Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 - 2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Ban quản lý Dự án "Tăng cường Phòng chống Sốt rét dựa vào cộng đồng tập trung vào các nhóm có nguy cơ cao, nâng cao năng lực và tính bền vững của chương trình Phòng, chống sốt rét Quốc gia" do Quỹ toàn cầu Phòng chống AIDS, Lao và Sốt rét tài trợ (vòng 7) giai đoạn 2009 - 2013 (dưới đây gọi tắt là Ban quản lý Dự án),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý Dự án có nhiệm vụ: - Lập kế hoạch, tổ chức triển khai, theo dõi và giám sát các hoạt động của Dự án địa phương; - Định kỳ báo cáo tiến độ Dự án, báo cáo tài chính theo quy định của Việt Nam và nhà tài trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Ban quản lý Dự án có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước tỉnh để giao dịch theo quy định của Dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 26/10/2004, Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, G...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ người nghiện ma túy đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 26/10/2004, Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Giám đốc Công an tỉnh và thành viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ người nghiện ma túy đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 26/10/2004, Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 và Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Giám đốc Công an tỉnh và thành viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ người nghiện ma túy đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ người nghiện ma túyđề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 03 năm 2019 và thay thế cho các quy định trước đây trái với Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình phối hợp lập hồ sơ người nghiện ma túy đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính (sau đây viết tắt là người bị áp dụng biện pháp) đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang và việc đưa người nghiện ma túy vào Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh (sau đây viế...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Người nghiện ma túy bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào Cơ sở để cai nghiện bắt buộc trên địa bàn tỉnh An Giang: a) Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên, có nơi cư trú ổn định, trong thời hạn 02 năm kể từ ngày chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, ph...
Điều 3 Điều 3 . N guyên tắc phối hợp lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp 1. Việc phối hợp lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa người nghiện ma túy vào Cơ sở phải đảm bảo rút ngắn thời gian, đúng quy trình, công khai, khách quan, đúng thẩm quyền theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Có sự phân công trách nhiệm cụ thể, phù hợp với chức năng,...
Điều 4 Điều 4 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nơi cư trú ổn định: là nơi người nghiện ma túy thường trú hoặc tạm trú, nhưng phải là nơi người đó hiện đang thường xuyên sinh sống hoặc phần lớn thời gian sinh sống. 2. Không có nơi cư trú ổn định: là trường hợp không xác định được nơi đăng ký thườ...