Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
28/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
112/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
- Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố bằng 50% mức lương tối thiểu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố bằng 50% mức lương tối thiểu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực của văn bản. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia và một số chương trình, dự án hỗ trợ đầu tư có mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2008.
- Điều 2. Hiệu lực của văn bản.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia và m...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1/ Giao Giám đốc Sở Tài chính phân bổ dự toán ngân sách cho cấp huyện để thực hiện chế độ đúng quy định. 2/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Giao Giám đốc Sở Tài chính phân bổ dự toán ngân sách cho cấp huyện để thực hiện chế độ đúng quy định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
- các Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế Right: 2/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Left
mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện Chương trình, quản lý thực hiện dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền quản lý thực hiện Chương trình, quản lý thực hiện dự án của Chương trình mục tiêu Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân liên quan trong quá trình quản lý thực hiện chương trình, dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia (sau đây viết tắt là CTMTQG) trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia là các Bộ, cơ quan ngang Bộ được Thủ tướng Chính phủ giao. 2. Cơ quan quản lý dự án của Chương trình (gọi tắt là cơ quan quản lý dự án) là cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện một hoặc một số dự án thành phần của Chương trình MTQG. 3. Cơ quan quản lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng và phân bổ kế hoạch Chương trình MTQG hàng năm 1. Xây dựng kế hoạch hàng năm: a) Cơ quan quản lý thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý thực hiện dự án của Chương trình MTQG chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch hàng năm (chi tiết danh mục) của từng dự án thành phần của từng Chương trình mục tiêu Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý ngân sách 1. Quản lý nguồn vốn: UBND tỉnh thống nhất quản lý nguồn vốn các Chương trình MTQG trên địa bàn tỉnh. 2. Phương thức cấp phát, thanh toán vốn: a) Các chương trình, dự án được giao cho cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện, xã quản lý làm chủ đầu tư hoặc trực tiếp quản lý và sử dụng kinh phí: Sở Tài chính thông báo b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý đầu tư (bao gồm đầu tư xây dựng công trình và đầu tư không xây dựng) 1. Thẩm quyền phê duyệt danh mục công trình áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù: UBND cấp huyện quyết định danh mục công trình được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù. 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư: a) UBND cấp xã là cấp quyết định đầu tư các công trình, dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng quy định về quản lý đầu tư Ngoài quy định tại văn bản này và quy định riêng của từng Chương trình MTQG, việc quản lý đầu tư xây dựng công trình được thực hiện theo những quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả và chế độ báo cáo, giao ban 1. Theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả: Cơ quan quản lý thực hiện Chương trình, cơ quan quản lý thực hiện dự án của Chương trình MTQG có trách nhiệm theo dõi, giám sát, đánh giá kết quả theo bộ tiêu chí của từng Chương trình MTQG. 2. Chế độ báo cáo: Định kỳ (6 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình, dự án của các Chương trình MTQG đã có quyết định đầu tư nhưng chưa được bố trí vốn, chưa thực hiện, các dự án mới phải thực hiện theo các nội dung tại quy định này. Các công trình, dự án chuyển tiếp và công trình, dự án mới đã được bố trí vốn thực hiện thì áp dụng theo quy định tại Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.