Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v thu Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định về thu Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các cá nhân, tổ chức khi làm thủ tục để được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Mức thu lệ phí a. Cấp lần đầu: 200.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính; Sở Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và bãi bỏ Quyết định số 2762/QĐ-U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dun g , th ờ i gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năn g thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra chuyên ngành, người ký ba...
Điều 5. Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải là hoạt động thanh tra đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật về giao thông vận tải đường bộ, đường th ủy nội địa, đường sắt, hàng hải và hàng không (bao gồm cả điều...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP