Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự, thời hạn và lệ phí giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về thủ tục, trình tự, thời hạn và lệ phí giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục, trình tự, thời hạn và lệ phí, giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hệ thống tài khoản kế toán, việc mở, sửa đổi tài khoản kế toán sử dụng trong hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính (phần mềm ERP) tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước và viết tắt tà NHNN).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định hệ thống tài khoản kế toán, việc mở, sửa đổi tài khoản kế toán sử dụng trong hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính (phần mềm ERP) tại Ngân hàng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủ tục, trình tự, thời hạn và lệ phí, giải quyết các việc về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "một cửa" trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp; giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./. T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với: Sở Giao dịch, Vụ Tài chính
  • Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp
  • giám đốc Sở Nội vụ
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Sở Tài chính Right: 1. Sở Giao dịch, Vụ Tài chính

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ng ữ 1. Phần mềm ERP (Enterprise Resource Planning): Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN, bao gồm các phân hệ nghiệp vụ: a) Phân hệ Quản lý Sổ cái (General Ledger), viết tắt là GL; b) Phân hệ Quản lý Tài sản (Fixed Assets), viết tắt là FA; c) Phân hệ Quản lý Phải thu,...
Điều 5. Điều 5. Cấu trúc tài khoản kế toán Tài khoản kế toán được bố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, có cấu trúc như sau: A.B.C.D.E.F 1. Nhóm A : là mã đơn vị gồm 5 chữ số A 1 A 2 A 3 A 4 A 5 , thể hiện các đơn vị NHNN có báo cáo kế toán riêng. Mã đơn vị dùng để phân biệt bút toán thuộc đơn vị nào, hỗ trợ chức năng cộng ngang từ cấp...
Điều 6. Điều 6. Quản lý tài khoản kế toán 1. Nguyên tắc mở, sửa đổi tài khoản kế toán a) Các tài khoản kế toán sau khi mở, sửa đổi phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 5 Thông tư này; b) Việc mở, sửa đổi, đóng tài khoản tổng hợp được thực hiện vào cuối ngày, sau khi đã cập nhật và lưu trữ ngày, in sổ kế toán chi tiết, Bảng cân đối kế to...
Điều 7. Điều 7. Kết cấu hệ thống tài khoản tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước Hệ thống tài khoản kế toán của NHNN gồm 8 loại tài khoản trong Bảng cân đối kế toán (tài khoản trong bảng) và 2 loại tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán (tài khoản ngoài bảng). Cụ thể: 1. Các tài khoản trong bảng gồm: a) Loại 1: Tiền và tài sản thanh khoản; b) Loại 2:...
Điều 8. Điều 8. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản tổng hợp 1. Việc hạch toán trên các tài khoản được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại: Loại tài khoản thuộc tài sản Có : luôn luôn có số dư Nợ. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ : luôn luôn có số dư Có. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ...
Điều 9. Điều 9. Hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này phải thực hiện theo các quy định sau: 1. Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán tương tự như ngoại t...
Điều 10. Điều 10. Danh mục hệ thống tài khoản tổng hợp Loại TK Cấp I C ấp II Cấp III Tên Tài khoản 1 Tiền và tài sản thanh khoản 101 Tiền tại quỹ phát hành 1 01001 Quỹ dự trữ phát hành 10100101 Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông 10100102 Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 10100103 Tiền đình chỉ lưu hành 10100104 Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát...
Chương trình phần mềm Chương trình phần mềm 30400299 Tài sản cố định vô hình khác 304003 Tài sản c ố định t huê tài ch í nh 304004 Tà i sản cố định thuộc chương trình d ự án 304005 Hao mòn tài sản cố định 30400501 Hao mòn tài sản cố định hữu hình 30400502 Hao mòn tài sản cố định vô hình 30400503 Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính 304006 Hao mòn tài sản...