Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu
11/2014/TT-BTTTT
Right document
Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
08/2016/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
- Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (QCVN 83:2014/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu (QCVN 83:2014/BTTTT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình; 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình;
- 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm: 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng; 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 64...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông
- Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm:
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng;
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
Unmatched right-side sections