Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998

Open section

Tiêu đề

Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh b...
Removed / left-side focus
  • Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã - thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín DANH MỤC VĂN BẢN VỀ ĐẤT ĐAI ĐƯỢC BÃI B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
  • huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
  • thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở