NGHỊ QUYẾT Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014; Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4934/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 như sau:
I. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn : 2.954.166 triệu đồng:
Thu nội địa: 2.736.166 triệu đồng;
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 201.000 triệu đồng;
Thu xổ số kiến thiết: 17.000 triệu đồng;
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng,
gồm:
Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: 2.704.516 triệu đồng;
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 5.302.626 triệu đồng;
Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3,
Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.
3. Thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng .
4. Tổng chi ngân sách địa phương: 8.307.142 triệu đồng, gồm:
a) Chi cân đối NSĐP: 7.300.301 triệu đồng:
Chi đầu tư phát triển: 527.400 triệu đồng;
Chi thường xuyên: 6.340.886 triệu đồng;
Chi dự phòng ngân sách: 127.790 triệu đồng;
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng.
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao: 3.025 triệu đồng;
Dự kiến chi từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3
Điều 8
300.000 triệu đồng;
b) Chi tõ nguån bæ sung cã môc tiªu cña NSTW: 1.006.841 triÖu ®ång.
5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 7.537.590 triệu đồng:
a) Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 3.094.766 triệu đồng, gồm:
Chi đầu tư phát triển: 308.700 triệu đồng;
Chi thường xuyên: 2.405.481 triệu đồng;
Chi dự phòng ngân sách: 76.360 triệu đồng;
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng;
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do Hội đồng nhân dân tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao: 3.025 triệu đồng.
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3
Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng;
b) Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện: 3.435.983 triệu đồng.
c) Chi thực hiện chương trình mục tiêu: 1.006.841 triệu đồng.
6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (Thu xổ số): 17.000 triệu đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)
II. CÁC GIẢI PHÁP CHỦ YẾU:
(1) Tổ chức triển khai tốt Luật và các chính sách về thuế, tăng cường theo dõi, kiểm tra, kiểm soát việc kê khai thuế của các tổ chức cá nhân nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp kê khai không đúng, không đủ số thuế phải nộp. Tổ chức thu đầy đủ, kịp thời vào NSNN đối với các khoản thuế năm 2013 được gia hạn sang năm 2014. Kiểm soát chặt chẽ nguồn thu, hạn chế nợ đọng thuế, tăng cường thanh tra, kiểm tra chống thất thu thuế:
Theo dõi, phân tích, tổng hợp thường xuyên các thông tin liên quan đến quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp để xác định tính chính xác, trung thực của hồ sơ khai thuế. Chú trọng công tác kiểm tra sau hoàn thuế để xử lý truy thu thuế, thu hồi hoàn thuế và xử lý vi phạm về thuế theo đúng quy định.
Thực hiện tăng cường các biện pháp đôn đốc thu nợ và cưỡng chế nợ thuế đối với các trường hợp nợ thuế lớn và chây ỳ nợ thuế, chậm nộp tiền thuế; áp dụng linh hoạt các biện pháp cưỡng chế nợ thuế theo quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế nhằm đôn đốc thu nộp kịp thời tiền thuế nợ vào ngân sách, hạn chế nợ mới phát sinh và tăng thu ngân sách.
Chỉ đạo các cơ quan chức năng (công an, Thanh tra, quản lý thị trường…) tăng cường phối hợp với ngành thuế trong công tác đấu tranh chống trốn thuế, xử lý nợ đọng thuế…
(2) Tăng cường cung cấp thông tin hỗ trợ cho doanh nghiệp, cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp. Tiếp tục đẩy mạnh cải cách, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến sản xuất kinh doanh, đầu tư, nhất là thủ tục về thuế, tăng cường công tác khai thuế điện tử qua mạng, đẩy mạnh triển khai nộp thuế qua hệ thống ngân hàng; Phấn đấu giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuế cho cá nhân, tổ chức và doanh nghiệp.
Tiếp tục tháo gỡ các khó khăn để tăng khả năng tiếp cận vay vốn cho các doanh nghiệp, thúc đẩy giảm nhanh lượng hàng hoá tồn kho của các doanh nghiệp, tạo mọi điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp sản xuất kinh doanh phát triển.
(3) Đẩy mạnh tuyên truyền chính sách thuế, trong đó trọng tâm là tuyên truyền triển khai kế hoạch cải cách hệ thống thuế giai đoạn 2011 - 2015; các quy định về sử dụng hoá đơn, chứng từ; chính sách giảm, gia hạn nộp đối với một số khoản thu ngân sách theo quy định tại Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ. Thực hiện tốt công tác hỗ trợ người nộp thuế thông qua hướng dẫn và giải đáp vướng mắc về chính sách thuế.
(4) Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các Bộ, Ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; Vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.
(5) Tiếp tục cơ cấu lại chi NSNN, theo hướng ưu tiên đảm bảo các chính sách chế độ đã ban hành cho con người, thực hiện các chính sách an sinh xã hội, bố trí chi cho các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, văn hoá thông tin, y tế, sự nghiệp bảo vệ môi trường,... theo các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Chi đầu tư phát triển ưu tiên bố trí chi trả các khoản nợ đến hạn; rà soát, sắp xếp thứ tự ưu tiên: Tập trung ưu tiên cho các dự án quan trọng, cấp bách trong các lĩnh vực hạ tầng thiết yếu, nông nghiệp nông thôn, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh; Trong từng lĩnh vực, kể cả các lĩnh vực ưu tiên nêu trên, phải thực hiện rà soát để giảm, giãn các dự án chưa cấp bách để tập trung vốn cho các dự án quan trọng, cấp bách, có thể sớm hoàn thành đưa vào sử dụng và phát huy hiệu quả. Chi thường xuyên bố trí đủ đảm bảo chế độ cho con người và những yêu cầu thiết yếu để vận hành bộ máy quản lý Nhà nước;
Tiếp tục rà soát các chính sách chế độ, định mức kinh tế - kỹ thuật để sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ theo thẩm quyền những chế độ chính sách định mức không phù hợp với thực tế, thúc đẩy chi tiêu công hiệu quả, tiết kiệm. Hạn chế tối đa việc ban hành chính sách, chế độ mới làm tăng chi ngân sách.
(6) Thực hiện có hiệu quả công tác đổi mới cơ chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập, đẩy mạnh xã hội hóa một số loại hình dịch vụ sự nghiệp theo hướng tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị sự nghiệp công lập về cả tổ chức thực hiện nhiệm vụ, nhân lực, tài chính để đa dạng hóa, nâng cao chất lượng dịch vụ công và nguồn lực phát triển sự nghiệp công. Phân định rõ loại hình dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công thực hiện, loại dịch vụ do các đơn vị ngoài công lập thực hiện; phân loại các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo các mức giá, phí dịch vụ để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách cho phù hợp.
(7) Quản lý ngân sách chặt chẽ, thực hiện cắt giảm các chi phí tổ chức lễ hội, khánh tiết, hội nghị, hội thảo, giảm chi phí công tác trong nước và ngoài nước đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; Hạn chế thành lập các quỹ ngoài ngân sách mà nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ Ngân sách; Tăng cường huy động các nguồn lực trong và ngoài nước cho đầu tư phát triển kinh tế; thúc đẩy thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, tham nhũng, đẩy mạnh cải cách hành chính Nhà nước;
Tiếp tục yêu cầu các ngành, các cấp và các đơn vị giành 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện cải cách tiền lương năm 2014; Giao UBND tỉnh căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tiếp tục thực hiện tiết kiệm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán (ngân sách các cấp giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương) để bố trí tăng chi thực hiện các chính sách an sinh xã hội, trong đó tập trung thực hiện các chính sách mới ban hành (nếu có).
(8) Tăng cường kỷ luật, kỷ cương tài chính, đẩy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí: rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi, đảm bảo trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng chế độ quy định. Chỉ đạo thực hiện nghiêm các kết luận, kiến nghị của các cơ quan Thanh tra, kiểm toán.
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết;
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVII, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013./.
HỘ I ĐỒNG NHÂN DÂN P h ụ biểu số 01
T ỈNH PHÚ THỌ
ƯỚ C THỰC HIỆN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2013
( K è m theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
Số
TT
NỘI DUNG
Dự toán năm 2013
Ước thực hịên
năm 2013 ( )
%
ƯTH/DT
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
2,724,000
2,752,700
101.1
I
Thu nội địa (tính cân đối)
2,509,000
2,550,700
101.7
1
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý
530,000
530,000
100.0
2
Thu từ DNNN do địa phương quản lý
600,000
600,000
100.0
3
Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐTNN
45,000
70,000
155.6
4
Thu từ khu vực CTN, dịch vụ NQD
650,000
650,000
100.0
5
Thuế thu nhập cá nhân
70,000
75,000
107.1
6
Thu tiền sử dụng đất
311,000
311,000
100.0
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
4,000
4,500
112.5
8
Tiền thuê đất
34,000
36,000
105.9
9
Thuế bảo vệ môi trường
86,000
86,000
100.0
10
L ệ phí trước bạ
115,000
120,000
104.3
11
Thu phí, lệ phí
36,000
38,500
106.9
12
Thu khác ngân sách
18,300
20,000
109.3
13
Thu cố định tại xã
9,700
9,700
100.0
II
Thu thuế xuất, nhập khẩu
201,000
185,000
92.0
III
Thu xổ số kiến thiết
14,000
17,000
121.4
Ghi chú:
( ): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN P h ụ biểu số 02
TỈNH PHÚ THỌ
Ư ỚC THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
( Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán năm
Ước TH
năm 2013
% ƯTH
/DT
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )
7,862,598
9,599,398
122.1
A
Chi cân đối NSĐP
106.4
I
Chi đầu tư phát triển
537,300
496,776
92.5
1
Chi xây dựng cơ bản tập trung
255,400
214,876
84.1
2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
279,900
279,900
100.0
3
Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ
2,000
2,000
100.0
II
Chi thường xuyên
5,868,008
6,509,663
110.9
1
Chi sự nghiệp kinh tế
780,075
883,653
113.3
2
Chi sự nghiệp văn xã
3,672,882
4,131,998
112.5
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
2,612,079
2,908,165
111.3
+ Chi sự nghiệp giáo dục
2,398,686
2,672,183
111.4
+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
213,393
235,982
110.6
Chi sự nghiệp y tế
612,023
688,014
112.4
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ
27,228
27,228
100.0
Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
114,565
124,338
108.5
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
21,078
26,836
127.3
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
11,944
22,141
185.4
Chi đảm bảo xã hội
273,965
335,276
122.4
3
Chi Quản lý hành chính
1,203,338
1,310,914
108.9
4
Chi an ninh - quốc phòng địa phương
117,935
150,746
127.8
5
Chi khác ngân sách
18,405
32,352
175.8
6
Dự kiến các khoản chi phát sinh
75,373
III
Chi dự phòng ngân sách
158,590
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1,200
1,200
100.0
V
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao
4,000
VI
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3
Điều 8 Luật NSNN
300,000
300,000
100.0
B
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP
979,500
812,416
82.9
C
Các khoản chi được quản lý qua NSNN
14,000
17,000
121.4
Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
14,000
17,000
121.4
D
Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013
1,462,343
Ghi chú:
(1) : Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
H ỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
T ỈNH PHÚ THỌ
Phụ biểu số 03
CÂ N ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
( Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
c ủa HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đ ơn vị tính: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán năm
2013
Ước thực
hiện năm
2013(1)
Dự toán năm
2014
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
2,954,166
1
Thu nội địa
2,509,000
2,550,700
2,736,166
2
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
201,000
185,000
201,000
3
Thu phản ánh qua NSNN (từ nguồn thu xổ số)
14,000
17,000
17,000
B
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
7,848,598
9,582,398
8,307,142
1
Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
2,509,000
2,550,700
2,704,516
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2,509,000
2,550,700
2,704,516
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)
2
B ổ sung từ ngân sách Trung ương
5,039,598
5,269,355
5,302,626
Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP
2,514,823
2,514,823
2,514,823
Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW
1,454,999
1,684,756
1,479,862
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo quy định
1,069,776
1,069,776
1,307,941
3
Thu kết dư ngân sách năm 2012
6,197
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiền lương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy
1,456,146
5
D ự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN
300,000
300,000
300,000
C
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
7,848,598
9,582,398
8,307,142
1
Chi đầu tư phát triển (Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghiệp)
537,300
496,776
527,400
2
Chi thường xuyên (2)
5,868,008
6,509,663
6,340,886
3
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3
Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước
300,000
300,000
300,000
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1,200
1,200
1,200
5
Chi dự phòng ngân sách
158,590
127,790
6
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn do HĐND tỉnh giao thu tăng so với dự toán Trung ương giao
4,000
3,025
7
Chi từ nguồn kết dư, chuyển nguồn, chuyển nhiệm vụ từ năm 2012 sang năm 2013
1,462,343
8
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
979,500
812,416
1,006,841
Ghi chú:
(1): Không bao gồm tiền phạt ATGT; các khoản thu, chi được để lại quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu, chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
(2): Dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2014 đã bao gồm nguồn 10% tiết kiệm và 35 - 40% thu để lại thực hiện cải cách tiền lương theo quy định.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH Phụ biểu số 04
TỈNH PHÚ THỌ
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014
( K è m theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
c ủa HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đ ơn vị tính: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán năm 2013
Ước thực hiện năm 2013( )
Dự toán năm 2014
TỔNG CÁC KHOẢN THU TRÊN ĐỊA BÀN
2,724,000
2,752,700
2,954,166
I
Tổng các khoản thu cân đối NSNN
2,509,000
2,550,700
2,736,166
1
T h u từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
530 ,000
530 ,000
560 ,000
2
T h u từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
600 ,000
600 ,000
650 ,000
3
T h u từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
45 ,000
70 ,000
62 ,000
4
T h u từ khu vực CTN ngoài quốc doanh
650 ,000
650 ,000
720 ,000
5
L ệ phí trước bạ
115 ,000
120 ,000
136 ,000
6
T hu ế sử dụng đất phi nông nghiệp
4 ,000
4 ,500
4 ,000
7
T hu ế thu nhập cá nhân
70 ,000
75 ,000
55 ,000
8
T hu ế bảo vệ môi trường
86 ,000
86 ,000
86 ,000
9
T h u phí và lệ phí
36 ,000
38 ,500
40 ,000
1 0
T iền sử dụng đất
311 ,000
311 ,000
300 ,000
1 1
T h u tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
34 ,000
36 ,000
40 ,000
1 2
C ác khoản thu tại xã
9 ,700
9 ,700
11 ,100
1 3
T h u khác ngân sách
18 ,300
20 ,000
72 ,066
II
Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu
201,000
185,000
201,000
III
Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN
14,000
17,000
17,000
Thu xổ số kiến thiết
14 ,000
17 ,000
17 ,000
TỔNG THU NSĐP
7,862,598
9,599,398
8,324,142
A
Các khoản thu cân đối NSĐP
7,848,598
9,582,398
8,307,142
1
T h u ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp
2 ,509,000
2 ,550,700
2 ,704,516
Các khoản thu 100%
2 ,509,000
2 ,550,700
2 ,704,516
Thu phân chia tỷ lệ phần trăm (%)
2
T h u bổ sung từ NSTW
5 ,039,598
5 ,269,355
5 ,302,626
Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP
2 ,514,823
2 ,514,823
2 ,514,823
Thu từ nguồn bổ sung có MT từ NSTW
1 ,454,999
1 ,684,756
1 ,479,862
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theoquy định
1 ,069,776
1 ,069,776
1 ,307,941
3
T h u chuyển nguồn từ năm trước sang để thực hiện cải cách tiềnlương và các nhiệm vụ còn lại theo chế độ quy định
1 ,456,146
4
T h u kết dư ngân sách năm 2012
6 ,197
5
Dự kiến thu huy động đầu tư xây dựng CSHT theo khoản 3 - điều 8
Lu ật NSNN
300 ,000
300 ,000
300 ,000
B
Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN
14,000
17,000
17,000
Thu xổ số kiến thiết
14 ,000
17 ,000
17 ,000
Ghi chú:
( ): Không bao gồm thu phạt ATGT; các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản thu phản ánh qua ngân sách theo quy định).
CÂ N ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014
( K è m theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013
c ủa HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơ n vị tính: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán năm 2014
A
Ngân sách cấp tỉnh
I
Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh
7 ,537,590
1
Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp
1,988,635
C ác khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%
1 ,401,016
C ác khoản thu phân chia phần ngân sách tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
587 ,619
2
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
5,248,955
Thu từ nguồn bổ sung cân đối NSĐP
2 ,514,823
Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW
1 ,479,862
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách khác theo
quy định
1 ,254,270
3
Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN
300,000
II
Chi ngân sách cấp tỉnh
7 ,537,590
1
Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (đã bao gồm chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3 - điều 8 Luật NSNN: 300.000 triệu đồng)
3,094,766
2
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương
1,006,841
3
Chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện
3,435,983
B
Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)
I
Nguồn thu ngân sách huyện (bao gồm cả NS xã, phường, thị trấn)
4 ,205,535
1
Thu ngân sách hưởng theo phân cấp
715,881
C ác khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%
184 ,500
C ác khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)
531 ,381
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
3,489,654
Thu bổ sung cân đối ngân sách
3,435,983
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định
53,671
II
Chi ngân sách huyện (bao gồm NS cấp huyện và NS xã, phường thị trấn)
4 ,205,535
T ỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014
( Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán năm 2013
Ước TH
năm 2013 (1)
Dự toán năm 2014
TỔNG CHI NSĐP ( A + B + C + D )
7,862,598
9,599,398
8,324,142
A
Chi c ân đ ối NSĐP
6,869,098
7,307,639
7,300,301
I
Chi đầu tư phát triển
537,300
496,776
527,400
1
Chi xây dựng cơ bản tập trung
255,400
214,876
255,400
2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
279,900
279,900
270,000
3
Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ
2,000
2,000
2,000
II
Chi thường xuyên
5,868,008
6,509,663
6,340,886
1
Chi sự nghiệp kinh tế
780,075
883,653
833,589
2
Chi sự nghiệp văn xã
3,672,882
4,131,998
3,961,067
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề
2,612,079
2,908,165
2,811,431
+ Chi sự nghiệp giáo dục
2,398,686
2,672,183
2,579,121
+ Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
213,393
235,982
232,310
Chi sự nghiệp y tế
612,023
688,014
663,144
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ
27,228
27,228
27,101
Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin
114,565
124,338
126,133
Chi sự nghiệp thể dục - thể thao
21,078
26,836
25,138
Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình
11,944
22,141
20,927
Chi đảm bảo xã hội
273,965
335,276
287,193
3
Chi Quản lý hành chính
1,203,338
1,310,914
1,398,251
4
Chi an ninh - quốc phòng địa phương
117,935
150,746
121,574
5
Chi khác ngân sách
18,405
32,352
18,405
6
Dự kiến các khoản chi phát sinh
75,373
8,000
III
Chi dự phòng ngân sách
158,590
127,790
IV
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
1,200
1,200
1,200
V
Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so với dự toán Trung ương giao
4,000
3,025
VI
Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo Khoản 3
Điều 8 Luật NSNN
300,000
300,000
300,000
B
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu NSTW cho NSĐP
979,500
812,416
1,006,841
C
Các khoản chi được quản lý qua NSNN
14,000
17,000
17,000
Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết
14,000
17,000
17,000
D
Chi từ nguồn kết dư và chuyển nguồn năm 2012 sang năm 2013
1,462,343
Ghi chú:
(1) : Không bao gồm chi phạt ATGT; các khoản chi được để lại chi và quản lý qua NSNN (các khoản ghi thu, ghi chi và các khoản chi phản ánh qua ngân sách theo quy định).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
T ỈNH PHÚ THỌ
P h ụ biểu số 08
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
CÁ C HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014
( Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
S TT
Huyện,
t h ành, thị
T ổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp
Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp
Dự toán chi ngân sách huyện (1)
S ố bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện (2)
1
Việt Trì
388,500
318,420
605,959
274,386
2
Phú Thọ
57,900
36,135
196,273
156,198
3
Phù Ninh
70,600
57,170
274,134
213,903
4
Lâm Thao
73,240
50,850
246,079
192,157
5
Tam Nông
37,730
26,755
258,561
229,038
6
Thanh Thuỷ
32,150
22,465
244,378
219,324
7
Đoan Hùng
62,970
43,075
332,265
285,462
8
Thanh Ba
51,020
32,628
300,815
264,472
9
Hạ Hòa
45,930
30,753
337,421
302,804
10
Cẩm Khê
30,510
23,090
375,242
348,345
11
Yên Lập
37,900
24,905
307,358
279,511
12
Thanh Sơn
62,400
39,635
428,571
385,014
13
Tân Sơn
14,200
10,000
298,479
285,369
C ộ ng
965 ,050
715 ,881
4 ,205,535
3 ,435,983
Ghi chú:
( 1): Không bao gồm chi hoạt động của Ban quản lý chợ thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ (được phản ánh qua ngân sách nhà nước theo quy định);
( 2): Đã loại trừ một phần nguồn thu học phí, 10% tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách năm 2014 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định;
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
P h ụ biểu số 09
CHI TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014
( Kèm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
S TT
Tên công trình, dự án
K ế hoạch năm 2014
1
Xây dựng mới và cải tạo, sửa chữa các trạm y tế theo Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn 2012 - 2020 của tỉnh Phú Thọ
7,000
2
Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình: Trạm y tế xã Dậu Dương,
huyện Tam Nông
2,000
3
Hỗ trợ kinh phí di chuyển trường mầm non xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba
5,000
4
Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng công trình nhà lớp học và phòng học bộ môn trường tiểu học Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
1,500
5
Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nga Hoàng, huyện Yên Lập
1,500
T ổng cộng
17,000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
T ỈNH PHÚ THỌ
Phụ biểu số 10
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN
ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014
(K èm theo Nghị quyết số: 14/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TD
TT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
T ỔNG CỘNG
7,537,590
3,094,766
308,700
255,400
51,300
2,000
2,405,481
699,374
485,725
1,220,382
271,828
100,858
47,621
714,605
635,117
69,180
25,138
20,927
48,348
A
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
308,700
308,700
308,700
255,400
51,300
2,000
B
CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH
2,405,482
2,405,482
2,405,482
699,374
485,725
1,220,382
271,828
100,858
47,621
714,605
635,117
69,180
25,138
20,927
48,348
I
CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH
1,563,074
1,563,074
1,563,074
698,163
416,471
448,440
216,658
93,538
44,101
528,824
456,925
39,538
19,838
13,812
33,940
1
Văn phòng UBND tỉnh
17,764
17,764
17,764
4,100
2,771
10,893
17,764
Chi định mức biên chế
7,405
7,405
7,405
3,660
2,592
1,153
7,405
Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học
619
619
619
440
179
619
Chi các hoạt động nghiệp vụ
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
Chi hoạt động của thường trực UBND tỉnh
3,000
3,000
3,000
3,000
3,000
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm
pháp luật
140
140
140
140
140
Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh
2,500
2,500
2,500
2,500
2,500
Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm
ma tuý, mại dâm tỉnh
200
200
200
200
200
Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Chi khác
900
900
900
900
900
2
Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.
11,538
11,538
11,538
3,050
1,429
7,059
11,538
Chi định mức
4,331
4,331
4,331
2,418
1,429
484
4,331
Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh
632
632
632
632
632
Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại
biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu
365
365
365
365
365
Các kỳ họp HĐND tỉnh
600
600
600
600
600
Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội
900
900
900
900
900
Chi hoạt động của 3 ban của HĐND Tỉnh
600
600
600
600
600
Chi các hoạt động giám sát ,
450
450
450
450
450
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm
pháp luật
160
160
160
160
160
Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh
2,000
2,000
2,000
2,000
2,000
Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Phú Thọ
500
500
500
500
500
Kinh phí duy trì trang thông tin điện tử đoàn đại biểu
quốc hội và HĐND tỉnh
500
500
500
500
500
Sửa chữa và mua sắm tài sản
500
500
500
500
500
3
Sở Kế hoạch đầu tư
7,715
7,715
7,715
3,577
2,188
1,950
7,715
Chi định mức
6,265
6,265
6,265
3,577
2,188
500
6,265
Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư
200
200
200
200
200
Chi ban chỉ đạo các CTMTQG
300
300
300
300
300
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
50
50
50
50
50
Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân
hàng năm
200
200
200
200
200
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Chi ban chỉ đạo, văn phòng phát triển bền vững tỉnh Phú Thọ
200
200
200
200
200
Chi mua sắm sửa chữa tài sản
400
400
400
400
400
Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về công tác giáo dục, y tế.
100
100
100
100
100
4
Sở Khoa học và Công nghệ
18,266
18,266
18,266
1,922
1,121
15,223
3,043
Chi định mức biên chế
3,043
3,043
3,043
1,922
1,121
3,043
Chi hoạt động sự nghiệp
15,223
15,223
15,223
15,223
Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
11,513
11,513
11,513
11,513
Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ
và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh
550
550
550
550
Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN
330
330
330
330
Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân
200
200
200
200
Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ
350
350
350
350
Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học
250
250
250
250
Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng
330
330
330
330
Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ
trong và ngoài nước
300
300
300
300
Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ
nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
400
400
400
400
Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở
1,000
1,000
1,000
1,000
5
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1,337
1,337
1,337
882
455
1,337
6
Chi cục thú y
8,830
8,830
8,830
3,807
2,033
2,990
1,437
+
VP Chi cục thú y
1,437
1,437
1,437
945
492
1,437
+
Trạm thú y các huyện
4,403
4,403
4,403
2,862
1,541
Chi định mức biên chế sự nghiệp
4,186
4,186
4,186
2,862
1,324
Chi phụ cấp ưu đãi ngành
217
217
217
217
Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và
phòng chống bệnh dại
500
500
500
500
Phòng chống dịch diện rộng
2,000
2,000
2,000
2,000
Kinh phí sửa chữa các trạm thú y huyện
250
250
250
250
+
Thuê trụ sở làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ ,
Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )
120
120
120
120
+
Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền
120
120
120
120
7
Chi cục bảo vệ thực vật
6,597
6,597
6,597
3,565
1,932
1,100
1,225
+
VP Chi cục bảo vệ thực vật
1,225
1,225
1,225
756
469
1,225
+
Trạm bảo vệ thực vật các huyện
5,373
5,373
5,373
2,809
1,464
1,100
Chi định mức biên chế sự nghiệp
4,162
4,162
4,162
2,809
1,253
100
Chi phụ cấp ưu đãi ngành
210
210
210
210
Hỗ trợ công tác tuyên truyền
100
100
100
100
Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật
500
500
500
500
+
Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn
400
400
400
400
8
Sở NN và PT nông thôn
4,562
4,562
4,562
2,418
1,324
820
3,962
17
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Chi định mức biên chế
3,742
3,742
3,742
2,418
1,324
3,742
Chi trang phục thanh tra
20
20
20
20
20
Chi mua sắm tài sản
200
200
200
200
200
Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh
200
200
200
200
Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN
400
400
400
400
9
Chi cục QL đê và PCLB
12,946
12,946
12,946
2,205
1,141
9,600
1,115
Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê
1,115
1,115
1,115
693
422
1,115
Đội quản lý đê
2,091
2,091
2,091
1,512
579
Phụ cấp ngành
140
140
140
140
Tu bổ đê, kè cống và chống hạn
5,000
5,000
5,000
5,000
Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè
4,000
4,000
4,000
4,000
Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng
chống LB 200triệu )
600
600
600
600
10
Chi cục Thuỷ lợi
6,646
6,646
6,646
1,548
698
4,400
1,637
Văn phòng chi cục Thuỷ lợi
1,637
1,637
1,637
1,008
529
100
1,637
Chi định mức biên chế sự nghiệp
1,009
1,009
1,009
540
169
300
Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi
trường nông thôn
200
200
200
200
Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống
hạn
300
300
300
300
Chi sửa chữa + mua sắm tài sản
500
500
500
500
Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước
sinh hoạt do cộng đồng quản lý
3,000
3,000
3,000
3,000
11
Chi cục Thuỷ sản
3,043
3,043
3,043
1,294
499
1,250
1,374
Văn phòng chi cục Thuỷ sản
1,374
1,374
1,374
819
355
200
1,374
Chi định mức biên chế sự nghiệp
619
619
619
475
144
Hỗ trợ mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ ,
bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…
400
400
400
400
Tổ chức nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá lồng
trên sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm
bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
200
200
200
200
Chi điều tra cảnh báo phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi
lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)
150
150
150
150
Chi tuyên truyềnkhuyến khích phát triển thuỷ sản +
nghiệp vụ
300
300
300
300
12
Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản
1,552
1,552
1,552
819
463
270
1,552
Chi định mức
1,282
1,282
1,282
819
463
1,282
Chi trang phục thanh tra
20
20
20
20
20
Sửa chữa mua sắm
50
50
50
50
50
Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám
sát chất lượng NSTP
200
200
200
200
200
13
Sở Nội vụ
5,036
5,036
5,036
2,501
1,635
900
5,036
Chi định mức
4,536
4,536
4,536
2,501
1,635
400
4,536
Chi sủa chữa + mua sắm tài sản
500
500
500
500
500
14
Ban Tôn Giáo
1,286
1,286
1,286
441
245
600
1,286
Chi định mức
686
686
686
441
245
686
Mua sắm tài sản + sửa chữa
300
300
300
300
300
Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm
hỏi các chức sắc tôn giáo )
300
300
300
300
300
15
Ban dân tộc
3,305
3,305
3,305
1,240
815
1,250
3,305
Chi định mức biên chế
2,055
2,055
2,055
1,240
815
2,055
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản
300
300
300
300
300
Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh
700
700
700
700
700
Chi nghiệp vụ
250
250
250
250
250
16
Ban thi đua khen thưởng
1,899
1,899
1,899
882
517
500
1,899
Chi định mức
1,399
1,399
1,399
882
517
1,399
Mua sắm + sửa chữa tài sản
200
200
200
200
200
Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT
300
300
300
300
300
17
Thanh tra tỉnh
7,473
7,473
7,473
3,462
1,896
2,115
7,473
Chi theo định mức
4,638
4,638
4,638
2,542
1,896
200
4,638
Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục
680
680
680
680
680
Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư
240
240
240
240
240
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản .
300
300
300
300
300
Kinh phí xây dựng mạng Lan
165
165
165
165
165
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70
năm xây dựng và trưởng thành
200
200
200
200
200
Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội
dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND
900
900
900
900
900
Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các
nghiệp vụ phát sinh ....
350
350
350
350
350
18
Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh
913
913
913
385
128
400
913
Chi định mức
613
613
613
385
128
100
613
Mua sắm tài sản + sửa chữa
300
300
300
300
300
19
Sở Tài chính
10,279
10,279
10,279
4,331
3,198
2,750
10,279
Chi theo định mức
7,664
7,664
7,664
4,331
2,833
500
7,664
Công bố giá hàng tháng
300
300
300
300
300
Duy trì hệ thống TABMIT….
500
500
500
500
500
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
50
50
50
50
50
Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo
Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ
400
400
400
400
400
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính
70 năm xây dựng và trưởng thành
500
500
500
500
500
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
500
500
500
500
500
Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên ngành Thanh tra
365
365
365
365
365
20
Sở Công thương
7,562
7,562
7,562
3,355
2,207
2,000
7,562
Chi định mức
5,862
5,862
5,862
3,355
2,207
300
5,862
Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ
áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )
100
100
100
100
100
Chi hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế
200
200
200
200
200
Mua sắm tài sản
500
500
500
500
500
Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng
về nông thôn miền núi
400
400
400
400
400
Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện
tử
500
500
500
500
500
21
Sở Xây dựng
5,836
5,836
5,836
3,111
1,805
920
5,836
Chi định mức
5,116
5,116
5,116
3,111
1,805
200
5,116
Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản
200
200
200
200
200
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan
đến xây dựng
50
50
50
50
50
Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành
Xây dựng theo Thông tư 06/2012/ TT-BXD ngày
10/10/2012
70
70
70
70
70
Kinh phí xác định, công bố chỉ số giá xây dựng năm
2014
400
400
400
400
400
22
Sở Giao thông vận tải
33,585
33,585
33,585
3,965
7,670
21,950
6,830
Chi định mức
6,585
6,585
6,585
3,965
2,420
200
6,585
Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh
Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông
245
245
245
245
245
Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30
26,755
26,755
26,755
5,005
21,750
23
Sở Tài nguyên và môi trường
15,431
15,431
15,431
2,501
1,707
11,223
4,508
Chi định mức
4,508
4,508
4,508
2,501
1,707
300
4,508
Chi nghiệp vụ
10,923
10,923
10,923
10,923
Thống kê đất đai chỉnh lý biến động
200
200
200
200
Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc
doanh trên địa bàn toàn tỉnh
1,000
1,000
1,000
1,000
Đánh giá hiện trạng môi trường phóng sạ một só xã
huyện Thanh Sơn , Tân Sơn
83
83
83
83
Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện địa chất
và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận
745
745
745
745
Các hoạt động quản lý khoáng sản
100
100
100
100
Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất
vùng Lâm Thao
1,000
1,000
1,000
1,000
Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề
xuất các biện pháp khắc phục
1,000
1,000
1,000
1,000
Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV
100
100
100
100
Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi
trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh
2,000
2,000
2,000
2,000
XD giá đất năm 2014
400
400
400
400
Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường
400
400
400
400
Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô
nhiễm môi trường
2,500
2,500
2,500
2,500
Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh
100
100
100
100
Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ
95
95
95
95
Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT
bảo vệ môi trường
200
200
200
200
Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động
400
400
400
400
Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra
200
200
200
200
Mua sám sửa chữa
400
400
400
400
24
Chi cục Quản lý đất đai
1,777
1,777
1,777
882
395
500
1,777
Chi định mức
1,477
1,477
1,477
882
395
200
1,477
Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai
200
200
200
200
200
Mua sắm tài sản
100
100
100
100
100
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
25
Sở Văn hoá thể thao và du lịch
28,719
28,719
28,719
10,265
5,394
13,060
6,822
20,096
1,800
+
Đinh mức chi biên chế quản lý nhà nước
6,822
6,822
6,822
3,965
2,557
300
6,822
+
Đoàn kịch
4,066
4,066
4,066
1,749
837
1,480
4,066
Định mức
2,447
2,447
2,447
1,749
698
2,447
Phụ cấp ưu đãi ngành
140
140
140
140
140
Xây dựng vở mới
500
500
500
500
500
Biểu diễn miền núi
200
200
200
200
200
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
100
100
100
100
100
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị
400
400
400
400
400
Chi bồi dưỡng luyện tập
100
100
100
100
100
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị
100
100
100
100
100
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật
80
80
80
80
80
+
Đoàn chèo
6,171
6,171
6,171
2,067
1,124
2,980
6,171
Định mức
3,024
3,024
3,024
2,067
957
3,024
Phụ cấp ưu đãi ngành
167
167
167
167
167
Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013
(400triệu )
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
Biểu diễn miền núi
300
300
300
300
300
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
150
150
150
150
150
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị
1,100
1,100
1,100
1,100
1,100
Chi bồi dưỡng luyện tập
150
150
150
150
150
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị
200
200
200
200
200
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật
80
80
80
80
80
+
Nghiệp vụ VHTT
3,600
3,600
3,600
3,600
3,600
+
Bảo tàng Hùng Vương
2,565
2,565
2,565
1,080
385
1,100
2,565
Chi định mức
1,865
1,865
1,865
1,080
385
400
1,865
Chi phí cho công tác kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu
sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..
300
300
300
300
300
Điều tra sưu tầm hiện vật tổ chức gian trưng bày các
dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
400
400
400
400
400
+
Trung tâm Văn hoá thông tin
1,894
1,894
1,894
1,404
490
1,894
+
Chi nghiệp vụ gia đình
600
600
600
600
600
+
Hoạt động nghiệp vụ du lịch
1,000
1,000
1,000
1,000
1,000
+
Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn
hoá
200
200
200
200
200
+
Chi chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT
khác
1,500
1,500
1,500
1,500
1,500
+
Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục
thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014
300
300
300
300
300
26
Sở Ngoại vụ
4,463
4,463
4,463
1,550
513
2,400
4,463
Định mức
2,363
2,363
2,363
1,550
513
300
2,363
Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh
500
500
500
500
500
Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại
giao; may cờ các nước; sách báo truyền thông đối
ngoại…)
400
400
400
400
400
Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan
500
500
500
500
500
Chi mua sắm tài sản
700
700
700
700
700
27
Sở Lao động Thương binh xã hội
37,646
37,646
37,646
11,223
16,353
10,070
5,326
32,320
Chi định mức QLNN
5,326
5,326
5,326
2,989
2,037
300
5,326
TT
Tên đơn vị
D ự t o án chi ngân sách c ấ p t ỉ n h năm 2014
T ổ n g
c ộ n g
Chi cân đ ố i ngân sách
T ổ n g
c ộ n g
Chi đ ầ u t ư phát tri ể n
Chi th ườ n g xuyên theo l ĩ n h v ự c
T ổ n g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Trung tâm bảo trợ xã hội
6,673
6,673
6,673
2,226
3,947
500
6,673
Chi định mức
2,998
2,998
2,998
2,226
772
2,998
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ
TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)
1,100
1,100
1,100
1,100
1,100
Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP
2,075
2,075
2,075
2,075
2,075
Chi mua sắm sửa chữa
500
500
500
500
500
Trung tâm giáo dục LĐXH
10,764
10,764
10,764
2,756
7,508
500
10,764
Chi định mức
3,805
3,805
3,805
2,756
1,049
3,805
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc
thù +độc hại+ tiền trực )
2,632
2,632
2,632
2,632
2,632
Chi mua sắm sửa chữa
500
500
500
500
500
Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai
nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm
3,827
3,827
3,827
3,827
3,827
TT điều dưỡng người có công
4,642
4,642
4,642
2,385
1,557
700
4,642
Chi định mức
3,162
3,162
3,162
2,385
777
3,162
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ
TTg; 11)
780
780
780
780
780
Chi mua sắm sửa chữa
500
500
500
500
500
Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều
đưỡng tập trung
200
200
200
200
200
Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ
341
341
341
165
76
100
341
Định mức
241
241
241
165
76
241
Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )
100
100
100
100
100
Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy
2,129
2,129
2,129
702
1,227
200
2,129
Định mức
799
799
799
702
97
799
Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số
11, Né56, 73)
500
500
500
500
500
Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT
121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH
630
630
630
630
630
Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )
200
200
200
200
200
Nghiệp vụ ngành
600
600
600
600
600
Thu gom các đối tượng lang thang
100
100
100
100
100
Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống
cháy nổ
100
100
100
100
100
Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ
500
500
500
500
500
Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo
1,100
1,100
1,100
1,100
1,100
Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm
200
200
200
200
200
Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động
500
500
500
500
500
Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng
400
400
400
400
400
Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7
100
100
100
100
100
Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động
350
350
350
350
350
Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật
100
100
100
100
100
Chi ban chỉ đạo giảm nghèo
100
100
100
100
100
Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh
sinh viên dạy nghề ...
500
500
500
500
500
Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án
31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ
150
150
150
150
150
Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em
500
500
500
500
500
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
T ổn g
cộng
Chi cân đối ngân sách
T ổn g
cộng
Chi đầu tư phát triển
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
T ổn g số
T r ong đó:
Tổng số
Bao gồm
QLNN
Đảng
Đoàn thể
Giáo dục - Đào tạo
Y Tế
Văn hoá
TDTT
PTTH
ĐBXH
Chi đầu tư XDCB tập trung
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Chi hỗ trợ doanh nghiệp
Định
mức
Kinh phí tăng lương và các chính sách
Nghiệp vụ
Kinh phí thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ; quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ
500
500
500
500
500
Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của
phụ nữ
300
300
300
300
300
Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt
100
100
100
100
100
Chi các ban chỉ đạo các chương trình của ngành ( người
cao tuổi ; dạy nghề; …)
300
300
300
300
300
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý đối tượng bảo
trợ xã hội
130
130
130
130
130
Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản
300
300
300
300
300
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có
Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an
Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục
Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ
Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có
MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
T ỔNG CỘNG
27,101
316,020
59,741
9,000
16,042
25,956
10,000
8,000
42,527
46,313
563,213
3,025
1,200
76,360
300,000
1,006,841
3,435,983
A
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
B
CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH
27,101
316,020
59,741
9,000
16,042
25,956
10,000
8,000
42,527
46,313
563,213
I
CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH
18,159
77,001
20,741
29,657
46,313
563,213
1
Văn phòng UBND tỉnh
709
Chi định mức biên chế
137
Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học
7
Chi các hoạt động nghiệp vụ
100
Chi hoạt động của thường trực UBND tỉnh
150
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm
pháp luật
Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh
125
Ban chỉ đạo phòng chống AIDS và phòng, chống tệ nạm
ma tuý, mại dâm tỉnh
Sửa chữa và mua sắm thiết bị,tài sản UBND tỉnh
100
Chi khác
90
2
Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh.
387
Chi định mức
92
Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh
Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại
biểu cơ sở +Đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu
Các kỳ họp HĐND tỉnh
Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội
Chi hoạt động của 3 ban của HĐND Tỉnh
Chi các hoạt động giám sát ,
45
Kinh phí xây dựng và rà soát các văn bản quy phạm
pháp luật
Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh
100
Kinh phí đảm bảo các hoạt động của HĐND theo mức chi của Nghị quyết 44/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân quy định một số chế độ chi hoạt động của HĐND
các cấp tỉnh Phú Thọ
50
Kinh phí duy trì trang thông tin điện tử đoàn đại biểu
quốc hội và HĐND tỉnh
50
Sửa chữa và mua sắm tài sản
50
3
Sở Kế hoạch đầu tư
156
200
1,300
Chi định mức
116
200
1,300
Hoạt động tư vấn đánh giá dự án đầu tư
Chi ban chỉ đạo các CTMTQG
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
Kinh phí chi gặp mặt các doanh nghiệp và doanh nhân
hàng năm
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi ban chỉ đạo, văn phòng phát triển bền vững tỉnh Phú
Thọ
Chi mua sắm sửa chữa tài sản
40
Chi Ban chỉ đaọ Xã hội hoá về công tác giáo dục, y tế.
4
Sở Khoa học và Công nghệ
15,223
994
Chi định mức biên chế
47
Chi hoạt động sự nghiệp
15,223
947
Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
11,513
576
Công tác kế hoạch hoá. Thống kê khoa học công nghệ
và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh
550
55
Chi công tác quản lý công nghệ và thanh tra KHCN
330
33
Công tác sở hữu trí tuệ , an toàn bức xạ và hạt nhân
200
20
Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ
350
35
Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học
250
25
Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng
330
33
Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ
trong và ngoài nước
300
30
Bổ sung trang thiết bị , tăng cường tiềm lực phục vụ
nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ
400
40
Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành , các hội khoa học , hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở
1,000
100
5
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
26
10
300
6
Chi cục thú y
7,393
132
30
900
+
VP Chi cục thú y
28
+
Trạm thú y các huyện
4,403
42
30
900
Chi định mức biên chế sự nghiệp
4,186
42
30
Chi phụ cấp ưu đãi ngành
217
Chi kiểm tra vệ sinh thú y, công tác thú y thuỷ sản và
phòng chống bệnh dại
500
50
Phòng chống dịch diện rộng
2,000
Kinh phí sửa chữa các trạm thú y huyện
250
+
Thuê trụ sở làm việc các trạm ( Việt trì, thanh thuỷ ,
Thanh sơn, Tân sơn , Hạ Hoà , Lâm thao )
120
+
Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền
120
12
7
Chi cục bảo vệ thực vật
5,373
115
15
+
VP Chi cục bảo vệ thực vật
17
15
+
Trạm bảo vệ thực vật các huyện
5,373
98
Chi định mức biên chế sự nghiệp
4,162
48
Chi phụ cấp ưu đãi ngành
210
Hỗ trợ công tác tuyên truyền
100
10
Sửa chữa các trạm bảo vệ thực vật
500
+
Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn
400
40
8
Sở NN và PT nông thôn
600
127
400
47
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi định mức biên chế
67
400
Chi trang phục thanh tra
Chi mua sắm tài sản
20
Ban chỉ đạo các chương trình nông nghiệp tỉnh
200
Hỗ trợ công tác báo cáo tiến độ SX NLN
400
40
9
Chi cục QL đê và PCLB
11,831
960
Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê
23
Đội quản lý đê
2,091
37
Phụ cấp ngành
140
Tu bổ đê, kè cống và chống hạn
5,000
500
Cải tạo , sửa chữa nâng cấp kè
4,000
400
Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng
chống LB 200triệu )
600
10
Chi cục Thuỷ lợi
5,009
444
Văn phòng chi cục Thuỷ lợi
37
Chi định mức biên chế sự nghiệp
1,009
28
Chi ban chỉ đạo,quản lý CTMT nước sạch vệ sinh môi
trường nông thôn
200
Chi hoạt động tuyên truyền , kiểm tra chống úng , chống
hạn
300
30
Chi sửa chữa + mua sắm tài sản
500
50
Duy tu sửa chữa thường xuyên các công trình cấp nước
sinh hoạt do cộng đồng quản lý
3,000
300
11
Chi cục Thuỷ sản
1,669
120
Văn phòng chi cục Thuỷ sản
44
Chi định mức biên chế sự nghiệp
619
12
Hỗ trợ mua cá hậu bị giống mới để sản xuất cá bố mẹ ,
bảo tồn lưu giữ giống cá quý hiếm…
400
Tổ chức nhân rộng mô hình nuôi thâm canh cá lồng
trên sông , hồ chứa theo chuỗi sản xuất thuỷ sản đảm
bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
200
20
Chi điều tra cảnh báo phòng trị bệnh dịch thuỷ sản ( chi
lấy mẫu , xét nghiệm , kiểm tra…)
150
15
Chi tuyên truyềnkhuyến khích phát triển thuỷ sản +
nghiệp vụ
300
30
12
Chi cục Quản lý ch?t lượng nông lâm sản và thuỷ sản
51
Chi định mức
31
Chi trang phục thanh tra
Sửa chữa mua sắm
Chi nghiệp vụ tuyên truyền , tập huấn và kiểm tra giám
sát chất lượng NSTP
20
13
Sở Nội vụ
126
Chi định mức
76
Chi sủa chữa + mua sắm tài sản
50
14
Ban Tôn Giáo
64
Chi định mức
19
Mua sắm tài sản + sửa chữa
30
Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo ( trong đó đã có thăm
hỏi các chức sắc tôn giáo )
15
15
Ban dân tộc
78
Chi định mức biên chế
23
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản
30
Kinh phí tổ chức đại hộc cấp tỉnh
Chi nghiệp vụ
25
16
Ban thi đua khen thưởng
72
Chi định mức
22
Mua sắm + sửa chữa tài sản
20
Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT
30
17
Thanh tra tỉnh
100
Chi theo định mức
35
Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên , trang phục
Thanh tra viên trực tiếp tiếp dân và xử lý đơn thư
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản .
30
Kinh phí xây dựng mạng Lan
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu thanh tra 70
năm xây dựng và trưởng thành
Kinh phí trích cho thanh tra tỉnh để thực hiện các nội
dung theo Thông tư Liên tịch số 90/2012/TTLT-BRC- TTrCP và Nghị quyết 29/2012/NQ-HĐND
Chi tổ chức hội thảo nghiệp vụ; và các hội nghị + các
nghiệp vụ phát sinh ....
35
18
Trung tâm thông tin tư liệu Thanh tra tỉnh
43
Chi định mức
13
Mua sắm tài sản + sửa chữa
30
19
Sở Tài chính
184
1,400
Chi theo định mức
84
1,400
Công bố giá hàng tháng
Duy trì hệ thống TABMIT….
50
Kinh phí xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
Kinh phí rà soát, kiểm tra , quản lý tài sản công theo
Nghị định 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ
Chi biên soạn và xuất bản cuốn " Kỷ yếu ngành tài chính
70 năm xây dựng và trưởng thành
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
50
Chi phụ cấp ưu đãi , thâm niên ngành Thanh tra
20
Sở Công thương
224
120
400
Chi định mức
84
120
400
Triển khai kế hoạch thu hồi nợ và bàn giao lưới điện hạ
áp thuộc dự án REII Phú Thọ ( Dự án năng lượng nông thôn 2Phú Thọ )
Chi hoạt động của Ban hội nhập kinh tế quốc tế
Mua sắm tài sản
50
Tổ chức tuyên truyền Luật bảo vệ người tiêu dùng và tuyên truyền ngày người tiêu dùng thế giới 15/3; Chi hỗ trợ tổ chức hội chợ thương mại; Hỗ trợ tổ chức đưa hàng
về nông thôn miền núi
40
Kinh phí thực hiên kế hoạch phát triển thương mại điện
tử
50
21
Sở Xây dựng
151
69
400
Chi định mức
91
69
400
Kinh phí mua sắm sửa chữa tài sản
20
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Kinh phí mở lớp tập huấn văn bản pháp luật liên quan
đến xây dựng
Kinh phí lập phương án điều tra hệ thống chỉ tiêu ngành
Xây dựng theo Thông tư 06/2012/ TT-BXD ngày
10/10/2012
Kinh phí xác định, công bố chỉ số giá xây dựng năm
2014
40
22
Sở Giao thông vận tải
26,755
755
450
12,560
Chi định mức
102
450
12,560
Ban chỉ đạo giao thông nông thôn tỉnh
Phụ cấp thanh tra + trang phục thanh tra giao thông
Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh (723 km -132+134)x 30
26,755
653
23
Sở Tài nguyên và môi trường
10,923
982
72
1,725
A
Chi định mức
62
72
1,725
B
Chi nghiệp vụ
10,923
920
Thống kê đất đai chỉnh lý biến động
200
20
Xác định ranh giới , cắm mốc ranh giới, đo đạc thống kê chi tiết hiện trạng sử dụng đât nông, lâm trường quốc
doanh trên địa bàn toàn tỉnh
1,000
100
Đánh giá hiện trạng môi trường phóng sạ một só xã
huyện Thanh Sơn , Tân Sơn
83
Điều tra , khảo sát đánh giá hiện trạng điều kiện địa chất
và dự báo tai biến địa chất vùng Ninh dân và khu vực lân cận
745
Các hoạt động quản lý khoáng sản
100
10
Xây dựng mạng lưới quan trắc động thái nước dưới đất
vùng Lâm Thao
1,000
100
Điều tra xả thải thống kê các nguồn nước ô nhiễm , đề
xuất các biện pháp khắc phục
1,000
100
Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV
100
10
Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi
trường Theo QĐ4011/2011/QĐ-UBND tỉnh
2,000
200
XD giá đất năm 2014
400
Trang thông tin + bản tin Tài nguyên môi trường
400
Thưc hiện mạng lưới quan trắc , phân tích , cảnh báo ô
nhiễm môi trường
2,500
250
Ban chỉ đạo thực hiện chiến lược bảo vệ môi trường tỉnh
100
10
Xây dựng bản đồ hiện trạng môi trường tỉnh Phú Thọ
95
Phối hợp với các tổ chức đoàn thể cấp tỉnh thực hiện CT
bảo vệ môi trường
200
20
Vận hành Trạm quan trắc môi trường không khí tự động
400
40
Chi trang phục và nghiệp vụ thanh tra
200
20
Mua sám sửa chữa
400
40
24
Chi cục Quản lý đất đai
75
Chi định mức
45
Chi tuyên truyền phổ biến luật đất đai
20
Mua sắm tài sản
10
50
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
25
Sở Văn hoá thể thao và du lịch
1,123
180
+
Đinh mức chi biên chế quản lý nhà nước
100
+
Đoàn kịch
126
65
Định mức
28
Phụ cấp ưu đãi ngành
Xây dựng vở mới
50
Biểu diễn miền núi
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị
40
Chi bồi dưỡng luyện tập
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật
8
+
Đoàn chèo
200
55
Định mức
22
Phụ cấp ưu đãi ngành
Xây dựng vở mới và trả nợ kinh phí còn thiếu 2013
(400triệu )
60
Biểu diễn miền núi
Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
Chi sửa chữa , mua sắm thiết bị
110
Chi bồi dưỡng luyện tập
Dàn dựng , biểu diễn phục vụ các nhiệm vụ chính trị
Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật
8
+
Nghiệp vụ VHTT
360
+
Bảo tàng Hùng Vương
72
60
Chi định mức
42
60
Chi phí cho công tác kiểm kê, phân loại , bảo quản , tu
sửa phục chế hiện vật, tư liệu ..
30
Điều tra sưu tầm hiện vật tổ chức gian trưng bày các
dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
+
Trung tâm Văn hoá thông tin
29
+
Chi nghiệp vụ gia đình
60
+
Hoạt động nghiệp vụ du lịch
100
+
Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn
hoá
+
Chi chuyên môn nghiệp vụ thể thao + các hoạt động TT
khác
75
+
Kinh phí đoàn thể thao đi dự khai mạc đại hội thể dục
thể thao toàn quốc lần thứ VII năm 2014
26
Sở Ngoại vụ
226
Định mức
66
Chi tiếp đón các đoàn khách đến làm việc tại tỉnh
50
Chi nghiệp vụ ngoại vụ ( Thuê phiên dịch; in thiếp ngoại
giao; may cờ các nước; sách báo truyền thông đối
ngoại…)
40
Xây dựng trang Web+ phần mền hoạt động của cơ quan
Chi mua sắm tài sản
70
27
Sở Lao động Thương binh xã hội
924
Chi định mức QLNN
72
TT
Tên đơn vị
D ự t o án chi ngân sách c ấ p t ỉ n h năm 2014
Chi cân đ ố i ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi th ườ n g xuyên theo l ĩ n h v ự c
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Trung tâm bảo trợ xã hội
96
Chi định mức
46
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ
TTg; QĐ 11/QĐ -BLĐTBXH)
Trợ cấp các đối tượng theo NĐ 13/2010/NĐ-CP
Chi mua sắm sửa chữa
50
Trung tâm giáo dục LĐXH
99
Chi định mức
49
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (Phụ cấp ưu đã+ thu hút đặc
thù +độc hại+ tiền trực )
Chi mua sắm sửa chữa
50
Kinh phí của Ngân sách địa phương để tổ chức cai
nghiện cho đối tượng ma tuý tại trung tâm
TT điều dưỡng người có công
103
Chi định mức
53
Chi phụ cấp thu hút đặc thù (NĐ 56,QĐ 73/2011/QĐ
TTg; 11)
Chi mua sắm sửa chữa
50
Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều
đưỡng tập trung
Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Phú Thọ
14
Định mức
4
Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )
10
Trung tâm quản lý sau cai nghiện ma túy
47
Định mức
27
Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại ( theoQĐ số
11, Né56, 73)
Chi chế độ cho đối tượng sau cai nghiện theo TT
121/2010/TTLT BTC-BLĐTBXH
Chi mua sắm tài sản ( mới thành lập )
20
Nghiệp vụ ngành
60
Thu gom các đối tượng lang thang
10
Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống
cháy nổ
10
Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ
Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo
Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm
Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động
50
Đưa đón các đối tượng đi điều dưỡng
40
Kinh phí kỷ niệm ngày TBLS 27/7
Thu thập , sử lý thông tin cung cầu lao động
35
Điều tra rà soát đối tượng người khuyết tật
10
Chi ban chỉ đạo giảm nghèo
Hội thi tay nghề cấp tỉnh + hội diễn tiếng hát học sinh
sinh viên dạy nghề ...
50
Chi hoạt động của hội đồng trọng tài giảI quyết tranh chấp lao động, hội nghị tuyên truyền , kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động tại các doanh nghiệp ( đề án
31/2009/TTg ngày 24/9/2009 của Thủ tướng chính phủ
15
Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em
50
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Kinh phí thực hiện chương trình bảo vệ trẻ em Phú thọ giai đoạn 2011-2015 theo văn bản số 1839/CTr-UBND ngày 16/4/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ; quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 phê duyệt chương trình hành động vì trẻ em Phú thọ
50
Chi hoạt động bình đẳng giới và BCĐ vì sự tiến bộ của
phụ nữ
Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt
10
Chi các ban chỉ đạo các chương trình của ngành ( người
cao tuổi ; dạy nghề; …)
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý đối tượng bảo
trợ xã hội
13
Chi mua sắm ,sửa chữa tài sản
30
Chương trình quốc gia về bình đẳng giới ( Bổ sung có
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi phụ cấp nghề Trợ giúp viên
Chi công tác truyền thông về trợ giúp pháp lý ; Chi trợ
giúp pháp lý lưu động và các nghiệp vụ khác
21
34
Trung tâm bán đấu giá tài sản:
10
10
200
35
Ban QL các khu công nghiệp
151
Chi định mức biên chế ( QLNN+SN)
61
Chi quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu
công nghệp
20
Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp
và chi nghiệp vụ khác
70
36
Chi cục phát triển nông thôn
425
60
Chi định mức biên chế QLNN
31
Chi định mức biên chế sự nghiệp
125
8
Mua sắm, sửa chữa tài sản
20
Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều
phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ
300
37
Sở Thông tin và truyền thông
190
Chi định mức biên chế
75
Chi nhuận bút và nghiệp vụ phuc vụ chuyên môn cổng
giao tiếp điện tử
Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu
35
Kinh phí mua sắm thiết bị
30
Kinh phí thực hiện kế hoạch tổng thể tuyên truyền bảo
vệ chủ quyền của Việt nam ở biển Đông theo KH số
3157/KH-UBND ngày 12/8/2013
Kinh phí thực hiện đề án số 3935/ĐA-UBND ngày
05/10/2012 của UBND tỉnh về đề án phát triển thông tin
đối ngoại giai đoạn 2013-2020
25
Kinh phí tập huân, bồi dưỡng để nâng cấp đài truyền
thanh theo kế hoạch số 3885/KH-UBND ngày 24/9/2013 của UBND tỉnh
Chi nghiệp vụ công tác báo chí , xuất bản , bưu chính viễn thông , công tác thanh tra kiểm tra về lĩnh vực
CNTT
25
38
Chi cục quản lý thị trường
158
3,500
Chi theo định mức
108
3,500
Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục 200t
Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm
vụ khác
Thuê trụ sở làm việc của 2 đội Tân sơn và Phù ninh
Mua sắm + sửa chữa tài sản của các đội
50
Mua ấn chỉ QLTT hàng năm
39
Chi cục kiểm lâm
1,880
366
Chi định mức
206
Chi phụ cấp ưu đãi ngành , thâm niên trang phục : 450t
Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR
300
30
Chi nghiệp vụ+ mua thiết bị
300
30
Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ
30
Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất
250
54
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm :Thanh sơn , hạ hoà ,
đoan hùng
1,000
100
40
Chi cục Bảo vệ Môi trường
900
106
Chi định mức
31
Chi sửa chữa tài sản
10
Tuyên truyền phổ biến pháp luật về TNMT
200
20
Xây dựng báo cáo chuyên đề hiện trạng môi trường ;
Kiểm tra , kiểm soát ô nhiễm môi trường.
350
35
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn
100
10
Lờy mẫu, giám định các thông số môI trường phục vụ việc xác nhận hoàn thành các công trình sử lý Mt trước khi đưa vào vận hành; Kiểm tra hiện tranmgj môI trường khu vực thực hiện thẩm định báo cáo ĐTM ... QLMT
250
25
41
Chi cục văn thư lưu trữ -Sở Nội vụ
163
Chi định mức
43
Chi phụ câp ưu đãi + độc hại
Kinh phí nghiệp vụ
40
Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản
30
Kinh phí bảo quản tài liệu : mua thuốc chống mối, khử
trùng ...
50
42
Trung tâm khuyến công , tư vấn và tiết kiệm năng lượng
235
40
2,300
Chi định mức biên chế
47
40
2,300
Chi chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả theo Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày
30/5/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ
25
Chi sự nghiệp khuyến công
100
Chi đào tạo các lớp
62
43
Công ty phát triển hạ tầng KCN
19
142
3,500
44
TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN
6
45
TT quy hoạch Xây dựng Phú Thọ
11
80
10,000
46
TT kiểm định CLXD Phú Thọ
6
47
TT thông tin TV TS và DVTài chính
69
Chi định mức
19
Chi tuyên truyền , tập huấn , cập nhật các chính sách kế
toán tài chính , quản lý tài sản công
50
48
TT thông tin KH và CN ( Sở KHCN)
726
23
49
TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm ( SKHCN)
565
38
50
Trung tâm ứng dụng KH và CN ( Sở KHCN)
746
19
51
Trung tâm phát triển khoa học và CN ( SKHCN)
149
4
52
TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch ( Sở KHĐT)
93
50
500
Chi định mức
43
50
500
Chi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đếnlàm việc với
tỉnh
Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch
Phú thọ +chi nghiệp vụ
50
53
Ban quản lý dự án Văn hoá thể thao và Dulịch ( Trong
đó có 100 triệu đồng mua sắm tài sản )
26
54
TT Công nghệ thông tin Tây bắc
66
Chi định mức biên chế
36
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Mua sắm tài sản
Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng
29
55
Quỹ phát triển đât tỉnh Phú Thọ
27
Chi định mức biên chế
12
+ cán bộ kiêm nhiệm
15
56
Quỹ Bảo vệ môi trường
11
57
Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh
2
58
Ban quản lý dự án XD và bảo trì công trình giao thông
5
59
Trung tâm Cổng giao tiếp điện tử
48
Chi định mức
28
Mua sắm tài sản ( mới thành lập )
20
60
Văn phòng tỉnh uỷ
1,364
Chi của Văn phòng
264
Chi theo định mức
32
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169 ( 55 BCH đảng bộ tỉnh )
Chi nghiệp vụ công nghệ TT
15
Chi kiểm tra theo KL số 286-KL/TU của TTTU và KL
1660 của VPTW về tài chính đảng
Chi mở các lớp tập huấn nghiệp vụ ( công tác tài chính
đảng 50triệu )+nghiệp vụ công tác lưu trữ(100 triệu )
17
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng
60
Chi tiền ăn và các chế độ cho 3 cán bộ cơ yếu + trang
phục cán bộ nghiệp vụ lễ tân
Chi tuyên truyền phổ biến pháp luật , xử lý đơn thư
khiếu nại tố cáo
Mua sắm sửa chữa tài sản
70
Chi nghiệp vụ
71
Chi nghiệp vụ khối Đảng
1,100
Chi tặng thưởng đảng bộ trong sạch, vững mạnh
Chi duy trì cảnh quan môi trường tỉnh uỷ
50
Chi học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí
Minh
30
Chi học tập nghị quyết TW
130
Chi khen thưởng của tỉnh uỷ
Chi hoạt động các ban chỉ đạo của T?nh uỷ
90
Chi tiếp các đoàn khách đến thăm và làm việc với tỉnh
100
Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan
nghỉ mát
Chi hoạt động của thường trực tỉnh uỷ
200
Chi tặng huy hiệu 40,50,60... năm tuôỉ đảng
Chi xây dựng thẩm định đề án , văn bản, báo cáo trình
Ban chấp hành , Ban thường vụ tỉnh uỷ
90
Kinh phí thực hiện đề án 06 về CNTT khối tỉnh
110
Chi các cuộc kiểm tra theo chương trình của tỉnh uỷ
20
Các nhiệm vụ phát sinh khối tỉnh uỷ
130
56
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên khối tỉnh uỷ
150
Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh uỷ
61
Ban Tổ chức
140
Chi theo định mức
33
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Phụ cấp trách nhiệm đối với cán bộ làm công tác bảo vệ
chính trị nội bộ ( 6 người )
Chi nghiệp vụ
53
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
20
Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng
35
Chi dưỡng sức thăm hỏi
62
Ban Tuyên giáo
271
Chi theo định mức
43
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên
; Chi BCĐ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ
Chí Minh
22
Kinh phí thực hiện các hội nghị giao ban ngành tuyên
giáo
7
Kinh phí thực hiện đề án 01 về tăng cường công tác nghiên cứu , điều tra , nắm bắt và định hướng dư luận xã
hội tỉnh
Chi thông tin sinh hoạt chi bộ,TTV
85
Phụ cấp tuyên truyền viên 50 người
Chi thực hiện đề án 04/TU về nâng cao chất lương
tuyên truyền miệng ..
12
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
20
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng
30
Chi nghiệp vụ
52
63
Uỷ ban kiểm tra tỉnh uỷ
158
Chi theo định mức
38
Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng
30
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
20
Chi thực hiện công tác kiểm tra , tập huấn , giám sát
28
Chi nghiệp vụ
42
64
Ban Dân vận
132
Chi theo định mức
48
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Mua tạp chí Dân vận , bản tin tôn giáo
Chi hoạt động Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân
chủ , công tác tôn giáo ;
20
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
20
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng
20
Chi XD, biên tập, in ấn phát hành cuốn : Thông tin công
tác dân vận tỉnh Phú Thọ
Chi nghiệp vụ
24
65
Báo Phú Thọ
92
Chi theo định mức
57
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Hỗ trợ chi 7 hợp đồng theo kết luận của TTTU
Xuất bản đặc san tin ảnh Phú Thọ miền núi
Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu
Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, vật tư
35
66
Ban Nội chính
108
Chi theo định mức
31
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Hoạt động nghiệp vụ
27
Mở các lớp tập huấn tuyên truyền về PCTN tại các
huyện, thành, thị
10
Chi nghiệp vụ công tác xây dựng đảng
20
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
20
Nâng cấp và duy trì trang thông tin điện tử của Ban
Chi xử lý đơn thư khiếu nại tố cáo , tiếp công dân
67
Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh
157
Chi theo định mức
22
Các khoản phụ cấp ( kiểm tra; BC viên ; BVCTNB;
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
Chi phụ cấp cấp uỷ theo QĐ169-QĐ-TW (10 người +4
người )
Hỗ trợ chi nghiệp vụ
30
Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm
tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )
28
Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ
,học tập tấm gương đạo đức HCM
Hoạt động của hội Cựu chiến binh
7
Hoạt động của Đoàn thanh niên
7
Hoạt động của Công đoàn viên chức
7
Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh
5
Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12
ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ
5
Kinh phí chi cho công nghệ thông tin
4
Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số
12/QĐ-TU
5
Mua sắm và sửa chữa tài sản
30
Kinh phí xây dựng kỷ yếu , lễ kỷ niệm và các hoạt động
nhân 60 năm thành lập
Chi các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ cho các chi đảng bộ cơ
sở
7
Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5
68
Đảng uỷ khối doanh nghiệp
155
Chi theo định mức
27
Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi
Chi phụ cấp cấp uỷ theo 169 của các doanh nghiệp trực
thuộc : 22UVBCHDUK+286UVBCHCS
Bồi duỡng hoạt động cấp uỷ theo QĐsố 11-QĐ-TU
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Hỗ trợ chi nghiệp vụ
30
Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở
Chi hoạt động công tác xây dựng đảng ( Các lớp cảm
tình đảng và lớp Đảng viên mới , chi kiểm tra , giám sát và bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đảng )
28
Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hoá quy chế dân chủ
,học tập tấm gương đạo đức HCM
Hoạt động của hội Cựu chiến binh
7
Hoạt động của Đoàn thanh niên
7
Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh
5
Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 12
ngày 07-10-2010 của Tỉnh Uỷ
5
Kinh phí chi cho công nghệ thông tin
4
Cho cho các đoàn kỉểm tra, giám sát theo quy dịnh số
12/QĐ-TU
5
Chi các lớp bồi dưỡng nghiẹp vụ cho các chi đảng bộ cơ
sở
7
Mua sắm và sửa chữa tài sản
30
Chi bồi dưỡng kiến thức quốc phòng cho đối tượng 4,5
69
Ban Bảo vệ sức khoẻ
320
Chi định mức
87
Chi bồi dưỡng phục vụ cấp uỷ theo QĐ số 3115/QĐ
VPTƯ
Chi khám sức khoẻ định kỳ
45
Mời giáo sư hội chẩn
60
Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ bảo vệ chăm sóc sức khoẻ tuyến tỉnh ( 16 người )và tuyến huyện (117
người )
Chi trợ cấp thường xuyên đối với CB nguyên UBTƯ
đảng khoá II,III và cán bộ hoạt động CM trước
01/1/1945 bị bệnh hiểm nghèo ( Tính : 4 đối tượng )
8
Kinh phí sửa chữa nhà làm việc thành khu điều trị
50
Hỗ trợ kinh phí chi tiền thuốc khám chữa bệnh
70
70
Tỉnh đoàn thanh niên
173
Chi định mức
53
Kinh phí tập huấn nghiệp vụ , tài liệu tuyên truyền
30
Kinh phí mua báo Tiền phong + tạp chí Thanh niên
20
Tổ chức các chiến dịch + các chương trình và các hoạt
động lễ lớn
50
Chi mua sắm + sửa chữa tài sản
20
71
Hội liên hiệp thanh niên ( Trong đó có 425 triệu đại hội
Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Phú Thọ 2014
2019; Hỗ trợ đại hội điểm 3 xã và 01 huyện : 75 triệu)
15
72
Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương
16
73
Nhà thiếu nhi
24
74
Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh
159
Chi định mức
46
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Kinh phí tổ chức Hội nghị sơ kết 5 năm thực hiện Nghị quyết 11 của Bộ Chính trị ; Tổ chức hội nghị tập huấn truyền thông thay đổi hành vi về phòng ngừa mua bán người; Tập huấn kiến thức pháp luật của quốc tế , Việt nam về phòng ngừa mua bán người ; Hội
42
Tổ chức " Ngày hội gia đình cấp tỉnh ..
16
Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất,đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH,HĐH đất nước " ; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ
nuôi ,dạy con tốt"
35
Kinh phi sửa chữa + mua sắm tài sản
20
Hỗ trợ kinh phí cho " quỹ hỗ trợ phụ nữ nghèo "
Chi tổ chức đoàn đi làm việc với bộ đội biên phòng Lai
Châu
Đề án đào tạo bồi dưỡng cán bộ hội phụ nữ ( Bổ sung có
mục tiêu từ ngân sách trung ương )
75
Mặt trận tổ quốc
240
Chi định mức
50
Kinh phí tổ chức đại hội MTTQ tỉnh ;Kinh phí cho đoàn đại biểu đI dự đại hội MTTQVN và các hoạt động tổ
chức sau đại hội
Kinh phí hỗ trợ đại hội điểm ở 01 huyện và 2 xã
Chi công tác tham gia xây dựng chính sách pháp luật, tổ chức các hội nghị lấy ý kiến tham gia ìao dự thảo các văn bản ; Công tác tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật ; Các hội nghị tập huấn triển khai thực hiện quy chế MTTQVN tham gia giám sát phản bi
35
Kinh phí tổ chức triển khai các nhiệm vụ thực hiện
chương trình phối hợp thống nhất hành động
50
Công tác tổ chức tuyên giáo : Xuất bản cuốn thông tin công tác mặt trận;Triển khai cuộc vận động " người Việt
nam dùng hàng Việt Nam";
50
Hỗ trợ kinh phí triển khai các cuộc vận động : toàn dân đoàn kết XD đời sống ở khu dân cư ; tổ chức các hoạt động gắn với ngày Hội đại đoàn kết dân tộc;
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh
Kinh phí hoạt động của Uỷ ban đoàn kết công giáo tỉnh
Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng :các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, ( theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG ngày
02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ )
Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống
văn hoá ở khu dân cư
Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ
khác
55
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
76
Hội nông dân
113
Chi định mức
33
Hội nghị biểu dương đại biểu sản xuất kinh doanh giỏi
năm 2014
Chi tổ chức học tập quán triệt Nghị quyết sau đại hội
Nông dân Việt nam
Chi các hội nghị tập huấn, triển khai xây dựng mô hình kinh tế tập thể theo nghị quyết của tỉnh uỷ về xây dựng
nông thôn mới
40
Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu
nại tố cáo của nông dân theo chỉ thi 26/CT-TTg của
TTCP ngày ...
Kinh phí xây dựng mô hình xã điểm thực hiện chỉ thi
26/CT-TTg của TTCP ngày ..
Kinh phi sửa chữa +mua sắm tài sản
20
Quỹ hỗ trợ nông dân
Chi tổ chức khảo sát, đánh giá hội nghị sơ kết 5 năm về vai trò, sự tác động của tổ chức Hội Nông dân trong việc thực hienẹ Nghị quyết 26 của BCH Trung ương đảng về nông nghiệp,nông dân và nông thôn
20
77
Hội cựu chiến binh
55
Chi định mức
15
Kinh phí kiểm tra cụm thi đua; Chi phí nghiệp vụ chuyên
môn
20
Kinh phí triển khai các hội nghị; tổ chức các hoạt động kỷ niệm 25 năm ngày thành lập Hội CCB VN; Chi tổ chức iên hoan tiếng hát 3 thế hệ và các hoạt động khác
Hỗ trợ kinh phí đi dự các hội nghị do trung ương tổ
chức
Kinh phí sửa chữa máI nhà , mua sắm tài sản
20
78
Liên minh HTX
99
Chi định mức
21
Hỗ trợ chi nghiệp vụ
20
Tổ chức gặp mặt đại biểu HTX
Xây dưng và phát hành Bản tin kinh tế tập thể
Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập
thể
10
Bổ sung vốn điều lệ cho quỹ phát triển hợp tác xã
Hỗ trợ kinh phí khảo sát HTX theo văn bản số
2447/UBND-KT5 ngày 02/7/2013 của UBND tỉnh Phú
Thọ
10
Kinh phí thực hiện việc chỉ đạo thực hiện quyết định
2277/2008/QĐ-UBND ngày 12/8/2008 của UBND tỉnh
Mua sắm + sửa chữa tài sản
20
Các lớp đào tạo
5
Chi định mức của TT tư vấn và hỗ trợ KTTT
13
79
Hội chữ thập đỏ
89
Chi định mức biên chế
17
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi định mức biên chế Ban chỉ đạo hiến máu nhân đạo
13
Chi nghiệp vụ
10
Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo vận động hiến máu
nhân đạo tỉnh
Kinh phí mua sắm , sửa chữa tài sản
50
Hỗ trợ chi công tác tuyên truyền vận động hiến máu
nhân đạo
80
Ban đại diện Hội người cao tuổi
2
Chi định mức
2
Mua giấy mừng thọ + chi nghiệp vụ
82
Trung tâm hội nghị tỉnh
17
50
500
83
Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh
750
155
Chi định mức
Chi hoạt động tư vấn , phản biện và giám định xã hội các nhiệm vụ tỉnh giao ; hỗ trợ hoạt động và khen thưởng
các hội thành viên
50
Chi hỗ trợ hoạt động và khen thưởng cho 17 hội thành
viên
Chi hoạt động tập hợp đội ngũ trí thức có trình độ cao quê Phú Thọ xây dựng các chương trình đóng góp cho
tỉnh
Chi duy trì, phát triển trang Webssite" TrithucDatTo.vn"
của Liên hiệp hội
Chi xuất bản tri thức trẻ đất Tổ
Chi mua sắm trang thiết bị + sửa chữa TS
30
Chi hoạt động các hội thi sáng tạo kỹ thuật ( Liên hiệp
các hội KH KT)
750
75
84
Sở Giáo dục và đào tạo
1,625
Chi định mức biên chế
Chi nghiệp vụ ( Thi TN , Thi HSG ; Thi giáo viên giỏi cấp tỉnh Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Mua phối bằng tốt nghiệp THCS, THPT; Hội thi VHTT các trường PTDTNT toàn quốc, thi tiếng hát học sinh sinh viên; Chi các ban
550
Bổ sung thiết bị đưa công nghệ thông tin vào trường học
GD môn tin học.
350
Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo qui định của
tỉnh:
Chi thực hiện nhiệm vụ duy trì phổ cập các cấp
Chi thực hiện kế hoạch dạy và học ngoại ngữ theo kế
hoạch 3132/KH-UBND
125
Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành
Chi khác giáo dục
300
Chi mua thiết bị dạy học cho giáo dục mầm non để thực
hiện chương trình giáo dục mầm non mới ( KH 4058/KH UBND của UBND tỉnh )
300
Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên
85
Trường THPT Thanh Sơn
64
151
377
86
Trường THPT Minh Đài
46
27
67
Chi định mức
46
27
67
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
87
Trường THPT Văn Miếu
38
22
54
Chi định mức
38
22
54
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
88
Trường THPT Hương Cần
47
27
68
Chi định mức
47
27
68
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
89
Trường THPT Thạch Kiệt
47
27
69
Chi định mức
47
27
69
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
90
Trường THPT Yên Lập
46
27
66
Chi định mức
46
27
66
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
91
Trường THPT Minh Hoà
22
13
32
Chi định mức
22
13
32
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
92
Trường THPT Lương Sơn
37
21
53
Chi định mức
37
21
53
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
93
Trường THPT Cẩm Khê
58
147
369
94
Trường THPT Hiền Đa
44
113
282
Chi định mức
44
113
282
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
95
Trường THPT Phương Xá
49
125
313
Chi định mức
49
125
313
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
96
Trường THPT Hạ Hoà
41
103
259
Chi định mức
41
103
259
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
97
Trường THPT Xuân áng
40
50
124
Chi định mức
40
50
124
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
98
Trường THPT Vĩnh Chân
37
46
115
Chi định mức
37
46
115
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
99
Trường THPT Thanh Ba
57
71
179
100
Trường THPT Yển Khê
31
39
98
Chi định mức
31
39
98
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
63
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
101
Trường THPT Đoan Hùng
47
120
299
102
Trường THPT Chân Mộng
41
51
128
103
Trường THPT Quế Lâm
34
43
107
104
Trường THPT Thanh Thuỷ
51
129
322
105
Trường THPT Trung Nghĩa
36
45
112
Chi định mức
36
45
112
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
106
Trường THPT Phù Ninh
78
53
133
Chi định mức
78
53
133
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
107
Trường THPT Tử Đà
33
83
208
Chi định mức
33
83
208
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
108
Trường THPT Trung Giáp
33
41
103
109
Trường THPT Long Châu Sa
55
176
440
110
Trường THPT Phong Châu
52
167
418
111
Trường THPT Mỹ Văn
41
64
159
Chi định mức
41
64
159
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
112
Trường THPT Tam Nông
44
69
172
113
Trường THPT Hưng hoá
32
101
252
114
Trường THPT Hùng Vương
49
343
858
115
Trường THPT Việt Trì
49
341
854
116
Trường THPT CN Việt Trì
32
222
555
117
Trường THPT KT Việt Trì
28
153
477
118
Trường THPT Chuyên Hùng Vương
118
556
1,738
119
Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh
66
120
Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn
51
Chi định mức
51
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
121
Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập
39
Chi định mức
39
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
122
Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng
28
Chi định mức
28
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
123
Trường THCS - Dân tộc Nội trú Tân Sơn
74
Chi định mức
74
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
124
Trung tâm GDTX - HN Lâm Thao
23
5
17
125
Trung tâm GDTX Tam Nông
22
14
45
126
Trung tâm GDTX- HN Cẩm Khê
22
26
82
127
Trung tâm GDTX Thanh Ba
16
5
14
128
Trung tâm GDTX Hạ Hoà
11
64
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
129
Trung tâm GDTX-HN Đoan Hùng
31
24
74
130
Trung tâm GDTX Yên Lập
22
131
Trung tâm GDTX-HN Thanh Sơn
32
35
109
132
Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ
22
31
96
133
Trung tâm GDTX Việt Trì
19
134
Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ
15
11
36
135
Trung tâm GDTX - HN Tân Sơn
31
136
Trung tâm GDTX Phù Ninh
15
1
3
137
Trung tâm KT-TH-HN tỉnh
80
Chi định mức
10
Chi sửa chữa, cảI tạo nhà lớp học , mua sắm tiết bị
70
138
Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh
11
Chi định mức
11
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
139
Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ
13
20
62
140
Trường Bồi dưỡng nhà giáo và CBQL Giáo dục
93
Chi định mức biên chế
43
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
Chi các lớp đào tạo
50
141
Trung tâm ngoại ngữ và tin học
141
Chi định mức biên chế
66
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản, trang thiết bị dạy học
Chi các lớp đào tạo
75
142
Trường trung cấp nông lâm nghiệp Phú Thọ
65
200
600
143
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật
184
1,984
6,650
144
Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh
252
120
2,200
145
Trường chính trị tỉnh
169
Chi theo định mức
119
Chi hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị chính quy
Biên Soạn chương trình, giáo trình, in ấn phát hành tài liệu bồi dưỡng các chức danh tỉnh uỷ quản lý . huyện uỷ
quản lý
Bồi dưỡng, huấn luyện đội tuyển cho giảng viên cấp
huyện đi thi giáo viên giỏi toàn quốc
Hỗ trợ kinh phí đăng cai tổ chức thi giáo viên giỏi các
trường chính trị toàn quốc
Mua sắm , ssửa chữa tài sản trang thiết bị phục vụ hoạt
động giảng dạy
50
146
Trường Đại học Hùng vương
2,186
3,200
25,000
Theo định mức + phân bổ học sinh
923
3,200
25,000
Đào tạo 39 sinh viên Lào
Chi trợ cấp xã hôi theo TT LT sô 53/1998/TTLT/BGD
ĐT-BTC-BLĐTBXH và TTLT số 18/2009/TTLT
Chi đào tạo theo học chế tín chỉ
Phân bổ thêm theo khu vực
963
Chi mua sắm + sửa chữa thường xuyên
300
65
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Hỗ trợ kinh phí xây nhà công vụ cho tiến sỹ
Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao
147
Trường Cao đẳng y tế
291
1,200
31,000
148
Trường Trung học văn hoá nghệ thuật
88
48
300
Chi định mức + phân bổ học sinh
38
48
300
Kinh phí tham gia các hội diễn +các hội thi ...
Kinh phí mua sắm thiết bị
50
149
Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ
287
480
1,700
Theo định mức + phân bổ học sinh
227
480
1,700
Chi tư vấn dạy nghề ; 300 triệu
60
150
Trung cấp nghề công nghệ và VT Phú Thọ
141
80
800
Theo định mức + phân bổ học sinh
71
80
800
Hỗ trợ mua sắm thiết bị
50
Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề
20
151
Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ
129
2,300
Theo định mức + phân bổ học sinh
29
2,300
Hỗ trợ mua sắm sửa chữa thiết bị
70
Kinh phí tổ chức sàn giao dịch việc làm
Chi công tác tư vấn , định hướng dạy nghề
30
152
TT HNDạy nghề và GTVL Thanh niên
20
153
Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ
69
20
100
Theo định mức + phân bổ học sinh
29
20
100
Học bổng 50học sinh dân tộc nội trú học nghề
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu ; mua sắm thiết bị 200
triệu
40
154
Trường năng khiếu Thể dục thể thao
104
Chi định mức
104
Mua sắm + sửa chữa tài sản,thiết bị
Kinh phí đào tạo vận động viên ( tiền ăn, tiền công +...)
155
Trung tâm dạy nghề Hạ Hoà
63
Theo định mức + phân bổ học sinh
23
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
156
Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng
61
Theo định mức + phân bổ học sinh
21
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
157
Trung tâm dạy nghề Tân Sơn
54
Theo định mức + phân bổ học sinh
14
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
158
Trung tâm dạy nghề Yên lập
52
Theo định mức + phân bổ học sinh
12
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
159
Trung tâm dạy nghề Tam Nông
51
Theo định mức + phân bổ học sinh
11
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
160
Trung tâm dạy nghề Sông Đà-Thanh Thuỷ
51
Theo định mức + phân bổ học sinh
11
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
161
Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê
49
Theo định mức + phân bổ học sinh
9
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
162
Trung tâm dạy nghề Lâm Thao
49
Theo định mức + phân bổ học sinh
9
Chi tư vấn dạy nghề ; 200 triệu , mua sắm sửa chữa thiết
bị 200triệu
40
163
Trung tâm đào tạo và GTVL công đoàn
22
164
Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân
31
165
Trung tâm Giới thiệu Việc làm phụ nữ
30
166
TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HERMANGMEINR
26
167
Hội khuyến học
168
Sở Y tế
1,087
140
Định mức chi theo biên chế
87
140
Nghiệp vụ ngành
600
Phòng chống dịch .
400
Đào tạo bác sỹ sau ĐH:
169
Bệnh viện đa khoa Tỉnh:
1,003
14,000
210,000
Chi định mức
483
14,000
210,000
Kinh phí sửa chữa + mua sắm tài sản trang thiết bị
Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực
521
170
Bệnh viện đa khoa thị xã Phú thọ:
2,500
19,000
171
Bệnh viện Lao :
11
350
3,500
172
Bệnh viện Tâm thần:
8
1,000
6,500
173
Bệnh viện Y dược cổ truyền
140
1,600
8,700
174
Bệnh viện điều dưỡng và PHCN
25
1,550
9,000
175
Bệnh viện đa khoa Phù Ninh
900
11,000
170
Trung tâm y tế dự phòng
73
350
4,200
171
Trung tâm Chăm sóc mắt
13
20
4,000
172
Trung tâm chăm sóc SKSS
22
120
600
173
Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm
52
160
550
174
Trung tâm Giám định Y khoa
24
25
80
175
Trung tâm Giám định Pháp y
40
55
176
Trung tâm Giám định pháp y Tâm thần
6
177
Hội đông y
2
178
Trung tâm truyền thông giáo dục sức khoẻ
51
179
Trung tâm phòng chống HIV/ AIDS
30
180
Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm
52
20
300
181
Bệnh viện đa khoa Thanh ba
20
600
8,000
182
Bệnh viện đa khoa Hạ hoà
108
1,200
17,000
183
Bệnh viện đa khoa Đoan hùng
96
1,400
20,000
184
Bệnh viện đa khoa Tam nông
1,100
14,000
185
Bệnh viện đa khoa Lâm Thao
10
630
9,000
186
Bệnh viện đa khoa Cẩm khê
122
1,500
23,000
187
Bệnh viện đa khoa Thanh thuỷ
30
750
11,000
188
Bệnh viện đa khoaYên lập
900
11,000
189
Bệnh viện đa khoa Thanh sơn
90
1,200
17,000
190
Bệnh viện đa khoa Tân sơn
30
350
5,500
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
191
Trung tâm Y tế Việt trì
33
35
500
Trung tâm Y tế
33
35
500
Y tế khối xã , phường
192
Trung tâm Y tế Phú thọ
28
15
70
Trung tâm Y tế
28
15
70
Y tế khối xã , phường
193
Trung tâm Y tế Thanh ba
47
30
105
Trung tâm Y tế
47
30
105
Y tế khối xã , phường
194
Trung tâm Y tế Hạ hoà
49
10
25
Trung tâm Y tế
49
10
25
Y tế khối xã , phường
195
Trung tâm Y tế Đoan hùng
42
18
58
Trung tâm Y tế
42
18
58
Y tế khối xã , phường
196
Trung tâm Y tế Tam nông
20
21
78
Trung tâm Y tế
20
21
78
Y tế khối xã , phường
197
Trung tâm Y tế Lâm Thao
45
17
72
Trung tâm Y tế
45
17
72
Y tế khối xã , phường
198
Trung tâm Y tế Phù Ninh
36
25
152
Trung tâm Y tế
36
25
152
Y tế khối xã , phường
199
Trung tâm Y tế Cẩm khê
50
30
182
Trung tâm Y tế
50
30
182
Y tế khối xã , phường
200
Trung tâm Y tế Thanh thuỷ
37
22
66
Trung tâm Y tế
37
22
66
Y tế khối xã , phường
201
Trung tâm Y tế Yên lập
39
20
150
Trung tâm Y tế
39
20
150
Y tế khối xã , phường
202
Trung tâm Y tế Thanh sơn
99
80
300
Trung tâm Y tế
99
80
300
Y tế khối xã , phường
203
Trung tâm Y tế Tân sơn
56
12
40
Trung tâm Y tế
56
12
40
Y tế khối xã , phường
204
Chi cục Dân số - Kế hoach hoá gia đình
104
Chi theo định mức biên chế:
44
Kinh phí tuyên truyền, tập huấn nghiệp vụ về công tác
dân số
30
Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ
30
205
Thư viện khoa học tổng hợp
104
5
30
Chi định mức
24
5
30
Kinh phí mua sắm tài sản + công cụ phục vụ nghiệp vụ
50
Kinh phí sử lý mối , bảo quản sách
30
Chi phí bảo dưỡng duy trì thư viện điện tử
Kinh phí đối ứng tiếp nhận dự án BMGF-VN thư viện
tỉnh
68
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh
206
Khu di tích lịch sử đền hùng
3,781
53
570
17,556
Chi định mức
53
570
17,556
Kinh phí chăm sóc cây, hoa cảnh và vệ sinh môi trường
Khu Di tích đền Hùng theo quyết định số 1873/QĐ
UBND ngày 29/7/2013
3,781
207
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng
2
208
Liên hiệp Hội văn học nghệ thuật
18
+
Chi định mức
18
+
Kinh phí hoạt động 9 chuyên ngành
+
Trao thưởng hàng năm của 9 chuyên ngành
+
Kinh phí mở lớp năng khiếu sáng tác bồ dưỡng tài năng
trẻ
+
Hỗ trợ :Kinh phỉ tổ chức ngày thơ VN năm 2014:40 triệu
; Kinh phí cho 3 ngành mỹ thuật, nhiếp ảnh và Âm nhạc đI dự liên hoan và triển lãm : 3 x 20 =60 triệu ;
+
Chi hỗ trợ hoạt động 6 chi hội trực thuộc Trung ương tại
tỉnh Phú Thọ
+
Hỗ trợ kinh phí trả nhuận bút
209
Tạp chí văn nghệ Đất Tổ
5
Chi định mức
5
Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san
Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK
210
Hội Nhà báo
39
Chi định mức
9
Chi giải thưởng hội nhà báo hàng năm
Chi nghiệp vụ
30
211
TT phát hành phim và chiếu bóng
48
840
Chi định mức biên chế
18
840
Chi sửa chữa tài sản+ sửa chữa nhà
30
Chi mua sắm 3 bộ máy chiếu phim kỹ thuật số
Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 2.269.000đ x
1.618buổi, phim thiéu nhi 126buổi 1.921.000đ
212
TT huấn luyện thể dục thể thao
58
Chi định mức biên chế
58
Chi thể thao thành tích cao
213
Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao
144
1,500
Chi định mức
14
1,500
Chi tổ chức các giải thể thao cấp tỉnh
50
Chi thưởng giải Cúp Hùng vương
Mua sắm tài sản
30
Chi duy trì và sửa chữa nhỏ khu liên hiệp
50
214
Đài truyền hình Phú Thọ
231
450
6,000
Chi định mức
41
450
6,000
Chi tiền nhuận bút ( đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên
Websile đài PT-TH Phú Thọ )
Chi tăng thời lượng phát sóng
90
Chi nghiệp vụ
100
215
Vườn Quốc gia Xuân Sơn
5,494
105
Chi định mức vườn Quốc gia Xuân Sơn
5,194
75
69
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
Chi sửa chữa trạm Xuân sơn
300
30
216
BQL rừng phòng hộ Sông Bứa
1,051
64
Chi định mức biên chế
551
14
Chi mua sắm , sửa chữa tài sản
500
50
217
BQL rừng phòng hộ Ngòi Giành
708
14
218
Trung tâm khuyến nông
5,301
217
Chi định mức
2,551
47
Thông tin tuyên truyền
300
30
Tham quan học tập
100
10
Tập huấn, huấn luyện
200
20
Tổ chức tuyên truyền nhân rộng mô hình thâm canh cải
tạo vườn bưởi Đoan hùng
200
20
Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ tuyên truyền
150
XD mô hình trình diễn, khuyến nông , khuyến ngư
1,800
90
217
Trung tâm Giống vật nuôi Phú Thọ
3,243
71
Chi định mức biên chế
1,543
31
Hỗ trợ sản xuất giống lợn gốc ông bà để sản xuất giống
bố mẹ chất lượng
500
Hỗ trợ sản xuất gà giống
200
Chi mua săm +sửa chữa tài sản
400
40
Hỗ trợ sản xuất tinh dịch lợn
300
Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt
300
218
Trung tâm Công nghệ thông tin Sở Tài nguyên MT
991
56
160
219
Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường
873
50
220
Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên
1,591
73
Định mức biên chế
1,291
43
Chi mua sắm , sửa chữa
300
30
221
Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất
616
27
222
Trung tâm phát triển quỹ đất
1,066
40
223
Hội sinh vật cảnh và làm vườn
7
Chi định mức biên chế và hỗ trợ
Chi đào tạo các lớp
7
223
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh Phú Thọ
224
Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi tỉnh Phú Thọ
225
Hội người mù
226
Hội luật gia
227
Hội nạn nhân chất độc da cam/ diôxin
II
CHI SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT THỊ CHÍNH VÀ KINH
TẾ KHÁC
12,000
1
Kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ, dự án quy
hoạch
7,000
2
Bổ sung nguồn vốn cho Ngân hàng chính sách xã hội
tỉnh
2,000
3
Hỗ trợ doanh nghiệp từ nguồn chi thường xuyên NSĐP
3,000
III
CHI AN NINH
9,000
IV
CHI QUỐC PHÒNG
16,042
V
CHI THỰC HIỆN LUẬT DQTV, PLCA VÀ CÁC
NHIỆM VỤ ANQP KHÁC
25,956
70
TT
Tên đơn vị
D ự t o án chi ngân sách c ấ p t ỉ n h năm 2014
Chi cân đ ố i ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi th ườ n g xuyên theo l ĩ n h v ự c
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
VI
CHI KHÁC NGÂN SÁCH (ĐÃ BAO GỒM KF ĐẢM
BẢO HOẠT ĐỘNG HỘI THẨM ND)
10,000
VII
MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO QUY ĐỊNH
8,942
227,019
39,000
8,000
12,870
1
Kinh phí thi đua khen thưởng
2
Chi cải cách hành chính
50
3
Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành
4
Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh Phú Thọ (Toà án tỉnh)
5
Kinh phí thống kê, tổng hợp 18 chỉ tiêu cấp xã; Rà soát,
khảo sát thống kê hộ, nhân khẩu
6
Sửa chữa , mua sắm phương tiện năm 2014
800
7
Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn
200
8
Kinh phí thực hiện ứng dụng , phát triển công nghệ thông
tin của các cơ quan QLNN
9
Chi phí thu thập thông tin , khảo sát thực địa ; chi phí thuê doanh nghiệp tư vấn xác định giá thuê đất cho các dự án theo Nghị định 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ ; Thông tư 122/2010/TT-BTC ngày
10
Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tién đầu tư
350
11
Chi hoạt động các lực lượng thực hiện nhiệm vụ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính
12
Kinh phí hoạt động của các lực lượng xử phạt (Không bao gồm phạt ATGT) theo Thông tư số 153/2013/TT
BTC
13
Kinh phí đối ứng các dự án có tính chất sự nghiệp
14
Chi dự phòng khối đảng
150
15
Kinh phí hỗ trợ chênh lệch giữa giá in và giá bán báo
Phú Thọ
16
Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông
tin; xây dựng hàng rào
450
17
Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể
90
18
Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU
130
19
Kinh phí hỗ trợ thành lập HTX
20
Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội , xã hội nghề
nghiệp
100
21
Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính cho lĩnh vực quản lý nhà nước
+ Kinh phí cải tạo, sửa chữa và nâng cấp hạng mục công
trình nhà làm việc UBND huyện Hạ Hoà
+ Kinh phí cải tạo sửa chữa nhà làm việc Sở Tài chính
+ Kinh phí hỗ trợ thiết bị và hoạt động nghiệp vụ hệ thống triển khai diện rộng Hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho bạc (TABMIS) ngành tài chính:
22
Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập vận động viên +HLV
12/8/2010 của Bộ tài chính
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
23
Hỗ trợ các trường mầm non +THCS +THPT đạt chuẩn quốc gia (KH4020/KH-UBND) mức hỗ trợ: (15 truong MNx 200;15 truong THCS 300; 6 truong THPT x500)
24
Kinh phí thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và
Nghị định 74/2013/NBé-CP
25
Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế khối tỉnh
700
26
Kinh phí tuyển giáo viên mầm non ngoài biên chế vào biên chế năm 2014 (736 cô) và 295 nhân viên trường
mầm non +60 GV tiêu học Tân Sơn
27
Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi
theo Quyết định 60/20110/QĐ-TTg (Bổ sung có mục
tiêu từ ngân sách trung ương)
28
Kinh phí thực hiện Phụ cấp thâm niên nhà giáo theo Nghị định 54/2011/NĐ-CP; Chính sách thực hiện đối với vùng đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2011
NĐ-CP
29
Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật
50
30
Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học
31
In và phát hành Công báo của tỉnh
32
Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực cho DNNVV
33
Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp
nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015
700
34
Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo
NĐ116 và đào tạo khác
35
Chi đào tạo sau đại học và chế độ ưu đãi thu hút tay
nghề cao
36
Kinh phí mở các lớp đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức theo kế hoạch năm 2014 ( chi đào tạo lại tuyến tỉnh
)
37
Kinh phí đào tạo sau đại học và đào tạo lại khối Đảng +
đoàn thể cấp tỉnh
38
Chi các khoản phát sinh khối đào tạo
300
39
Đề án phát triển nghề công tác xã hội (bổ sung có mục
tiêu từ ngân sách Trung ương)
40
Hỗ trợ đào tạo cán bộ HTX (bổ sung có mục tiêu từ
ngân sách Trung ương)
41
Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn
4,000
42
Khắc phục giao thông sau bão lũ
7,000
43
Chi bổ sung có mục tiêu theo quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính cho sự nghiệp giao thông
89,000
+ Cải tạo, nâng cấp và gia cố tuyến đê Tả ngòi Vĩnh Mộ
4,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường tránh lũ và sơ tán dân đoạn
Tỉnh lộ 323 xã Đồng Cam đi xã Thụy Liễu, huyện Cẩm
Khê
5,000
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
+ Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Trung Sơn đến
bản người Mông, huyện Yên Lập (Giai đoạn 1 từ tràn
Đồng Măng đến bản người Mông)
5,000
+ Cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 324 đoạn từ đê Tả Sông Thao
đến thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao
12,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 323C huyện Phù Ninh
(đoạn quốc lộ 2- đê Hữu Sông Lô)
9,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã
Hương Nộn, huyện Tam Nông
7,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường Sơ tán dân đoạn Hương Nộn
Thọ Văn - QL 32A ( đoạn Km1+8536,9-KM8+199)
3,000
+ Cải tạo, nâng cấp công trình đường giao thông lên xã
Yên Kỳ huyện Hạ Hoà đi Vân Lĩnh huyện Thanh Ba
9,000
+ Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút giao A2 đến nút giao C10, thành phố Việt Trì
16,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường dốc Ngòi Trò xã Đồng Lương
3,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Tả sông
Chảy, huyện Đoan Hùng
7,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Hương Xạ Ấm Hạ - Minh Hạc kết hợp đường cơ động sở chỉ huy cơ bản tỉnh Phú Thọ - AP05, huyện Hạ Hòa
4,000
+ Cải tạo, nâng cấp đường sơ tán dân đoạn Ninh Dân
Đông Thành - Thanh Vinh
5,000
44
Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế theo luật
45
Dự kiến tăng biên chế và các khoản phát sinh ngành y tế
500
46
Kinh phí thực hiện chương trình điều trị nghiện các chất
thuốc phiện bằng chất mepha đon theo kế hoạch
3937/KH-UBND ngày 27/9/2013
47
Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (trong đó
TT y tế Hạ Hoà: 500 triệu đồng)
1,000
48
Hỗ trợ kinh phí tu bổ tôn tạo di tích cấp tỉnh
49
Ngày hội văn hoá thể thao du lịch các dân tộc tỉnh Phú
Thọ năm 2014 và ngày hội thơ đường toàn quốc lần thứ
IX tại Phú Thọ
300
50
Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2014 và tổ chức
các ngày lễ lớn
250
51
Kinh phí để thu hồi các khoản đã tạm ứng năm 2013 để thực hiện chương trình " Lễ tôn vinh, đón nhận bằng công nhận Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương ở Phú
Thọ"
52
Thực hiện dự án Địa chí Phú Thọ
150
53
Đề án " Bảo tồn và phát huy văn hoá dân tộc thiểu số tỉnh Phú Thọ đến năm 2020": Các dự án thànhphần thực hiện chương trình hành động của UBND tỉnh Phú thọ
300
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
54
Kiểm kê di sản văn hoá phi vật thể trên địa bàn tỉnh phú
Thọ
100
55
Kinh phí triển khai thực hiện phong trào xây dựng đời
sống văn hoá ở các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp ( Liên
đoàn Lao động tỉnh )
50
56
Kinh phí thực hiện đề án " xây dựng đời sống văn hoá công nhân ở khu công nghiệp đếnnăm 2015, định hướng đến năm 2020" theo QĐ 1780/QĐ-TTg ngày 12/10/2011
của TTCP
70
57
Kinh phí triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm bảo tồn,
phát huy giá trị di sản phi vật thể - Hát Soan theo KH số
3864/KH-UBND ngày 23/9/2013 của UBND tỉnh
500
58
Hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà văn hoá khu dân cư
59
Kinh phí đề án tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương
270
60
Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội văn học Nghệ
thuật : 550 triệu đồng và hội Nhà báo địa phương: 95 triệu đồng
61
Kinh phí đối ứng cho các thư viện tiếp nhận dự án
BMGF-VN :( 15 xã x 50 ; 12 huyện x 87)Theo văn bản
số 2701/BVHTTDL-TV ngày 22/7/2013
62
Hỗ trợ các ngành đoàn thể
35
63
Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV
64
Hỗ trợ đội bóng chuyền (Công an tỉnh)
65
Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể
80
66
Chi phí thuê bao kênh vệ tinh + chi phí tăng thời lượng
phát sóng + chi phí chi thường xuyên phục vụ phát sóng lên vệ tinh
356
67
Chi thực hiện quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày
01/6/2012về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng
2,140
68
Kinh phí thực hiện các chương trình sản xuất nông, lâm
nghiệp của tỉnh
45,896
4,590
69
Kinh phí khoán bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh
rừng ( Bổ sung có mục tiêu )
2,000
70
Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư, định canh,
định cư (Bổ sung có mục tiêu)
1,000
71
Kinh phí hội chợ làng nghề
150
72
Chi kiểm tra làng nghề và thưởng công nhận làng nghề
(dự kiến 6 làng x30t)
200
73
Kinh phí thực hiện thuỷ lợi phí
63,633
74
Chi bổ sung có mục tiêu theo Quyết định của Bộ trưởng
Bộ Tài chính cho sự nghiệp thuỷ lợi
12,000
+ Bổ sung phần mái trạm bơm và cải tạo, nâng cấp tuyến
kênh chính trạm bơm Chí Tiên, huyện Thanh Ba
9,000
+ Cải tạo, nâng cấp đập dâng Cọ Sơn và hệ thống dẫn nước tưới thuộc DA đầu tư XD công trình: cụm công
trình thuỷ lợi huyện Tân Sơn
3,000
75
Mai táng phí cựu TNXP và CCB
74
TT
Tên đơn vị
Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2014
Chi cân đối ngân sách
Chi bổ sung có mục tiêu ngân sách trung ương
Chi bổ sung cho ngân sách các huyện, thành, thị
Chi thường xuyên theo lĩnh vực
Các khoản thu
Chi thực hiện CCTL từ nguồn do HĐND tỉnh giao tăng so với TƯ quy định
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
Dự phòng ngân sách
Chi theo khoản 3
Điều 8
Luật
NSNN
KHCN
Sự nghiệp kinh tế
TN -MT
An ninh
Quốc
phòng
Chi hỗ trợ Luật DQTV và Pháp lệnh CA xã và các nhiệm vụ AN-QP khác
Chi khác ngân sách
Chi thực hiện các chế độ, chính sách khác theo quy định
Nguồn thực hiện cải cách tiền
lương và chính sách ASXH
10% TK làm nguồn CCTL
35-40% số thu để
làm nguồn CCTL
76
Kinh phí thực hiện đề án công tác xã hôi : Chi phụ cáp
CTV 277 xã x1050 12) ;
77
Kinh phí chúc thọ và tặng quà cho người cao tuổi 90 tuổi
( 2340 cụ 400) và 100 tuổi ( 290cụ 850 )
78
Trợ cấp hàng tháng cho TNXP theo TT số
08/2012/TTLT BTC-BLĐ-BNV ( 300người 360 12)
79
Điều tra hộ nghèo theo kế hoạch 2803/KH-UBND ngày
22/8/2011 (Cục Thống kê tỉnh)
80
Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại
dâm (Công an Tỉnh)
81
Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em
(Công an Tỉnh)
82
Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật ( Công an
Chương trình quốc gia Bảo vệ trẻ em (Bổ sung có mục
Chương trình hành động phòng chống mại dâm (Bổ
Chương trình quốc gia về an toàn lao động ( Bổ sung có
MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG