Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
2810/QĐ-UBND
Right document
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
1838/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998
- Quyết định 2810/QĐ-UBND năm 2007 về bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh b...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ mùa năm 1998 là 1.800 đổng/kg (một ngàn tám trăm đồng/một kg).
- Điều 1. Nay bãi bỏ 07 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004, không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành theo Danh mục đính kèm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Cục Thuế Nhà nước thành phố Hải Phòng có nhiệm vụ hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã - thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín DANH MỤC VĂN BẢN VỀ ĐẤT ĐAI ĐƯỢC BÃI B...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vật giá, Cục Trưởng cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các quận, huyện, thị xã và thủ trưởng các ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận
- huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường
- thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở Right: Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính