Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Bãi bỏ tài khoản 312- "Giá trị công cụ lao động đang dùng đã ghi vào chi phí". 2. Bãi bỏ tài khoản 399- "Dự phòng rủi ro lãi phải thu". 3. Bãi bỏ tài khoản 472- "Mua bán ngoại tệ từ các nguồn kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Mục I- Những quy định chung như sau: a. Sửa đổi điểm 1 như sau: "Hệ thống tài khoản kế toán này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân h à ng nước ngo à i...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.08 amending instruction

Phần mềm máy vi tính

Phần mềm máy vi tính 3029 Tài sản cố định vô hình khác 303 Tài sản cố định thuê tài chính 304 Đ ấ t động sản đầu tư 305 Hao mòn tài sản cố định 3051 Hao mòn tài sản cố định hữu hình 3052 Hao mòn tài sản cố định vô hình 3053 Hao mòn tài sản cố định đi thuê 3054 Hao mòn bất động sản đầu tư 31 Tài sản khác 311 Công cụ, dụng cụ 313 Vật liệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ đề xuất các nhiệm vụ 1. Phù hợp với định hướng khoa học và công nghệ của tỉnh, huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cấp huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp. 3. Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội; đảm bảo quốc phòng, an ni...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần mềm máy vi tính
  • Tài sản cố định vô hình khác
  • Tài sản cố định thuê tài chính
Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ đề xuất các nhiệm vụ
  • 1. Phù hợp với định hướng khoa học và công nghệ của tỉnh, huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp.
  • 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cấp huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Phần mềm máy vi tính
  • Tài sản cố định vô hình khác
  • Tài sản cố định thuê tài chính
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ đề xuất các nhiệm vụ 1. Phù hợp với định hướng khoa học và công nghệ của tỉnh, huyện, sở, ban, ngành, đoàn thể, doanh nghiệp. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cấp huyện, sở,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN như sau: 1. Bổ sung Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM Tài khoản này dùng để theo d õi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của tổ chức tín dụng. Bên Nợ ghi: - S ố tiền mặt tiếp quỹ cho máy ATM. - Các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014. 2. Các quyết định sau của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a. Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngà y 01/6/2005 về việc sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đ ố c) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2017.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước (Ban hành kèm theo Quyết định số 29 /2017/QĐ- UBND...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức: Đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở; dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 2. Đối tượng áp dụng là các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp cơ sở (sau đây viết tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của cơ sở. 2. Giao trực tiếp là việc chỉ định tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, điều kiện và chuyên môn phù hợp để t...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở do Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; thủ trưởng các tổ chức khoa học và công nghệ; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc các doanh nghiệp (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ...