Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng; chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân quận, huyện; và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về quản lý cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định về quản lý cung cấp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận là Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Ủy ban nhân dân quận, huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao chủ trì việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan cấp giấy chứng nhận là Sở Thông tin và Truyền thông hoặc Ủy ban nhân dân quận, huyện được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao chủ trì việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm: 1. Điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: đại lý Internet; điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet; điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng Quy định về điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại Điều 8, Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt là Nghị định 72/2013/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại Điều 8, Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin tr...
Removed / left-side focus
  • Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm:
  • 1. Điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: đại lý Internet
  • điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 4. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động, quyền và nghĩa vụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng Ngoài những quy định về quyền và nghĩa vụ của điểm truy nhập Internet công cộng được quy định tại Điều 9 Nghị định 72/2013/NĐ-CP, chủ điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải chấp hành quyền và nghĩa vụ: 1. Sử dụng phần mềm quản lý đại lý Internet...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng phần mềm quản lý đại lý Internet do doanh nghiệp cung cấp cài đặt hoặc phần mềm do Sở Thông tin và Truyền thông quy định.
  • 2. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp (không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng) không được hoạt động từ 23 giờ đêm đến 6 giờ sáng hôm sau.
  • Phải thường xuyên theo dõi, nhắc nhở người sử dụng tuân thủ quyền và nghĩa vụ người sử dụng Internet quy định tại Điều 10 Nghị định 72/2013/NĐ-CP và không vi phạm các hành vị bị cấm quy định tại Đi...
Removed / left-side focus
  • Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung c...
  • 2. Quy định về khoảng cách từ địa điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng trường tại Điểm b Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72 được áp dụng và được hiểu như sau:
  • a) Áp dụng đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều kiện hoạt động, quyền và nghĩa vụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • Left: Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Điều 36 Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Right: Ngoài những quy định về quyền và nghĩa vụ của điểm truy nhập Internet công cộng được quy định tại Điều 9 Nghị định 72/2013/NĐ-CP, chủ điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An phả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân thủ theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (sau đây gọi tắt là Thông tư 23/...
  • Phải đảm bảo công tác phòng cháy chữa cháy theo quy định về phòng, chống cháy nổ của Bộ Công an như sau:
  • Trang bị các phương tiện bình chữa cháy xách tay, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn, nội quy phòng cháy chữa cháy, phương án phòng cháy chữa cháy.
Removed / left-side focus
  • 1. Thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân thủ theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố t...
  • Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, sân bay, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử tuân theo giờ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 6. Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Left: 3. Thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Điều 4 Thông tư này tuân thủ Khoản 8 Điều 36 Nghị định 72/2013/NĐ-CP. Right: Điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 35 Nghị định 72/2013/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có thời hạn 03 (ba) năm. 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm các thông tin cơ bản sau:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Ngoài quyền và nghĩa vụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được quy định tại Điều 36 Nghị định 72/2013/NĐ-CP; Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khoản 3, Khoản 4 Điều 5 Thông tư 23/2013/TT-BTTTT, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An còn có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5 Điề...
Removed / left-side focus
  • 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm các thông tin cơ bản sau:
  • a) Tên và địa chỉ cụ thể của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm: số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương;
  • b) Số đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Left: 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có thời hạn 03 (ba) năm. Right: Ngoài quyền và nghĩa vụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được quy định tại Điều 36 Nghị định 72/2013/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng gửi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp mới; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại; thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” và thủ tục thực hiện Việc cấp mới; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại; thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” được thực hiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cấp mới
  • sửa đổi, bổ sung
  • gia hạn, cấp lại
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng gửi trực tiếp hoặc sử dụng dịch vụ bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ tới cơ quan cấp g...
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Mẫu số 02a/ĐĐN hoặc Mẫu số 02b/ĐĐN kèm theo Thông tư này;
  • b) Bản sao có chứng thực giấy đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 8. Cấp mới; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại; thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” và thủ tục thực hiện
  • Left: 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” được thực hiện theo quy định tại Điều 8,9,10,11 Thông tư số 23/2013/TT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Trong thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” 1. Quy trình tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy trình tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp
  • sửa đổi, bổ sung
  • 2. UBND huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận hồ sơ
Removed / left-side focus
  • a) Thay đổi tên điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
  • b) Thay đổi chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm là cá nhân hoặc người quản lý trực tiếp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường...
  • 2. Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 9. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng”
  • Left: Trong thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng phải làm thủ tục sửa đổi, b... Right: gia hạn, cấp lại “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công công” được thực hiện theo Quyết định số 207/QĐ-BTTTT ngày 03 tháng 3 năm 2014 về việc công bố th...
  • Left: Trường hợp từ chối, cơ quan cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm trả lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối. Right: gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận. Trường hợp từ chối, thông báo bằng văn bản trong đó nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân biết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Các điểm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng muốn tiếp tục hoạt động theo nội dung giấy chứng nhận đã được cấp mà không làm thủ tục đề nghị cấp giấy chứng n...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện cấp; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại; thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Các điểm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng muốn tiếp tục hoạt động theo nội dung giấy chứng nhận đã được cấp mà không làm thủ tục đ...
  • a) Đơn đề nghị gia hạn theo mẫu quy định tại Mẫu số 04a/ĐĐN hoặc Mẫu số 4b/ĐĐN kèm theo Thông tư này;
  • b) Bản sao có chứng thực chứng minh nhân dân của chủ điểm là cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Right: Điều 10. Thẩm quyền cấp “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng”
  • Left: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, cơ quan cấp giấy chứng nhận thẩm định và ban hành quyết định gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng t... Right: UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện cấp; sửa đổi, bổ sung; gia hạn, cấp lại; thu hồi “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với một trong các trường hợp sau: a) Có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy chứng nhận đủ đi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Các đơn vị chức năng thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; UBND huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về điều kiện, nghĩa vụ của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm
  • 1. Các đơn vị chức năng thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
  • UBND huyện, thị xã, thành phố và UBND các xã, phường, thị trấn phối hợp thường xuyên hoặc đột xuất kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về điều kiện, nghĩa vụ của điểm truy nhập Internet công cộng và đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đối với một trong các trường hợp sau:
  • a) Có hành vi gian dối hoặc cung cấp thông tin giả mạo để được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng áp dụng trên đị...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm các đơn vị liên quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cộng cộng trong việc tuân thủ quy định về quyền và nghĩa vụ của mình. Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện Quy định này; b) Côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm các đơn vị liên quan
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử cộng cộng trong việc tuân thủ quy định về quyền và nghĩa vụ của mình.
  • Hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Left: Chủ trì và phối hợp với Uỷ ban nhân dân quận, huyện trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra, thống kê, báo cáo tình hình hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò... Right: d) Chủ trì và phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý, thanh tra, kiểm tra, thống kê, báo cáo tình hình hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dị...
  • Left: Chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân quận, huyện và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử để phổ biến pháp luật về quản lý Internet và trò chơi... Right: đ) Chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử để phổ biến pháp luật và tổ chức tập huấn ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hiệu lực thi hành Right: Điều 13. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Trong vòng 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử có nghĩa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
Rewritten clauses
  • Left: Trong vòng 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28... Right: Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Sở Thông tin và Truyền thông; các Sở, ban, ngành liên quan; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Sở Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) để bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet thông qua hợp đồng đại lý Internet ký với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet để hưởng hoa hồng hoặc bán lại dịch vụ truy nhập Internet để hưởng chênh lệch giá. 2. Điểm truy nhập Internet công cộn...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN