Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành thể lệ cho vay đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống

Open section

Tiêu đề

Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Removed / left-side focus
  • Ban hành thể lệ cho vay đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Thể lệ cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời sống.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau: I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn : 2.954.166 triệu đồng: - Thu nội địa: 2.736.166 triệu đồng; - Thu từ hoạt động xuất, nhập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau:
  • I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:
  • 1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn : 2.954.166 triệu đồng:
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này Thể lệ cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể làm kinh tế gia đình và giải quyết một số trường hợp k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa có trách nhiệm tổ chức cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các hợp tác xã ở thành thị. Hợp tác xã tín dụng tổ chức cho vay vốn đối với các xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể trong xã.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa có trách nhiệm tổ chức cho vay vốn đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các hợp tác xã ở thành thị.
  • Hợp tác xã tín dụng tổ chức cho vay vốn đối với các xã viên thuộc các tổ chức kinh tế tập thể trong xã.
left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Bản thể lệ này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 5 năm 1983, thay thế các chế độ, thể lệ ban hành về vấn đề này của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Các đồng chí chánh văn phòng, chủ nhiệm quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa trung ương, giám đốc ngân hàng nông nghiệp, thủ trưởng các vụ, cục, ban ở Ngân hàng Nhà nước trung ương, giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc trung ương, trưởng ngân hàng, trưởng quỹ tiết kiện huyện, quận, thị xã, thành phố (thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Ngân hàng Nhà nước ban hành thể lệ cho vay này nhằm: - Giúp cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các tổ chức kinh tế tập thể có thêm vốn để tận dụng thời gian lao động nhàn rỗi, phát triển kinh tế gia đình, đẩy mạnh sản xuất nghề phụ, chăn nuôi gia súc, gia cầm, hoặc giải quyết một số trường hợp khó khăn trong đời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Người vay vốn phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tiền vay phải sử dụng đúng mục đích ghi trong đơn xin vay, phù hợp với mục đích cho vay của thể lệ này. 2. Phải hoàn trả nợ (cả vốn và lãi) đúng thời hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Muốn được vay vốn, người cho vay phải có các điều kiện: 1. Có một phần vốn tự có đưa vào chi phí sản xuất, xây dựng hoặc mua sắm. 2. Làm nghề hợp pháp, có khả năng lao động thật sự, bảo đảm sản xuất, chăn nuôi có hiệu quả. 3. Có hộ khẩu thường trú trong phạm vi địa giới hành chính của đơn vị cho vay. 4. Tham gia gửi tiền tiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Có 3 loại tín dụng như sau: 1. Vay vốn để sản xuất nghề phụ; 2. Vay vốn để sửa chữa, làm nhà ở; 3. Vay vốn để mua sắm đồ dùng cần thiết và giải quyết khó khăn trong đời sống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Phạm vi áp dụng của từng loại tín dụng: 1. Vay vốn để sản xuất nghề phụ. Á p dụng đối với cán bộ, công nhân, viên chức Nhà nước và xã viên các tổ chức kinh tế tập thể (hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp, vận tải ở thành phố, thị xã, thị trấn và hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân ở nông thôn). Vốn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- a) Người vay phải làm đơn xin vay, nói rõ lý do vay vốn, tổng số vốn cần thiết cho sản xuất, xây dựng, mua sắm; số vốn tự túc được, số cần xin vay, nguồn trả nợ, khả năng trả nợ hàng tháng và thời hạn trả xong nợ, lấy xác nhận của công đoàn nơi công tác (nếu là cán bộ, công nhân, viên chức) hoặc chủ nhiệm hợp tác xã, tập đoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Mức vốn để xem xét cho vay là nhu cầu vốn cần thiết cho sản xuất, xây dựng, mua sắm trừ phần vốn tự lực của người vay. Mức vốn cho vay tối đa quy định như sau: - Đối với sản xuất nghề phụ, không quá 20 000 đồng; - Đối với sửa chữa và xây dựng nhà ở, không quá 30000 đồng; - Đối với mua sắm đồ dùng, giải quyết khó khăn không quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Những vật tư, hàng hoá do Nhà nước quản lý thì cho vay theo giá bán lẻ của Nhà nước, hoặc theo khung giá quy định của cơ quan có thẩm quyền quản lý giá ở địa phương. Những vật tư hàng hoá khác thì cho vay theo giá thị trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Thời hạn cho vay tối đa như sau: - Cho vay sản xuất nghề phụ, không quá 12 tháng, riêng chăn nuôi đại gia súc sinh sản, tối đa không quá 36 tháng; - Cho vay sữa chữa và xây dựng nhà ở, không quá 5 năm; - Cho vay mua sắm đồ dùng, giải quyết khó khăn trong đời sống, không quá 12 tháng;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Tài khoản cho vay, cho vay theo tài khoản đơn giản. Người vay phải làm giấy nhận nợ có kỳ hạn; phải trả nợ cũ đúng hạn mới được vay món mới. Tiền vay được phát làm một hoặc nhiều lần, tuỳ theo yêu cầu sử dụng của người vay, có thể chuyển khoản trả các đơn cị cung cấp vật tư hàng hoá, hoặc phát bằng tiền mặt cho người vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Lãi xuất tiền vay thi hành theo chế độ hiện hành về lãi xuất tiền gửi và cho vay của ngân hàng và hợp tác xã tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- Thu nợ, người vay phải dùng khoản thu nhập về tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ (bán sản phẩm cho Nhà nước hoặc tự tiêu thụ trên thị trường, nếu Nhà nước không thu mua) hoặc bằng những khoản thu nhập khác để trả nợ đúng hạn quy định. Có thể nộp tiền mặt hoặc đề nghị trích số dư ở thẻ tiết kiệm để trả nợ (gốc và lãi).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Người vay gặp khó khăn đột xuất do nguyên nhân khách quan gây nên, không có khả năng trả nợ đúng hạn, thì có thể làm đơn xin gia hạn nợ. Trưởng quỹ tiết kiệm cơ sở, chủ nhiệm hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân được quyền gia hạn nợ không quá 3 tháng, đối với mỗi món nợ đến hạn. Nếu không có lý do chính đáng để được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa và hợp tác xã tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân có trách nhiệm kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay. Nếu phát hiện vốn vay bị sử dụng sai mục đích thì phải thu hồi ngay trước hạn hoặc chuyển sang nợ quá hạn, theo dõi và đôn đốc người vay hoàn trả; nếu người vay có khả năng hoàn trả nhưng không chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa trung ương, Ngân hàng nông nghiệp và Vụ kế toán và quản lý quỹ ngân sách Nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện và kiểm tra tình hình thực hiện thể lệ này ở các cấp cơ sở và hợp tác xã tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- Vốn cho vay phải được kế hoạch hoá từ ngân hàng cơ sở. Hệ thống quỹ tiết kiệm chỉ được cho vay trong phạm vi chỉ tiêu kế hoạch do ngân hàng cấp trên duyệt hàng quý, năm. Các hợp tác xã tín dụng và quỹ tín dụng nhân dân cho vay trước hết bằng vốn tự có, trường hợp thiếu vốn ngân hàng có thể cho hợp tác xã tín dụng vay để làm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.-

Điều 17.- Hàng tháng, ngân hàng cơ sở phải lập báo cáo thống kê phản ánh hoạt động của các loại cho vay này theo chế độ báo cáo thống kê do Ngân hàng trung ương quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có
mục tiêu từ ngân sách trung ương) mục tiêu từ ngân sách trung ương) 240 240 - 240 240 240 Các nhiệm vụ phát sinh khác 600 600 - 600 600 600 28 Chi cục phòng chống tệ nạn xã hôi 1,627 1,627 - 1,627 819 388 420 1,507 120 Chi đinh mức 1,307 1,307 - 1,307 819 388 100 1,307 Mua sắm, sửa chữa tài sản 200 200 - 200 200 200 Hoạt động nghiệp vụ , kiểm tra, giám sát, đánh giá
chương trình phòng chống mại dâm chương trình phòng chống mại dâm 100 100 - 100 100 100 Chi tiếp nhận phụ nữ và trẻ em từ nước ngoài về 20 20 - 20 20 20 29 Chi cục phát triển Lâm nghiệp 2,195 2,195 - 2,195 850 445 900 1,925 Chi định mức biên chế 1,025 1,025 - 1,025 630 395 1,025 Chi sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc 600 600 - 600 600 600 Chi nghiệp vụ và mua sắm thiết...
mục tiêu từ ngân sách trung ương ) mục tiêu từ ngân sách trung ương ) 102 102 - 102 - 102 102 75 Mặt trận tổ quốc 8,112 8,112 - 8,112 1,901 1,571 4,640 8,112 Chi định mức 3,472 3,472 - 3,472 1,901 1,571 3,472 Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ chức sau đại hội 800 800 - 800 800 800 Kinh phí hỗ trợ đại...
chương trình phối hợp thống nhất hành động chương trình phối hợp thống nhất hành động 500 500 - 500 500 500 Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt nam dùng hàng Việt Nam"; 500 500 - 500 500 500 Hỗ trợ kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư ; tổ chức các hoạt động g...
Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an Tỉnh ) 20 20 - 20 20 20 83
Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 745 745 - 745 745 745 84
Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 250 250 - 250 250 250 85 Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung uơng) 4,120 4,120 - 4,120 4,120 4,120 86