Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn Right: Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I .

Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2014 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai...
  • 2015 và giai đoạn 2016
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh) có trách nhiệm huy động nguồn lực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc
  • Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
  • ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II .

Chương II . NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
  • SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các dự án của Chương trình 135

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
left-only unmatched

Chương trình 135 bao gồm: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng.

Chương trình 135 bao gồm: Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn: - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn; - Tiêu chí về dân số, gồm 2 tiêu chí: tổng số dân và số người dân tộc thiểu số của xã; - Tiêu chí về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo; - Tiêu chí về số lượng các thôn ĐBKK trong xã; - Tiêu chí kinh tế - xã hội:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn:
  • - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn;
  • - Tiêu chí về dân số, gồm 2 tiêu chí: tổng số dân và số người dân tộc thiểu số của xã;
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
  • - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
  • - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ chế thực hiện Right: Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên: - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm; - Xã có diện tích đất tự nhiên tăng mỗi 1.000ha so với diện tích bình quân đất tự nhiên thì được cộng 02 điểm và ngược lại xã có diện tích đất tự nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn
  • 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên:
  • - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
  • 1. Nguồn vốn đầu tư:
left-only unmatched

Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ:

Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ: - NSTƯ đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135. - NSĐP đầu tư trực tiếp cho Chương trình 135. - Nguồn vốn huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; không huy động đón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III .

Chương III . KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHÓ KHĂN (HỆ SỐ K) VÀ MỨC VỐN PHÂN BỔ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHÓ KHĂN (HỆ SỐ K) VÀ MỨC VỐN PHÂN BỔ
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của tỉnh, UBND tỉnh chỉ đạo các huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt được theo tiến độ từn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về dân số: a) Dân số chung: - Bình quân dân số các thôn ĐBKK là 1.094 người, được quy định điểm số là: 20 điểm. - Thôn có dân số tăng mỗi 200 người so với bình quân dân số thì được cộng thêm 03 điểm và ngược lại giảm mỗi 200 người thì trừ đi 03 điểm. Dân số của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn
  • 1. Thang điểm về dân số:
  • - Bình quân dân số các thôn ĐBKK là 1.094 người, được quy định điểm số là: 20 điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo
  • 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá
  • - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: - Ủy ban Dân tộc: Right: a) Dân số chung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết. 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cách tính hệ hệ số K K: là hệ số được xác định dựa vào các tiêu chí đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội để phản ánh mức độ khó khăn khác nhau của từng xã, thôn đặc biệt khó khăn, làm cơ sở để phân bổ kinh phí hỗ trợ, đầu tư hàng năm. Hệ số (K) của từng xã hoặc thôn, tính theo công thức sau: Trong đó: K i : là hệ số khó khăn củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cách tính hệ hệ số K
  • K: là hệ số được xác định dựa vào các tiêu chí đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội để phản ánh mức độ khó khăn khác nhau của từng xã, thôn đặc biệt khó khăn, làm cơ sở để phân bổ kinh phí hỗ trợ,...
  • Hệ số (K) của từng xã hoặc thôn, tính theo công thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết.
  • 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định mức vốn cho từng xã hoặc thôn Số vốn được phân bổ cho một xã ĐBKK hoặc một thôn ĐBKK theo từng loại dự án, tính theo công thức sau: V = K i x (nhân) V bq Trong đó: - V: số vốn phân bổ cho một xã ĐBKK (i) hoặc cho một thôn ĐBKK (i) theo từng loại dự án của một năm; - K i : hệ số K của xã (i) hoặc thôn ĐBKK (i); - V bq :...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác định mức vốn cho từng xã hoặc thôn
  • Số vốn được phân bổ cho một xã ĐBKK hoặc một thôn ĐBKK theo từng loại dự án, tính theo công thức sau:
  • V = K i x (nhân) V bq
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng không còn phù hợp với Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn cung cấp và thời điểm xác định thông tin, số liệu Thông tin, số liệu dùng làm cơ sở để xác định điểm số cho từng tiêu chí của các xã, thôn ĐBKK được các sở, ngành chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan cung cấp bằng văn bản và là thông tin, số liệu của năm hiện hành (năm thực hiện vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn cung cấp và thời điểm xác định thông tin, số liệu
  • Thông tin, số liệu dùng làm cơ sở để xác định điểm số cho từng tiêu chí của các xã, thôn ĐBKK được các sở, ngành chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan cung c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thi hành
  • Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng khôn...
  • Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội dung mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phản ánh với liên Bộ:

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn được thực hiện làm cơ sở để phân bổ vốn trên tổng mức vốn theo định mức hỗ trợ bình quân của một xã, thôn đặc biệt khó khăn cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Phân bổ nguồn vốn của ngân sách Chương trình 135 thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và pháp luật hiện hành; các tiêu chí định mức chung của Trung ương được áp dụng vào tình hình thực tế của tỉnh; bố trí vốn tập trung, đảm bảo hiệu quả đầu tư và phục vụ cho nhiều hộ dân được hưởng...
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Điều 10. Ban Dân tộc tỉnh Ban Dân tộc tỉnh là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước đối với Chương trình 135, có nhiệm vụ chủ trì, tổ chức phối hợp với các sở, ngành có liên quan để: - Xây dựng hệ thống biểu, mẫu thu thập thông tin, số liệu từ các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan theo định...
Điều 11. Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Điều 12. Điều 12. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ phần vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Điều 13. Điều 13. Các sở, ngành liên quan Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Cục Thống kê tỉnh theo nhiệm vụ được giao, hàng năm phối hợp cung cấp thông tin, số liệu thuộc phạm vi quản lý cho Ban Dân tộc tỉnh để làm cơ sở xác định điểm số của từng xã, thôn.