Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giao ngành giao thông vận tải quản lý xăng dầu để vận chuyển hàng hoá và khách khách phục vụ nhu cầu của Trung ương và địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.-

Điều 1.- Bổ sung Điều 5 của Nghị định số 158-HĐBT ngày 17-12-1984 của Hội đồng Bộ trưởng và Điều 1 của Quyết định số 61-HĐBT ngày 16-4-1984 về việc quản lý kế hoạch xăng dầu cấp phát cho nhiệm vụ vận chuyển hàng hoá và hành khách cho Trung ương: a. Bộ Giao thông vận tải trực tiếp quản lý tất cả các chỉ tiêu xăng dầu của địa phương vận...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn ”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung Điều 5 của Nghị định số 158-HĐBT ngày 17-12-1984 của Hội đồng Bộ trưởng và Điều 1 của Quyết định số 61-HĐBT ngày 16-4-1984 về việc quản lý kế hoạch xăng dầu cấp phát cho nhiệm vụ vận chuyển...
  • a. Bộ Giao thông vận tải trực tiếp quản lý tất cả các chỉ tiêu xăng dầu của địa phương vận chuyển hàng hoá và hành khách cho Trung ương.
  • b. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương giao cho Sở Giao thông vận tải quản lý xăng dầu vận tải hàng hoá và hành khách phục vụ nhu cầu địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn ”.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Điều 5 của Nghị định số 158-HĐBT ngày 17-12-1984 của Hội đồng Bộ trưởng và Điều 1 của Quyết định số 61-HĐBT ngày 16-4-1984 về việc quản lý kế hoạch xăng dầu cấp phát cho nhiệm vụ vận chuyển...
  • a. Bộ Giao thông vận tải trực tiếp quản lý tất cả các chỉ tiêu xăng dầu của địa phương vận chuyển hàng hoá và hành khách cho Trung ương.
  • b. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương giao cho Sở Giao thông vận tải quản lý xăng dầu vận tải hàng hoá và hành khách phục vụ nhu cầu địa phương.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn ”.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.-

Điều 2.- Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Vật tư căn cứ vào quyết định này phân bổ, điểu chỉnh lại chỉ tiêu xăng dầu vận tải phù hợp với quy định ở Điều 1.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2.- Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Vật tư căn cứ vào quyết định này phân bổ, điểu chỉnh lại chỉ tiêu xăng dầu vận tải phù hợp với quy định ở Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Vật tư căn cứ vào quyết định này phân bổ, điểu chỉnh lại chỉ tiêu xăng dầu vận tải phù hợp với quy định ở Điều 1.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ theo định mức kinh tế kỹ thuật và thực hiện quyết toán vật tư theo chế độ hiện hành. Bộ Vật tư cấp phát theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước và theo yêu cầu cụ thể của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Bộ Giao thông vận tải và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc phải sử dụng số xăng dầu này đúng mục tiêu quy định của nhiệm vụ vận chuyển, tuyệt đối không được sử dụng vào nhiệm vụ khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1984 trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Vật tư, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có Chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ an toàn
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng Quy định Về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đư­ờng sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh đường sắt trên mạng đ­ường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có kết nối ray hoặc không kết nối ray với đường sắt quốc gia. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy...
Điều 3. Điều 3. Loại hình doanh nghiệp kinh doanh đư­ờng sắt phải có chứng chỉ an toàn Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn còn hiệu lực bao gồm các loại hình sau đây: 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt; 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt.
Điều 4. Điều 4. Chứng chỉ an toàn 1. Chứng chỉ an toàn là giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt có đủ các điều kiện an toàn theo quy định để được tham gia kinh doanh đường sắt. 2. Mẫu chứng chỉ an toàn quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này. 3. Chứng chỉ an toàn có thời hạn hiệu lự...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý và cấp chứng chỉ an toàn Cục Đ­ường sắt Việt Nam là cơ quan quản lý và cấp chứng chỉ an toàn cho các doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Quy định này. Ch­ương III Điều kiện để được cấp chứng chỉ an toàn và thủ tục cấp chứng chỉ an toàn
Điều 6. Điều 6. Điều kiện được cấp chứng chỉ an toàn đối với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật a) Kết cấu hạ tầng đường sắt phải phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật đã công bố, bảo đảm chạy tàu an toàn, đúng công lệnh tốc độ và công lệnh tải trọng theo quy định. b) Các phương tiện chuyên dùng di chuyể...