Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
02/2014/TT-BGTVT
Right document
Về thông qua đề án thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Kon Tum
37/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dun g , th ờ i gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năn g thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra chuyên ngành, người ký ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải là hoạt động thanh tra đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật về giao thông vận tải đường bộ, đường th ủy nội địa, đường sắt, hàng hải và hàng không (bao gồm cả điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định phân công 1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra S ở ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi l à Chánh Thanh tra Cục Hàng khôn g ), Chánh Than h tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Th ờ i hạn thanh tra chuyên ngành độc lập T hờ i hạn thanh tra chuyên ngành độc lập đối với mỗi đối tư ợ ng thanh tra không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiến hành thanh tra. Trường h ợ p cần thiết, người quyết định phân công có thể gia hạn thời gian thanh tra nhưng thời gian gia hạn không được vượt quá 05 ngày làm việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiến hành thanh tra 1. Thanh tra viên hoặc công chức thanh tr a l ập kế hoạch (nội dung, đối tượng thanh tr a, thời gian, phương tiện, cơ sở vật chất), báo cáo người ký quyết định phân công trước khi tiến hành thanh tra. Khi tiến hành thanh tra, thanh tra viên hoặc công chức thanh tra không nhất thiết phải thông báo trước cho đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập biên bản 1. Biên bản làm việc được lập giữa thanh tra viên hoặc c ô ng chức thanh tra với đối tượng thanh tra, trong đó phải nêu rõ ngày, tháng, năm; địa điểm lập biên bản; họ tên thanh tra viên hoặc công chức thanh tra, người được phân công giúp việc (nếu có); t ên đơn vị, địa chỉ, người đại diện theo pháp luật, nếu là cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo kết quả thanh tra 1. Trong th ờ i gian 03 ngày l àm việc, kể từ ngày kết thúc thanh tra, thanh tra viên, công chức thanh tra phải báo cáo người phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra bằng văn bản về kết quả t h ực hiện nhiệm vụ. 2. Báo cáo phải nêu rõ nội dung, kết quả thanh tra, các hành vi v i phạm, biện pháp xử phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý trong, sau thanh tra 1. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong quá trình thanh tra thực hiện theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Sau khi kết thúc thanh tra, nếu có hành vi vi phạm chưa được xử lý, thanh tra viên hoặc công chức thanh tra báo cáo người phân công nhiệm vụ đ ể xem xét, xử lý theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập và quản l ý hồ sơ thanh tra 1. Hồ sơ thanh tr a bao gồm: a) Quyết định phân công nhiệm vụ thanh tra; b) Biên bản l àm việc; c) Biên bản vi phạm hành chính (nếu có); d) Quyết định xử lý hoặc v ă n bản kiến nghị việc xử lý; đ) Tài liệu khác có liên quan. 2. Thanh tra viên, công chức thanh tra có trách nhiệm l ập hồ sơ thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phát hiện, tiếp nhận thông tin về vi phạm hành chính 1. Vi phạm hành chính được phát hiện qua các nguồn: a) Phát hiện của đoàn thanh tra , đoàn ki ể m tra; đoàn kiểm tra liên ngành; thanh tra viên, công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập; b) Kết luận thanh t ra, báo cáo thanh tr a của thanh tra viên, công chức thanh tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm đang diễn ra, người có th ẩ m quyền lập biên bản, xử phạt vi p hạm hành chính phải có biện pháp buộc ch ấ m dứt ngay hành vi vi phạm. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính được thực hiện bằng l ời nói, còi, hiệu lệnh, văn bản hoặc hình thức khác theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các trường hợp dừng phư ơ ng tiện đường bộ Thanh tra viên, công chức thanh tra được phép d ừ ng phương tiện đường bộ trong các trường hợp sa u đây: 1. Buộc chấm dứ t hành vi vi phạm theo quy định tại Điều 55 của Luật Xử lý vi phạm hành chính. 2. Khi phát hiện p hương tiện có các dấu hiệu t heo quy định tại điểm a khoản 2 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lệnh dừng phương tiện đường bộ; nhiệm vụ và quyền hạn của thanh tra đường bộ khi dừng phương tiện 1. Hiệu lệnh dừng phư ơ ng tiện được thực hiện thông qua tín hiệu dừng phương tiện, bao gồm: a) Gậy chỉ huy giao thông hoặc biển hiệu lệnh STOP; b) Còi, loa pin cầm tay, loa điện gắn trên phương tiện; c) Barie hoặc rào chắn....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập biên bản vi phạm 1. Khi đã xác định rõ hành vi vi phạm, người có thẩm quyền tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính, c ụ thể như sau: a) Khi tiếp nhận thông tin về vụ việc vi phạm, người được phân công tiếp nhận hoặc người được phân công thụ lý vụ việc lập biên bản; b) Trong quá trình thanh tra theo đoàn, Trưởng đoàn chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm hành chính 1. Người lập biên bản vi phạm h ành chính không đủ thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính thì phải trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm đến cấp c ó thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính, cụ thể như sau: a) Vụ việc vư ợ t quá thẩm quyền của Trưởng đoàn thanh tra: ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Người có thẩm quyền phải ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo đúng quy định của pháp luật. Trường hợp vụ việc vi phạm do cơ quan khác chuyển đ ế n, cơ quan ra quyết định xử phạt gửi cho cơ quan phát hiện vi phạm một bản quyết định xử phạt đ ể biết, theo dõi thi hành. 2. Th ờ i...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Theo dõi thi hành 1 . Cơ quan nào ra quyết định xử phạ t thì cơ quan đó có trách nhiệm theo d õ i thi hành. 2. Cơ quan chuyển vụ việc vi phạm có trách nhiệm tiếp tục phối h ợ p v ớ i cơ quan xử phạt theo dõi thi hành, cư ỡ ng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (n ế u có). 3. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Quyết định cư ỡ ng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính khi đối tượng vi phạm không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. 2. Th ẩ m quy ề n, trình tự, thủ t ụ c cưỡng chế thực hiện theo Luật Xử lý vi phạm hành chính và Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lập, quản lý hồ sơ 1. Vụ việc vi phạm hành chính có lập biên b ả n phải được lập hồ sơ và lưu trữ đầy đủ. 2. Danh mục vụ việc vi phạm, thời gian lập biên bản, thời gian quyết định xử phạt, việc trả giấy tờ phải được lập s ổ theo dõi. Sổ theo dõi xử lý vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều 27 của Thông tư nà y .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thực hiện quy trình khác Các quy định về xử phạt vi phạm hành chính: không lập biên bản, giải trình, xác minh tình tiết vụ việc vi phạm hành chính, xác định giá trị tang vật để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt, chuyển hồ sơ có dấu hiệu tội phạm, thời hạn ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính, thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LẬP, ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH; CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ QUẢN LÝ NỘI BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, điều chỉnh kế hoạch thanh tra chuyên ngành 1. Lập và phê duyệt kế hoạch thanh tra chuyên ngành h à ng năm thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2013/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Giao thông vận tải. Quyết định phê duyệt Kế hoạch năm theo M ẫ u s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Các loại báo cáo a) Báo cáo tháng, quý; b) Báo cáo 6 tháng , 9 tháng; báo cáo tổng kết năm; c) Báo cáo theo chuyên đ ề, báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung báo cáo a) Báo cáo hàng tháng: Báo cáo kết quả thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính. b) Báo cáo 6 tháng, 9 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công tác quản l ý nội bộ 1. Chánh Than h tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở, Chánh Thanh tra Cục Hàng không, Ch á nh Thanh tr a Cục Hàng h ải, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác quản lý nội bộ, g ồ m: qu y trình tiếp nhận, xử l ý t hông tin chỉ đạo, điều hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Qu ả n lý, sử dụng biểu mẫu và ấn chỉ 1. Tron g quá trình thanh tra, người có thẩm quyền ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thanh tra viên, c ô ng chức thanh tra s ử dụng các bi ể u mẫu theo quy định của Tổng Thanh tr a Chính phủ và qu y định tại Thông tư này. 2. Trong quá trình xử lý vi phạm và xử phạt vi phạm hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngà y 01 tháng 5 n ă m 2014. 2. Thông tư này thay t h ế Thông tư số 04/2007/TT-BGTVT ngày 13 t h áng 3 năm 2007 của Bộ trư ở ng Bộ Giao thông vận tải hướng d ẫ n hoạt động thanh tra giao thông vận tải và Thôn g tư số 08/2010/TT-BGTVT ngà y 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, T ổ ng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam , Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trư ở ng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng h ả i Việt Nam , Giám đốc Sở Giao thông vận tải v à các t ổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections