà nước đối v ớ i loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện theo các quy định của Nghị định này; b) Thanh tra, kiểm tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; chế độ quản lý, bảo vệ các loài được ưu tiên bảo vệ; trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: “Điều 16. Yêu cầu đối với Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật và trang thiết bị thực hiện hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen được đăng ký khảo nghiệm. 2. Đối với Cơ sở khảo nghiệm cây trồng biến đổi gen phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đối với khảo n...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- 2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
- “Điều 16. Yêu cầu đối với Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen
- 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật và trang thiết bị thực hiện hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen được đăng ký khảo nghiệm.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- 2. Nghị định này thay thế các nội dung về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: “Điều 16. Yêu cầu đối với Cơ sở khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật và trang thiết bị thực hiện hoạt động khảo nghiệm sinh vật biến đổi gen được...
Unmatched right-side sections