Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có Chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp Chứng chỉ an toàn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn ”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG Hồ Nghĩa Dũng Quy định Về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đư­ờng sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về loại hình doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn và điều kiện, trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ an toàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh đường sắt trên mạng đ­ường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có kết nối ray hoặc không kết nối ray với đường sắt quốc gia. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Loại hình doanh nghiệp kinh doanh đư­ờng sắt phải có chứng chỉ an toàn Doanh nghiệp kinh doanh đường sắt phải có chứng chỉ an toàn còn hiệu lực bao gồm các loại hình sau đây: 1. Doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt; 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chứng chỉ an toàn 1. Chứng chỉ an toàn là giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt có đủ các điều kiện an toàn theo quy định để được tham gia kinh doanh đường sắt. 2. Mẫu chứng chỉ an toàn quy định tại Phụ lục 1 của Quy định này. 3. Chứng chỉ an toàn có thời hạn hiệu lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý và cấp chứng chỉ an toàn Cục Đ­ường sắt Việt Nam là cơ quan quản lý và cấp chứng chỉ an toàn cho các doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Quy định này. Ch­ương III Điều kiện để được cấp chứng chỉ an toàn và thủ tục cấp chứng chỉ an toàn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được cấp chứng chỉ an toàn đối với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật a) Kết cấu hạ tầng đường sắt phải phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật đã công bố, bảo đảm chạy tàu an toàn, đúng công lệnh tốc độ và công lệnh tải trọng theo quy định. b) Các phương tiện chuyên dùng di chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện được cấp chứng chỉ an toàn đối với doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt 1. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật a) Phương tiện giao thông đường sắt của doanh nghiệp hoặc do doanh nghiệp đi thuê phải phù hợp với kết cấu hạ tầng đường sắt và có đủ giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, giấy chứng nhận chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục cấp chứng chỉ an toàn 1. Doanh nghiệp lập hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gửi về Cục Đường sắt Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gồm có: a) Công văn đề nghị cấp chứng chỉ an toàn theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 của Quy định này; b) Báo cáo thuyết minh các điều kiện được cấp chứng chỉ an toàn theo loại...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Vật tư, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thủ tục cấp chứng chỉ an toàn
  • 1. Doanh nghiệp lập hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gửi về Cục Đường sắt Việt Nam.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gồm có:
Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Vật tư, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực th...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ tục cấp chứng chỉ an toàn
  • 1. Doanh nghiệp lập hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gửi về Cục Đường sắt Việt Nam.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn gồm có:
Target excerpt

Điều 6.- Bộ trưởng Tổng thư ký Hội đồng Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Vật tư, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ư...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi chứng chỉ an toàn 1. Doanh nghiệp bị thu hồi tạm thời chứng chỉ an toàn trong các trường hợp sau đây: a) Để xảy ra tai nạn nghiêm trọng do nguyên nhân chủ quan gây nên mà doanh nghiệp không có biện pháp khắc phục, bổ cứu kịp thời; b) Một trong các điều kiện để được cấp chứng chỉ an toàn của doanh nghiệp không bảo đảm đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại chứng chỉ an toàn 1. Chứng chỉ an toàn cấp lại cho các doanh nghiệp bị mất, bị thu hồi tạm thời trong các trường hợp sau đây: a) Có đầy đủ chứng cứ xác nhận việc bị mất chứng chỉ an toàn; b) Chứng minh được doanh nghiệp đã khắc phục nguyên nhân của vụ tai nạn và có đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn tiếp theo; c) Khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đổi chứng chỉ an toàn 1. Chứng chỉ an toàn được đổi trong các trường hợp sau: a) Chứng chỉ an toàn bị hư hỏng, nhàu nát; b) Chứng chỉ an toàn hết hạn sử dụng. 2. Hồ sơ đề nghị đổi chứng chỉ an toàn bao gồm: a) Công văn đề nghị đổi chứng chỉ an toàn; b) Bản chính chứng chỉ an toàn bị hư hỏng, nhàu nát hoặc đã hết hạn sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí Các doanh nghiệp đ­ược cấp mới, cấp lại, đổi chứng chỉ an toàn phải nộp lệ phí cho cơ quan cấp chứng chỉ an toàn theo quy định của pháp luật. Ch­ương IV Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời hạn 24 tháng, kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 3 của Quy định này, hiện đang hoạt động kinh doanh đường sắt phải hoàn tất các thủ tục để được cấp chứng chỉ an toàn.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ theo định mức kinh tế kỹ thuật và thực hiện quyết toán vật tư theo chế độ hiện hành. Bộ Vật tư cấp phát theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước và theo yêu cầu cụ thể của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong thời hạn 24 tháng, kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 3 của Quy định này, hiện đang hoạt động kinh doanh đường sắt phải hoàn tất các thủ tục để được...
Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ theo định mức kinh tế kỹ thuật và thực hiện quyết toán vật tư theo chế độ hiện hành. Bộ Vật tư cấp phát theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước và theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong thời hạn 24 tháng, kể từ ngày Quy định này có hiệu lực, các doanh nghiệp theo quy định tại Điều 3 của Quy định này, hiện đang hoạt động kinh doanh đường sắt phải hoàn tất các thủ tục để được...
Target excerpt

Điều 3.- Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm quản lý chặt chẽ theo định mức kinh tế kỹ thuật và thực hiện quyết toán vật tư theo chế độ hiện hành. Bộ Vật tư cấp phát theo chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước và theo yêu cầu cụ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh đường sắt 1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác trong các bản báo cáo thuyết minh của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ an toàn theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Quy định này. 2. Quản lý chứng chỉ an toàn và xuất trình khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 3. Duy trì, bảo đảm các điều k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đường sắt Việt Nam 1. Thông báo cho các doanh nghiệp thuộc đối tượng phải có chứng chỉ an toàn, hướng dẫn việc thực hiện các thủ tục cấp chứng chỉ an toàn. 2. Tổ chức thẩm tra điều kiện cấp chứng chỉ an toàn của doanh nghiệp và cấp chứng chỉ an toàn theo quy định. 3. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc giao ngành giao thông vận tải quản lý xăng dầu để vận chuyển hàng hoá và khách khách phục vụ nhu cầu của Trung ương và địa phương
Điều 1.- Điều 1.- Bổ sung Điều 5 của Nghị định số 158-HĐBT ngày 17-12-1984 của Hội đồng Bộ trưởng và Điều 1 của Quyết định số 61-HĐBT ngày 16-4-1984 về việc quản lý kế hoạch xăng dầu cấp phát cho nhiệm vụ vận chuyển hàng hoá và hành khách cho Trung ương: a. Bộ Giao thông vận tải trực tiếp quản lý tất cả các chỉ tiêu xăng dầu của địa phương vận...
Điều 2.- Điều 2.- Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Vật tư căn cứ vào quyết định này phân bổ, điểu chỉnh lại chỉ tiêu xăng dầu vận tải phù hợp với quy định ở Điều 1.
Điều 4.- Điều 4.- Bộ Giao thông vận tải và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc phải sử dụng số xăng dầu này đúng mục tiêu quy định của nhiệm vụ vận chuyển, tuyệt đối không được sử dụng vào nhiệm vụ khác.
Điều 5.- Điều 5.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1984 trong cả nước.