Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phư ơ ng tiện thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013; thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành tiêu chuẩn phương tiện và người điều khiển phương tiện vận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư nà y áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải khách du lịch b ằ ng phương tiện thủy n ội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013
  • thay thế Quyết định số 906/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về việc ban hành quy định tạm thời về tổ chức và quản lý bến thuyền du lịch, Quyết định số 907/1999/QĐ-UB ngày 17 tháng 5 năm 1999 về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau: 1. Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm các qu y định tại Điều 5, Điều 6 và Điều 7 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
  • Trong Thông tư này các từ ng ữ dưới đây đ ược hi ể u như sau:
  • Phư ơ ng tiện thủy nội địa v ậ n tải khách du lịch (sau đâ y gọi tắt l à phương tiện) là phương tiện thủy nội địa vận t ả i hành khách đường thủy theo tu y ến cố định hoặc theo h ợ p đồng , bảo đảm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Giám đốc Công an tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của khách du lịch
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Đi ề u 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Tuyệt đ ố i tuân thủ các hướn g dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đườn g th ủy nội địa c ủ a thu y ền trưởng , thuyền viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện): là phương tiện vận tải hành khách đường thủy nội địa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Bến thuyền...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý). 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch t ổ ch ứ c ki ể m tra, xử lý các vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường thủy trong hoạt động vận tải khách du lịch bằng phương t...
  • 3. Chủ trì, phối h ợ p với Sở V ă n hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ an toàn giao thông cho nhân viên phục vụ trên phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch (sau đây gọi tắt là phương tiện):
Rewritten clauses
  • Left: 6. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa: là tổ chức, cá nhân có ngành nghề đăng ký kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. Right: 1. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trước ngày 20 của tháng cuối quý).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những hành vi bị cấm Ngoài các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 4, Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không được thực hiện các hành vi sau đây: 1. Đối...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trá c h nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị c h
  • 1. Chủ tr ì , phối h ợ p với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan t ổ ch ứ c tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuy ề n viên, người lái phương tiện.
  • Phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan ki ể m tra, xử lý vi phạm quy định về bảo đảm an toàn cho khách du lịch của các phương tiện và t ổ ch ứ c, cá nhân k i nh doanh vận tả...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những hành vi bị cấm
  • Ngoài các hành vi bị cấm theo quy định tại Điều 4, Điều 8 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 12 Luật Du lịch, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển khách du lịch tham quan trên...
  • 1. Đối với chủ phương tiện:
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN, THUYỀN VIÊN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với phương tiện vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du l ị ch; các công trình phụ trợ phục vụ khách du lịch bảo đảm mỹ quan, vệ sinh môi trường.
  • 3. Khu vực neo đậu
  • a) Có các phương tiện cứu hộ, c ứu nạn, trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và các phương tiện khác bảo đảm an toàn, an ninh trật tự và bảo vệ m ô i trường;
Removed / left-side focus
  • 1. Có đủ các giấy tờ pháp lý và các hồ sơ, sổ sách sau:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.
  • b) Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa còn hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy định đối với phương tiện vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa Right: Điều 4. Quy định đối với cảng, bến thủy nội địa kinh doanh vận tải khách du lịch và khu vực phương tiện neo đậu
  • Left: Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v... Right: 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Đối với thuyền viên: a) Chủ phương tiện chịu trách nhiệm bố trí đủ các chức danh theo định biên thuyền viên tối thiểu làm việc trên thuyền du lịch theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và người điều khiển phương...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định đối với phương tiện Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách đường thủy nội địa, phương tiện phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 24 Luật Giao thông đường thủy nội địa và các quy định tại Thông tư số 20/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định v...
  • 1. Đối với phương tiện lưu trú du lịch
  • a) Có buồng ngủ hoặc phòng ngủ bảo đảm chất lượng về cơ sở vật chất, trang thiết bị và dịch vụ theo quy định hiện hành;
Removed / left-side focus
  • a) Chủ phương tiện chịu trách nhiệm bố trí đủ các chức danh theo định biên thuyền viên tối thiểu làm việc trên thuyền du lịch theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa v...
  • b) Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về du lịch do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp.
  • c) Mặc đồng phục có bảng tên theo quy định của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trong suốt thời gian làm việc trên phương tiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quy định đối với thuyền viên, nhân viên phục vụ trên phương tiện Right: Điều 5. Quy định đối với phương tiện
  • Left: 1. Đối với thuyền viên: Right: 2. Đối với phương tiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Danh sách hành khách 1. Danh sách hành khách được lập theo biểu mẫu kèm theo tại Quy định này. 2. Người lập danh sách phải ghi đầy đủ các cột, mục theo yêu cầu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách được lập. 3. Danh sách hành khách được lập thành 02 bản cho mỗi chuyến vận chuyển khách của thuyền; trong đó 01 bản gia...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện 1. Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuy ề n viên, người lái phương tiện. 2. Có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định đối v ớ i thuyền viên, ngư ờ i lái phương tiện
  • Thực hiện theo các quy định tại Chương IV Luật Giao thông đường thủy nội địa về thuyền viên và ngư ờ i lái phương tiện, các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giao thông vận t ả i về đào tạo, cấp bằ...
  • 2. Có Giấy chứng nhận bồi d ưỡ ng nghiệp vụ về du lịch do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Danh sách hành khách
  • 1. Danh sách hành khách được lập theo biểu mẫu kèm theo tại Quy định này.
  • 2. Người lập danh sách phải ghi đầy đủ các cột, mục theo yêu cầu, chịu trách nhiệm về tính chính xác của danh sách được lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Công tác cứu hộ, cứu nạn 1. Chủ phương tiện, thuyền viên phải chủ động xây dựng phương án, có trách nhiệm tham gia, tiến hành cứu hộ, cứu nạn, phòng chống giông bão, cháy nổ, đắm thuyền; phổ biến và tổ chức cho thuyền viên học tập, đảm bảo chủ động phòng ngừa và xử lý hiệu quả khi có tình huống đột xuất xảy ra. Khi có sự cố xảy...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện. 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế. 3. Có Chứng ch ỉ bơi lội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy đ ịnh đối v ớ i nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • 1. Có bằng chứng c hỉ chuyên môn ph ù h ợ p với công việc và chức danh trên phươn g tiện.
  • 2. Được bồi dưỡng tập huấn nghiệp vụ về an toàn giao thông đường thủy; huấn luvện về cứu sinh, c ứ u hỏa, cứu đắm và sơ cứu y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công tác cứu hộ, cứu nạn
  • 1. Chủ phương tiện, thuyền viên phải chủ động xây dựng phương án, có trách nhiệm tham gia, tiến hành cứu hộ, cứu nạn, phòng chống giông bão, cháy nổ, đắm thuyền
  • phổ biến và tổ chức cho thuyền viên học tập, đảm bảo chủ động phòng ngừa và xử lý hiệu quả khi có tình huống đột xuất xảy ra.
similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III BẾN THUYỀN DU LỊCH

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • BẾN THUYỀN DU LỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện hoạt động của bến thuyền du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du lịch; các công trình phụ trợ phục vụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn t ố i thi ể u trên phương tiện thủy n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của thuyền viên và ngư ờ i lái phư ơ ng tiện
  • Thông tư số 09/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm v i trách nhiệm của thuy ề n viên, người lái phươ ng...
  • 1. Trách nhiệm c ủ a thuyền trưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện hoạt động của bến thuyền du lịch
  • 2. Có bảng thông tin hướng dẫn cho khách du lịch về tuyến, điểm du lịch; các công trình phụ trợ phục vụ khách du lịch bảo đảm mỹ quan, vệ sinh môi trường.
  • 3. Khu vực neo đậu:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. Right: Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ng ày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Nhiệm vụ của ban quản lý bến thuyền du lịch: a) Quy định nơi neo đậu cho phương tiện trong vùng nước của bến. b) Phối hợp với chính quyền địa phương, công an đường bộ, đường thủy nhằm đảm bảo trật tự trị an, vệ sinh môi trường trong khu vực bến. c) Được thực hiện một số...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp. 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của nhân viên phục vụ trên phương tiện
  • 1. Nhân viên phục vụ trên phươn g tiện thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc đ ược giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực t iếp.
  • 2. Tham g ia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho nguời và tài sản của khách du lịch tron g suốt hành trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý bến thuyền du lịch
  • 1. Nhiệm vụ của ban quản lý bến thuyền du lịch:
  • a) Quy định nơi neo đậu cho phương tiện trong vùng nước của bến.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đơn vị khai thác bến thuyền du lịch 1. Thực hiện theo Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật. 2. Khai thác kinh doanh, đại lý các dịch vụ phục vụ cho thuyền du lịch và hành khách; đảm bảo an toàn các công...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm c ủ a Cảng vụ đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đơn vị khai thác bến thuyền du lịch
  • 2. Khai thác kinh doanh, đại lý các dịch vụ phục vụ cho thuyền du lịch và hành khách; đảm bảo an toàn các công trình giao thông, trang thiết bị tài sản của bến.
  • 3. Thường xuyên đầu tư xây dựng, nâng cấp nhằm duy trì các điều kiện đảm bảo an toàn cho người và phương tiện hoạt động tại bến.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thực hiện theo Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật. Right: Thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 34/2010/TT-BGTVT ngày 08 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải qu y định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ đường thủ y nội địa và Thông...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục đối với phương tiện vào, rời bến đón, trả khách 1. Thủ tục đối với phương tiện vào bến: a) Trước khi phương tiện vào bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người điều khiển phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Ban quản lý bến các giấy tờ sau: - Giấy tờ nộp (bản chính): + Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc; hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm c ủa Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
  • 1. Chịu trách nhiệm quản l ý nhà nước chuyên ngành về hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa trên toàn quốc
  • hàng quý thống kê, t ổ ng hợp diễn bi ế n v ề công tác bảo đảm trật tự, an toàn trong hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa của các địa phương đ ể báo cáo Bộ Giao thông vận tải (trước...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục đối với phương tiện vào, rời bến đón, trả khách
  • 1. Thủ tục đối với phương tiện vào bến:
  • a) Trước khi phương tiện vào bến, thuyền trưởng hoặc thuyền phó hoặc người điều khiển phương tiện có trách nhiệm nộp và xuất trình Ban quản lý bến các giấy tờ sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Không làm thủ tục rời bến trong các trường hợp 1. Khi thời tiết không đảm bảo an toàn do sương mù, gió lớn từ cấp 5 trở lên theo thông báo của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn và tình hình thực tế. Khi cơ quan dự báo thời tiết dự báo có thể có giông, lốc trên hành trình. 2. Trong trường hợp thời tiết có diễn biến đột...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước. 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Trác h nhiệm của T ổ ng c ục Du lịch
  • 1. Ph ố i h ợ p với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam ch ỉ đ ạo, hướng dẫn công tác t ổ chức và ki ể m tra bảo đảm an toàn cho khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa trong phạm vi cả nước.
  • 2. Quy định khung chương trình t ập huấn nghiệp vụ du lịch cho thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ khách du lịch trên phương tiện thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Không làm thủ tục rời bến trong các trường hợp
  • Khi thời tiết không đảm bảo an toàn do sương mù, gió lớn từ cấp 5 trở lên theo thông báo của Trung tâm dự báo khí tượng thủy văn và tình hình thực tế.
  • Khi cơ quan dự báo thời tiết dự báo có thể có giông, lốc trên hành trình.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có ngành nghề vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Được cơ quan có thẩm quyền chấp t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hiện Thông tư này. 3. Trong qu á trình tri ể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
  • 2. Bộ Giao thông vận tải (Cục Đường thủy nội địa Việt Nam), Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Tổ ng cục Du lịch) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm t ổ chức thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có ngành nghề vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa.
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giá cước vận chuyển khách, hợp đồng thuê thuyền và các dịch vụ khác 1. Kê khai, niêm yết giá: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định tại Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính, cụ thể: a) Lập hồ sơ kê khai giá gửi các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động an toàn theo quy định tại Điều 3 của Quy định này; 2. Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải hành khách du lịch theo quy định. Đặc biệt đối với phương tiện lưu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người điều khiển phương tiện và định biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đối tuân thủ các hướng dẫn về điền kiện bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa của thuyền trưởng, thuyền viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Xây dựng bản nội quy bến thuyền du lịch và niêm yết tại những nơi dễ quan sát trong bến. 2. Đặt các thùng rác ở vị trí thuận tiện cho khách bỏ rác và các thiết bị chứa chất thải cho các phương tiện du lịch trong khu vực bến nhưng phải đảm bảo vệ sinh, thẩm mỹ cho khu vực bến. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan có thẩm quyền được thực hiện việc thanh, kiểm tra theo quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Việc thực hiện thanh tra, kiểm tra theo đúng Luật Thanh tra, Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các vi phạm Chủ phương tiện, thuyền viên thuyền du lịch, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành Quy định này, nếu vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Giao thông Vận tải 1. Cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này và tổng hợp, đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện Quy định này. 2. Theo dõi quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy nội địa thuộc địa phương, hàng quý báo cáo Cục Đường thủy nội địa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển tàu, thuyền vận tải khách du lịch đường thủy nội địa theo định hướng, quy hoạch phát triển du lịch của tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan tổ chức tập huấn nghiệp vụ du lịch cho các thuyền viên, người điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Công an tỉnh 1. Đảm bảo an ninh trật tự đối với hoạt động của thuyền du lịch; công tác phòng chống cháy nổ; quản lý lưu trú, và các lĩnh vực có liên quan theo quy định của pháp luật. 2. Là cơ quan thường trực cứu hộ, cứu nạn; chủ động phối hợp với các ngành, địa phương liên quan giải quyết các sự cố xảy ra trên đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ban Quản lý bến thuyền du lịch 1. Quản lý và chuẩn bị các điều kiện đảm bảo yêu cầu về an toàn, thuận tiện cho khách và thuyền du lịch ra, vào tại các bến thuyền du lịch. 2. Tổ chức hướng dẫn, giám sát chung các hoạt động của thuyền du lịch trong việc chấp hành quy định về hành trình, điểm neo đậu, bảo vệ cảnh quan môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Tài nguyên và Môi trường Thực hiện chức năng quản lý nhà nước môi trường và thực hiện các nhiệm vụ, trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật và Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Y tế 1. Quy định danh mục thuốc thông thường và thiết bị y tế trên thuyền du lịch. 2. Tổ chức tập huấn, cấp giấy chứng nhận về nghiệp vụ sơ, cấp cứu y tế; kiến thức về vệ sinh an toàn thực thẩm cho thuyền viên thuyền du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Tài chính 1. Chủ trì xây dựng quy định về mức giá tối thiểu cho hoạt động vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa. 2. Chủ trì việc quản lý về giá của các hoạt động kinh doanh phục vụ khách du lịch trên các tuyến đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Cục Thuế tỉnh 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về thuế; công khai các thủ tục về thuế theo đúng quy định của pháp luật, tạo điều kiện cho cơ sở kinh doanh nộp thuế nhanh chóng, thuận tiện. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật thuế, phí và xử lý vi phạm theo đúng thẩm quyền. 2. Thực hiện các biện pháp quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Công Thương Chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường tỉnh phối hợp với các cơ quan có liên quan tăng cường kiểm tra, xử lý các vi phạm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. UBND các huyện, thành phố Huế, thị xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận chuyển khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn. 2. Kiểm tra, xử lý và chịu trách nhiệm về việc để các bến thuyền du lịch trên địa bàn hoạt động trái phép. 3. Tổ chức đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường cho các chủ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị phản ánh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.