Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 22
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, PHƯƠNG PHÁP TÍNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (R) được quy định theo nhóm, loại khoáng sản có giá trị từ 1% đến 5%, được thể hiện tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau: T = Q x G x K 1 x K 2 x R Trong đó: T - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; đơn vị tính đồng Việt Nam; Q - Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được quy định cụ thể tại Điều 6 Nghị định này; đơn vị...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất : 1. Cây công nghiệp : a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám : - Cây 1 năm tuổi : 20.000 đồng/cây - Cây 2 năm tuổi : 25.000 đồng/cây - Cây 3 năm tuổi : 30.000 đồng/cây - Cây 4 năm tuổi : 40.000 đồng/cây - Cây 5 năm tuổi : 50....

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau:
  • T = Q x G x K 1 x K 2 x R
Added / right-side focus
  • Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất :
  • 1. Cây công nghiệp :
  • a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám :
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  • Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được tính theo công thức sau:
  • T = Q x G x K 1 x K 2 x R
Target excerpt

Điều 6 : Đơn giá đền bù về cây trái, hoa màu trên đất : 1. Cây công nghiệp : a) Cây cao su : Mật độ tối đa không quá 440 cây/ha đối với đất đỏ và 555 cây/ha đối với đất xám : - Cây 1 năm tuổi : 20.000 đồng/cây - Cây 2...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Trữ lượng để tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo các trường hợp sau đây: 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Luật khoáng sản 2010 có hiệu lực, trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản là trữ lượng còn lại tính từ ngày 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được xác định theo giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) xây dựng, công bố và tại thời điểm tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn hiệu lực. Cụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực: a) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nộp hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản về Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Sở Tài nguyên và Môi trường cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận, tính và phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh là cơ quan tiếp nhận, kiểm tra, xác nhận tính pháp lý, mức độ đầy đủ của các hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do tổ chức, cá nhân nộp; tổ chức tính và trình Bộ trưởng B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Khi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, chậm nhất là 10 (mười) ngày làm việc, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương thức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Nộp một lần bằng 100% tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các trường hợp sau: a) Thời gian khai thác còn lại trong Giấy phép khai thác hoặc cấp mới bằng hoặc dưới 05 (năm) năm; b) Tổng giá trị tiền cấp quyền khai thác khoáng sản bằng hoặc nhỏ hơn 01 (một) t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phương thức nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản thực hiện nộp 70% cho ngân sách trung ương, 30% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Trung ương cấp; 100% cho ngân sách địa phương, đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đảm bảo kinh phí chi cho công tác điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác Hàng năm cơ quan Tài nguyên và Môi trường lập dự toán chi cho nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác cùng với thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, gửi cơ quan Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Kinh phí chi cho nhiệm vụ tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản do ngân sách nhà nước đảm bảo và được bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sách giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường theo phân cấp hiện hành quy định tại Luật ngân sách nhà nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam có trách nhiệm: a) Chủ trì tính, thẩm định số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phải nộp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; gửi văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1. Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đúng thời hạn theo Thông báo của cơ quan thuế. 2. Trường hợp có nhu cầu điều chỉnh giảm số lần phải nộp và tăng số tiền phải nộp từng lần thì phải có văn bản đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2014. Bãi bỏ Điều 42 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành chính sách, đơn giá đền bù đất, nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài
Điều 1 Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này Bảng Quy định chính sách, đơn giá đền bù nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu Dự án xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài.
Điều 2 Điều 2 : Sở Nông nghiệp & PTNT (là chủ đầu tư) chịu trách nhiệm phối hợp với Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài tiến hành kiểm kê, áp giá đền bù và giải phóng mặt bằng theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3 Điều 3 : Các ông (bà) : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Địa chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND thị xã Đồng Xoài, Hội đồng đền bù giải tỏa thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
PHẦN I PHẦN I CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ
Điều 1 Điều 1 : Đối tượng và phạm vi áp dụng : 1. Đối tượng : Là tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý sử dụng đất, chủ sở hữu các tài sản có trên đất, nay Nhà nước thu hồi đất để quy hoạch xây dựng Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở Sở Nông nhiệp và PTNT thuộc địa bàn phường Tân Bình, thị xã Đồng Xoài. 2. Phạm vi đền bù t...
Điều 2 Điều 2 : Quy định về hành lang bảo vệ đường bộ. Hành lang bảo vệ đường bộ được quy định như sau : 1. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt GCNQSDĐ), quyết định cấp đất : Hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) được xác định tại thời điểm giao cấp đất, cụ thể : - Nghị định số 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của Hội đồng Bộ trưởng (nay...
Điều 3 Điều 3 : Đền bù thiệt hại về đất. 1. Phân loại đất áp dụng đơn giá đền bù : 1.1. Đất thổ cư (đất ở) : Là đất dùng để xây dựng nhà ở và các khuôn viên nhà (nếu có) đang sử dụng hợp pháp và hợp lệ; đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất để sử dụng vào mục đích làm nhà ở nhưng chưa xây dựng nhà, đất đã hoàn thành thủ tục xin sử...