Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
63/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
05/2013/TTLT-UBDT-NNPTNT-KHĐT-TC-XD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
- Left: Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn Right: Hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2014 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn (ĐBKK), xã biên giới, xã an toàn khu (sau đây gọi là xã) và các thôn, bản, buôn, l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư liên tịch này hướng dẫn thực hiện Chương trình 135 theo Quyết định số 551/QĐ-TTg, ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuấ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai...
- 2015 và giai đoạn 2016
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc 1. Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn: ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. Ủy ban nhân dân (UBND) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là UBND cấp tỉnh) có trách nhiệm huy động nguồn lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc
- Chương trình 135 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn:
- ngân sách trung ương (NSTƯ), ngân sách địa phương (NSĐP), huy động đóng góp từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư Right: Điều 3. Các dự án của Chương trình 135
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I .
Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế thực hiện 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất a) Đối tượng: - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành. - Nhóm hộ: phải đảm bảo các điều kiện sau: + Được lựa chọn công khai, dân chủ từ thôn trên cơ sở tự nguyện, gồm những hộ nghèo, cận nghèo và những hộ khác có uy tín đang sinh sống trên cùng địa bàn, có kinh nghiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ chế thực hiện
- 1. Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất
- - Hộ nghèo, cận nghèo: theo quy định hiện hành.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn được thực hiện làm cơ sở để phân bổ vốn trên tổng mức vốn theo định mức hỗ trợ bình quân của một xã, thôn đặc biệt khó khăn cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn đầu tư:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổng hợp, giao và sử dụng nguồn vốn đầu tư
- 1. Nguồn vốn đầu tư:
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn được thực hiện làm cơ sở để phân bổ vốn trên tổng mức vốn theo định mức hỗ trợ bình quân của một xã, thôn đặc biệt khó khăn cho dự án hỗ trợ phát triển sản x...
- 2015 và giai đoạn 2016
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Phân bổ nguồn vốn của ngân sách Chương trình 135 thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và pháp luật hiện hành; các tiêu chí định mức chung của Trung ương được áp dụng vào tình hình thực tế của tỉnh; bố trí vốn tập trung, đảm bảo hiệu quả đầu tư và phục vụ cho nhiều hộ dân được hưởng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn. Căn cứ mục tiêu của Chương trình 135 và điều kiện thực tế của tỉnh, UBND tỉnh chỉ đạo các huyện xây dựng các chỉ tiêu đạt được theo tiến độ từn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra, giám sát, đánh giá và báo cáo
- 1. Kiểm tra, giám sát, đánh giá
- - UBND tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp, toàn diện về chất lượng, tiến độ, hiệu quả Chương trình 135 trên địa bàn.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn
- 1. Phân bổ nguồn vốn của ngân sách Chương trình 135 thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và pháp luật hiện hành
- các tiêu chí định mức chung của Trung ương được áp dụng vào tình hình thực tế của tỉnh
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ
Open sectionRight
Chương II .
Chương II . NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH
- SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn: - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn; - Tiêu chí về dân số, gồm 2 tiêu chí: tổng số dân và số người dân tộc thiểu số của xã; - Tiêu chí về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo; - Tiêu chí về số lượng các thôn ĐBKK trong xã; - Tiêu chí kinh tế - xã hội:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết. 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này và theo chức năng nhiệm vụ, các cơ quan Trung ương có liên quan hướng dẫn, cụ thể hóa những nội dung cần thiết.
- 2. Xử lý những vấn đề chuyển tiếp: đảm bảo nguyên tắc khi thực hiện theo Thông tư liên tịch này không làm gián đoạn hoặc chậm tiến độ thực hiện Chương trình 135, cụ thể như sau:
- Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn
- 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn:
- - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn;
Left
Điều 5.
Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên: - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm; - Xã có diện tích đất tự nhiên tăng mỗi 1.000ha so với diện tích bình quân đất tự nhiên thì được cộng 02 điểm và ngược lại xã có diện tích đất tự nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2014.
- Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn
- 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên:
- - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm;
Left
Điều 6.
Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về dân số: a) Dân số chung: - Bình quân dân số các thôn ĐBKK là 1.094 người, được quy định điểm số là: 20 điểm. - Thôn có dân số tăng mỗi 200 người so với bình quân dân số thì được cộng thêm 03 điểm và ngược lại giảm mỗi 200 người thì trừ đi 03 điểm. Dân số của c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng không còn phù hợp với Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm thi hành
- Căn cứ Thông tư liên tịch này, các cơ quan Trung ương và Địa phương có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những nội dung của văn bản hoặc văn bản có liên quan đã ban hành nhưng khôn...
- Trong quá trình thực hiện có những vấn đề vướng mắc hoặc có nội dung mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phản ánh với liên Bộ:
- Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn
- 1. Thang điểm về dân số:
- a) Dân số chung:
Left
Chương III
Chương III XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHÓ KHĂN (HỆ SỐ K) VÀ MỨC VỐN PHÂN BỔ
Open sectionRight
Chương III .
Chương III . KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
- XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHÓ KHĂN (HỆ SỐ K) VÀ MỨC VỐN PHÂN BỔ
Left
Điều 7.
Điều 7. Cách tính hệ hệ số K K: là hệ số được xác định dựa vào các tiêu chí đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội để phản ánh mức độ khó khăn khác nhau của từng xã, thôn đặc biệt khó khăn, làm cơ sở để phân bổ kinh phí hỗ trợ, đầu tư hàng năm. Hệ số (K) của từng xã hoặc thôn, tính theo công thức sau: Trong đó: K i : là hệ số khó khăn củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định mức vốn cho từng xã hoặc thôn Số vốn được phân bổ cho một xã ĐBKK hoặc một thôn ĐBKK theo từng loại dự án, tính theo công thức sau: V = K i x (nhân) V bq Trong đó: - V: số vốn phân bổ cho một xã ĐBKK (i) hoặc cho một thôn ĐBKK (i) theo từng loại dự án của một năm; - K i : hệ số K của xã (i) hoặc thôn ĐBKK (i); - V bq :...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn cung cấp và thời điểm xác định thông tin, số liệu Thông tin, số liệu dùng làm cơ sở để xác định điểm số cho từng tiêu chí của các xã, thôn ĐBKK được các sở, ngành chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan cung cấp bằng văn bản và là thông tin, số liệu của năm hiện hành (năm thực hiện vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ban Dân tộc tỉnh Ban Dân tộc tỉnh là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước đối với Chương trình 135, có nhiệm vụ chủ trì, tổ chức phối hợp với các sở, ngành có liên quan để: - Xây dựng hệ thống biểu, mẫu thu thập thông tin, số liệu từ các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ vốn đầu tư phát triển thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc tỉnh và các sở, ngành, địa phương có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ phần vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình 135 cho Ủy ban nhân dân các huyện trên cơ sở điểm số của từng xã, thôn ĐBKK và kế hoạch vốn được Trung ương thông báo cho tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các sở, ngành liên quan Các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Cục Thống kê tỉnh theo nhiệm vụ được giao, hàng năm phối hợp cung cấp thông tin, số liệu thuộc phạm vi quản lý cho Ban Dân tộc tỉnh để làm cơ sở xác định điểm số của từng xã, thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban nhân dân các huyện - Cung cấp thông tin, số liệu liên quan đến từng tiêu chí cụ thể của các xã, thôn thực hiện Chương trình 135 theo hướng dẫn của Ban Dân tộc tỉnh để làm cơ sở xác định điểm số của từng xã, thôn. - Chịu trách nhiệm toàn diện về việc tổ chức thực hiện Chương trình 135 trên phạm vi địa bàn phụ trách./. TM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections