Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Right: V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích tín dụng Cơ chế tín dụng này nhằm thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ; bao gồm các loại dự án sau: 1. Các dự án đầu tư xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp các công trình cấp nước s...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích tín dụng
  • Cơ chế tín dụng này nhằm thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020 theo Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ
  • bao gồm các loại dự án sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian và phạm vi thực hiện Từ nay đến năm 2005, thực hiện thí điểm tại 10 tỉnh, gồm: Sơn La, Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Khánh Hoà, Bình Thuận, Đắk Lắk, Tiền Giang và Kiên Giang. Từ năm 2006 thực hiện mở rộng ra các tỉnh, thành phố trên toàn quốc.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian và phạm vi thực hiện
  • Từ nay đến năm 2005, thực hiện thí điểm tại 10 tỉnh, gồm:
  • Sơn La, Hải Dương, Nam Định, Ninh Bình, Nghệ An, Khánh Hoà, Bình Thuận, Đắk Lắk, Tiền Giang và Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được hưởng tín dụng 1. Hộ gia đình định cư hợp pháp tại địa phương thuộc khu vực nông thôn chưa có nước sạch hoặc đã có nhưng chưa đạt tiêu chuẩn và chưa bảo đảm vệ sinh; có đơn xin vay vốn để xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường; có cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán: 1. Nguyên tắc quản lý: a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành. b). Đối với các nội dung chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển để hỗ trợ xây dựng Chương trình NS&VSMTNT bao gồm: Công trình cấp nước tập trung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán:
  • 1. Nguyên tắc quản lý:
  • a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được hưởng tín dụng
  • 1. Hộ gia đình định cư hợp pháp tại địa phương thuộc khu vực nông thôn chưa có nước sạch hoặc đã có nhưng chưa đạt tiêu chuẩn và chưa bảo đảm vệ sinh
  • có đơn xin vay vốn để xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn cho vay 1. Nguồn vốn huy động theo kế hoạch được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm. 2. Nguồn ODA dành cho Chương trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. 3. Các nguồn vốn hợp pháp khác. 4. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm các Sở, ngành và các cấp: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Cơ quan thường trực Chương trình NS&VSMTNT. a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ dạo, điều hành các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình NS&VSMTNT theo đóng các quy định hiện hành của Nhà nước; trực tiếp làm việc với các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm các Sở, ngành và các cấp:
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Cơ quan thường trực Chương trình NS&VSMTNT.
  • a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ dạo, điều hành các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình NS&VSMTNT theo đóng các quy định hiện hành của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn cho vay
  • 1. Nguồn vốn huy động theo kế hoạch được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm.
  • 2. Nguồn ODA dành cho Chương trình cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cấp bù chênh lệch lãi suất và bù lỗ Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất cho Quỹ Hỗ trợ phát triển và bù lỗ cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch được giao hàng năm.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quy định mội số nội dung cụ thể về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định mội số nội dung cụ thể về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp bù chênh lệch lãi suất và bù lỗ
  • Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất cho Quỹ Hỗ trợ phát triển và bù lỗ cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo kế hoạch được giao hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan và Quỹ Hỗ trợ phát triển, Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo thực hiện tín dụng cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; tổng hợp nhu cầu tín dụng về cấp nước sạch và về sinh môi trường nông thôn gửi Bộ Kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, vận hành, sử dụng công trình sau đầu tư: 1. Đối với các công trình cấp nước, công trình vệ sinh nhỏ lẻ như: Giếng đào, giếng khoán, lu, bể chứa nước mưa, hố xí, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình được hỗ trợ đầu tư xây dựng sau khi xây dựng xong Ban quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý, vận hành, sử dụng công trình sau đầu tư:
  • Đối với các công trình cấp nước, công trình vệ sinh nhỏ lẻ như:
  • Giếng đào, giếng khoán, lu, bể chứa nước mưa, hố xí, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình được hỗ trợ đầu tư xây dựng sau khi xây dựng xong Ban quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm tập huấn, hướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan và Quỹ Hỗ trợ phát triển, Ngân hàng Chính sách xã hội hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo thực hiện tín dụng cấp nước sạch và v...
  • tổng hợp nhu cầu tín dụng về cấp nước sạch và về sinh môi trường nông thôn gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hộ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quy định này được áp dụng trong quá trình thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp thì các sở, Ban, ngành cấp tỉnh, các địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quy định này được áp dụng trong quá trình thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp thì các sở, Ban, ngành cấp tỉnh, các địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Quỹ Hỗ trợ phát triển, Tổng giám đốc Ng...

Only in the right document

Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đoạn 2006-2010; Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004...
mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 995 /QD-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng, phạm vi thực hiện: 1. Đối tượng điều chỉnh: Trong khuôn khổ Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Chương trình NS&VSMTNT). 2. Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn ở các vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN