Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình
28/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
450/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số ch... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao độ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY CHẾ Phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- Nguyễn Hoàng Anh
- Phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
- xã hội, lực lượng vũ trang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 450 /2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách và biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Quy định này quy định một số chính sách và biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm vụ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: - Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài. 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài; danh sách lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh; danh sách người nước ngoài đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung phối hợp
- 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài.
- 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài
- Điều 3. Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình
- 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số:
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi phá thai vì lựa chọn giới tính thai nhi và tuyên truyền về việc lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo quy định. - Thực hiện cấp giấy phép lao độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
- 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội
- - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh...
- Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi phá thai vì lựa chọn giới tính thai nhi và tuyên truyền về việc lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
- Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phương tiện tránh thai chưa đư...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân 1. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài
- Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyể...
- Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân
- 1. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con.
- 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách khuyến khích đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Hỗ trợ cho người tự nguyện thực hiện triệt sản: 1.000.000đồng/ca. 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hóa gia đình ở thôn, bản, tổ dân phố tính bằng 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng. 3. Hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các ngành. Trường hợp cần thông tin, tài liệu cung cấp cho công tác quản lý, cơ quan phối hợp có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị. 2. Định kỳ trước ngày 20 tháng cuối quý các sở, ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chế độ thông tin báo cáo
- Trường hợp cần thông tin, tài liệu cung cấp cho công tác quản lý, cơ quan phối hợp có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị.
- 2. Định kỳ trước ngày 20 tháng cuối quý các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo tình hình và cung cấp thông tin về người nước ngoài đang làm việc trên địa bàn cho Sở Lao động
- 1. Hỗ trợ cho người tự nguyện thực hiện triệt sản: 1.000.000đồng/ca.
- 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hóa gia đình ở thôn, bản, tổ dân phố tính bằng 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng.
- 3. Hỗ trợ kíp phẫu thuật triệt sản: 100.000đồng/ca.
- Left: Điều 6. Chính sách khuyến khích đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình Right: Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các ngành.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức: Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá. Đối với các tổ chức Đảng, Đoàn thể có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên, đề nghị xem xét không cô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện Kinh phí kiểm tra liên ngành và họp liên ngành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kinh phí hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí kiểm tra liên ngành và họp liên ngành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kinh phí hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt.
- Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số
- 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức:
- Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá.
Left
Điều 8.
Điều 8. Biện pháp đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị, tổ chức. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt quy chế này. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt quy chế này.
- 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này.
- Điều 8. Biện pháp đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
- 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị, tổ chức. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa vào kế hoạch hoạt động của cơ quan, đơn vị, tổ chức kế hoạch phát triển kinh tế
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện những quy định trên trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của mình. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức (kể cả cơ quan Trung ương và tỉnh) đóng trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào thì chịu sự quản lý và có trách nhiệm báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Y tế (Chi cục DS-KHHGĐ) có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, đơn vị trung ương và địa phương định kỳ hàng năm kiểm tra, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các trường hợp vi phạm trước thời điểm có hiệu lực của quy định này thì việc xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.