Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Cảnh sát cơ động
08/2013/UBTVQH13
Right document
Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII
23/2012/QH13
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Cảnh sát cơ động
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII
- Cảnh sát cơ động
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Pháp lệnh này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động của Cảnh sát cơ động; điều kiện bảo đảm và chế độ, chính sách đối với Cảnh sát cơ động; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Bổ sung vào Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội nhiệm kỳ khóa XIII các dự án sau đây: 1. Luật Doanh nghiệp (sửa đổi) 2. Luật Đầu tư (sửa đổi) 3. Luật Ban hành quyết định hành chính 4. Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí (sửa đổi) 5. Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Quy định danh hiệu vinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung vào Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội nhiệm kỳ khóa XIII các dự án sau đây:
- 1. Luật Doanh nghiệp (sửa đổi)
- 2. Luật Đầu tư (sửa đổi)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Pháp lệnh này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, hoạt động của Cảnh sát cơ động; điều kiện bảo đảm và chế độ, chính sách đối với Cảnh sát cơ động; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Pháp lệnh này áp dụng đối với Cảnh sát cơ động và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 như sau: 1. Chuyển dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế từ Chương trình thông qua tại kỳ họp thứ 3 sang Chương trình cho ý kiến tại kỳ họp thứ 3 và thông qua tại kỳ họp thứ 4; 2. Bổ sung dự án Luật Biển Việt Nam vào Chương trình thông qua tại kỳ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 như sau:
- 1. Chuyển dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế từ Chương trình thông qua tại kỳ họp thứ 3 sang Chương trình cho ý kiến tại kỳ họp thứ 3 và thông qua tại kỳ họp thứ 4;
- 2. Bổ sung dự án Luật Biển Việt Nam vào Chương trình thông qua tại kỳ họp thứ 3;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Pháp lệnh này áp dụng đối với Cảnh sát cơ động và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động Cảnh sát cơ động thuộc Công an nhân dân, là lực lượng nòng cốt thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Thông qua Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013 như sau: A. CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH THỨC (32 dự án luật, 04 dự án pháp lệnh) I. CÁC DỰ ÁN LUẬT 1. Tại kỳ họp thứ 5 a) Quốc hội thông qua 12 dự án 1. Luật Hộ tịch 2. Luật Hòa giải cơ sở 3. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cư trú 4. Luật Đầu tư công, mua sắm công 5. Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013 như sau:
- A. CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH THỨC
- (32 dự án luật, 04 dự án pháp lệnh)
- Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát cơ động
- Cảnh sát cơ động thuộc Công an nhân dân, là lực lượng nòng cốt thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội và thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động 1. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng ủy Công an Trung ương và sự quản lý, chỉ huy trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Công an; thực hiện chế độ một người chỉ huy gắn với chế độ chính ủy, chính trị viên ở Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động. 2. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; cấp dưới phục tùng cấp trên; bả...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phải tổ chức thực hiện nghiêm, hiệu quả các giải pháp đã được đề ra trong Nghị quyết số 20/2011/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội nhiệm kỳ khoá XIII. Trường hợp dự án luật, pháp lệnh trình không đúng kỳ hạn, tiến độ và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phải tổ chức thực hiện nghiêm, hiệu quả các giải pháp đã được đề ra trong Nghị quyết số 20/2011/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2011 của Quốc hội về Chương...
- đồng thời sẽ kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền xem xét trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan trình và cơ quan soạn thảo có dự án luật, pháp lệnh trình không đúng tiến độ, không bảo đảm chất...
- Tạo điều kiện thuận lợi để đại biểu Quốc hội thực hiện quyền sáng kiến pháp luật của mình.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Cảnh sát cơ động
- 1. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng ủy Công an Trung ương và sự quản lý, chỉ huy trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Công an; thực hiện chế độ một người chỉ huy gắn với chế độ chính ủy, chính trị viên ở Bộ Tư...
- 2. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; cấp dưới phục tùng cấp trên; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng Cảnh sát cơ động 1. Nhà nước xây dựng Cảnh sát cơ động cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia xây dựng, phối hợp, giúp đỡ Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ khi được yêu cầu. 3. Cảnh sát cơ động phải tuyển chọn nguồn nhân lực có chất lượng phù hợp với yêu cầu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Tổ chức, điều động, sử dụng Cảnh sát cơ động trái với quy định của Pháp lệnh này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Chống lại hoặc cản trở Cảnh sát cơ động thi hành công vụ. 3. Giả danh Cảnh sát cơ động. 4. Sản xuất, mua bán, sử dụng trái phép vũ khí, trang phục, phù hiệu, giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát cơ động 1. Tham mưu cho Đảng ủy Công an Trung ương và Bộ Công an về công tác vũ trang bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội, xây dựng lực lượng Cảnh sát cơ động. 2. Thực hiện phương án tác chiến chống hoạt động phá hoại an ninh, bạo loạn vũ trang, khủng bố, bắt cóc con tin; trấn áp tội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động gồm: a) Lực lượng đặc nhiệm; b) Lực lượng tác chiến đặc biệt; c) Lực lượng bảo vệ mục tiêu; d) Lực lượng huấn luyện, sử dụng động vật nghiệp vụ. 2. Tổ chức của Cảnh sát cơ động gồm: a) Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động; b) Cảnh sát cơ động Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Tư lệnh Cảnh sát cơ động và Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tư lệnh Cảnh sát cơ động chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Cảnh sát cơ động quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh này và chịu trách nhiệm trước pháp luật, Bộ trưởng Bộ Công an về hoạt động của Cảnh sát cơ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều động Cảnh sát cơ động 1. Bộ trưởng Bộ Công an có quyền điều động các đơn vị Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ trên phạm vi toàn quốc. 2. Tư lệnh Cảnh sát cơ động có quyền điều động các đơn vị Cảnh sát cơ động đến cấp Tiểu đoàn thuộc quyền để thực hiện nhiệm vụ và kịp thời báo cáo Bộ trưởng Bộ Công an; trường hợp cần điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động được sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật. 2. Việc nổ súng của Cảnh sát cơ động trong trường hợp xảy ra bạo loạn vũ trang, tụ tập đông người phá hoại an ninh được thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm cơ sở vật chất và kinh phí hoạt động của Cảnh sát cơ động 1. Kinh phí hoạt động của Cảnh sát cơ động do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Nhà nước bảo đảm quỹ đất và kinh phí xây dựng cơ sở vật chất, doanh trại, thao trường, bãi tập, nhà ở công vụ, trang bị phương tiện và các điều kiện cần thiết khác cho Cảnh sát cơ động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trang bị của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động được ưu tiên trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, tàu bay, tàu thủy, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ và trang thiết bị đặc chủng chuyên dụng hiện đại. 2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phù hiệu, giấy chứng nhận, trang phục của Cảnh sát cơ động 1. Cảnh sát cơ động có phù hiệu, giấy chứng nhận và trang phục riêng. 2. Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng Cảnh sát cơ động 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động được đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng về chính trị, pháp luật, nghiệp vụ và kiến thức cần thiết khác phù hợp với nhiệm vụ được giao. 2. Cảnh sát cơ động phối hợp với các lực lượng có liên quan tổ chức diễn tập phương án tác chiến, tuần tra, bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ, chính sách đối với cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động 1. Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát cơ động được hưởng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân và chế độ, chính sách ưu đãi đặc thù phù hợp với tính chất, nhiệm vụ, địa bàn hoạt động của Cảnh sát cơ động. 2. Sĩ quan Cảnh sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia phối hợp với Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong tham gia phối hợp với Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ thì được xét khen thưởng; trường hợp bị thiệt hại về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỐI VỚI CẢNH SÁT CƠ ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về Cảnh sát cơ động. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về Cảnh sát cơ động. 3. Quản lý hệ thống tổ chức, biên chế và hoạt động của Cảnh sát cơ động; huấn luyện, đào tạo, bồi d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng phối hợp với Cảnh sát cơ động chuẩn bị và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; tham gia diễn tập phương án tác chiến, phương án tuần tra, bảo vệ mục tiêu theo chức năng, nhiệm vụ của Cảnh sát cơ động. 2. Chỉ đạo tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về Cảnh sát cơ động theo quy định của Pháp lệnh này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bảo đảm và tạo điều kiện để Cảnh sát cơ động thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật về bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội; giám sát, giúp đỡ Cảnh s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chi tiết Chính phủ quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Pháp lệnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.