Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu tr ê n đư ờ ng bộ tại đường ngang và cung c ấp thông tin h ỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ với đường sắt có b ố trí nhân viên cảnh gi ớ i.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đ ế n xây dựng, qu ả n lý , khai thác , b ả o tr ì c ô ng trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn báo hi ệ u trên đư ờ ng bộ tại đường ngang; liên quan đến việc cung cấp thông tin h ỗ trợ c ả nh giới tại các điểm giao c ắ t giữa đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường b ộ tại đư ờ ng ngang là việc liên kết kỹ thuật giữa tín hiệu đèn giao thông đường bộ và t í n hiệu đèn b á o hiệu t rê n đư ờ ng bộ tại đư ờ ng ngang nhằm bảo đ ả m bi ể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ v ớ i tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang như sau: a) Quyền ưu tiên thuộc về tín hiệu đèn báo hiệu trên đ ư ờng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VỚI TÍN HIỆU ĐÈN BÁO HIỆU TRÊN ĐƯỜNG BỘ TẠI ĐƯỜNG NGANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thực hiện việc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang 1. Tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ: a) Chủ trì, phối hợp với tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang hiện có theo quy định tại khoản 2 Đi ề u 13 của Thông tư này đ ể x á...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Có chứng chỉ an toàn theo quy định tại Điều 75 của Luật Đường sắt. 3. Người được giao chịu trách nhiệm chính về quản lý kỹ thuật kết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm thực hiện việc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang
  • 1. Tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ:
  • a) Chủ trì, phối hợp với tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang hiện có theo quy định tại khoản 2 Đi ề u 13 của Thông tư này đ ể x á c đ ị nh đường ngang đủ điều kiện kết nối tí...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  • Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thực hiện việc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang
  • 1. Tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ:
  • a) Chủ trì, phối hợp với tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang hiện có theo quy định tại khoản 2 Đi ề u 13 của Thông tư này đ ể x á c đ ị nh đường ngang đủ điều kiện kết nối tí...
Target excerpt

Điều 13. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định này. 2. Có chứng chỉ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về kỹ thuật kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang 1. Yêu cầu kỹ thuật kết nối tín hiệu: a) Khi đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang biểu thị d ừng, tín hiệu đèn giao thông tại nút giao phải biểu thị dừng cùn g thời đi ể m hoặc bi ể u thị dừng tại thời điể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm về xây dựng, quản lý, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu 1. Trách nhiệm của tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ Xây dựng lắp đặt đường cáp kết nối tín hiệu từ tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ đ ế n hộp kết nối (trong trường hợp có lắp đặt hộp kết nối); đi ề u chỉnh n ú t giao thô ng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp và xử lý khi xảy ra sự cố kết nối tín hiệu 1. Trách nhiệm phối hợp: a) Tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và t ổ chức quản lý tín hi ệ u đèn giao th ô ng đường b ộ chịu trách nhiệm xây dựng và ban hành qu y ch ế ph ố i hợp trong công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, kh ắ c phục sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CUNG CẤP THÔNG TIN HỖ TRỢ CẢNH GIỚI TẠI CÁC ĐIỂM GIAO CẮT GIỮA ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới và hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Trách nhiệm xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới: a) Ủy ban nhân dân các t ỉ nh , thành phố trực thuộc Trung ươ ng nơi có đường sắt chạy qua chịu trách nhiệm ch ỉ đạo Sở Giao thông vận tải để ch ủ trì phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới Nội dung c u ng cấp thông tin hỗ trợ c ả nh gi ớ i bao gồm thời gian , lịch trình các đoàn t à u chạy qua điểm cảnh gi ớ i định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới và tổ chức thực hiện cảnh giới 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm: a) Hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ cơ b ả n về an toàn giao thông đường sắt, ghi chép vào sổ ghi ch é p lịch trình chạy tàu cho nhân viên cảnh giới; b) Cung cấp trang thiết bị, bao gồm đèn tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu và hỗ trợ cảnh giới 1. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang sử dụng nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường s ắ t, đường bộ. 2. Kinh phí tr ang bị điện thoại cung c ấ p thông tin hỗ trợ c ả nh giới và trang thi ế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2014. 2. Đối v ớ i các đường ngang đã xây dựng xong trước ngày 30 tháng 6 năm 2014 có đủ điều kiện kết nối, việc kết nối tín hiệu phải hoàn thành chậm nh ấ t trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng cá c Vụ , Vụ trưởng - Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty đường sắt Việt Nam; Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển đường sắt 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển đường sắt; phê duyệt các quy hoạch chi tiết phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt, vận tải đường sắt trong từng giai đoạn và từng khu vực phù hợp với quy hoạch tổng thể...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng cá c Vụ , Vụ trưởng
  • Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty đường sắt Việt Nam
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển đường sắt
  • 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển đường sắt
  • phê duyệt các quy hoạch chi tiết phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt, vận tải đường sắt trong từng giai đoạn và từng khu vực phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển đường sắt đã được Thủ tướng C...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng cá c Vụ , Vụ trưởng
  • Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty đường sắt Việt Nam
Target excerpt

Điều 4. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển đường sắt 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển đường sắt; phê duyệt các quy hoạch chi tiết phát...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt về kết cấu hạ tầng đường sắt; đường sắt đô thị; kinh doanh đường sắt; quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư; miễn, giảm giá vé cho đối tượng chính sách xã hội; danh...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến đường sắt trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụ...
Điều 3. Điều 3. Đường sắt chuyên dùng không kết nối với đường sắt quốc gia Việc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông đường sắt, tiêu chuẩn kết cấu hạ tầng đường sắt, quy trình kỹ thuật khai thác đường sắt thực hiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
Chương II Chương II KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 5. Điều 5. Đất dành cho đường sắt 1. Đất dành cho đường sắt bao gồm đất để xây dựng công trình đường sắt, đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và đất trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường sắt. 2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ đất dành cho đường sắt...
Điều 6. Điều 6. Chính sách ưu đãi đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị được hưởng những chính sách ưu đãi sau đây: 1. Được giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất dùng để xây dựng tuyến đường sắt, bao gồm đất nền đường sắt, cầ...