Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hoá gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1044/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp quản lý lao độ... Right: Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định một số ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY CHẾ Phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
  • xã hội, lực lượng vũ trang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • Phối hợp quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Hoàng Anh Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 450 /2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách và biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sách và biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, trong công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm vụ,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam sống và làm việc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị, tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Đảm bảo thống nhất công tác quản lý lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Các cơ quan có trách nhiệm chủ động phối hợp hoạt động với các cơ quan, đơn vị hữu quan để đảm bảo sự thống nhất, đồng bộ trong chỉ đạo điều hành giữa các cơ quan quản lý trên cơ sở chức năng nhiệm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài. 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài; danh sách lao động là người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh; danh sách người nước ngoài đư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: - Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Hướng dẫn triển khai, phổ biến tuyên truyền các quy định của pháp luật về tuyển dụng và quản lý lao động là người nước ngoài.
  • 2. Cung cấp danh sách các doanh nghiệp, tổ chức sử dụng lao động là người nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÁC CƠ QUAN PHỐI HỢP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo quy định. - Thực hiện cấp giấy phép lao độ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi phá thai vì lựa chọn giới tính thai nhi và tuyên truyền về việc lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi phá thai vì lựa chọn giới tính thai nhi và tuyên truyền về việc lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
  • Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phương tiện tránh thai chưa đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
  • 1. Sở Lao động- Thương binh và Xã hội
  • - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lao động đối với lao động là người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam; Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân 1. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con: a) Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Số con của mỗi cặp vợ chồng, cá nhân
  • 1. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con.
  • 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam và tổ chức phi chính phủ nước ngoài
  • Tuân thủ các quy định tại Điều 19 Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các ngành. Trường hợp cần thông tin, tài liệu cung cấp cho công tác quản lý, cơ quan phối hợp có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị. 2. Định kỳ trước ngày 20 tháng cuối quý các sở, ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách khuyến khích đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Hỗ trợ cho người tự nguyện thực hiện triệt sản: 1.000.000đồng/ca. 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hóa gia đình ở thôn, bản, tổ dân phố tính bằng 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng. 3. Hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ cho người tự nguyện thực hiện triệt sản: 1.000.000đồng/ca.
  • 2. Phụ cấp cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hóa gia đình ở thôn, bản, tổ dân phố tính bằng 0,2 mức lương tối thiểu/người/tháng.
  • 3. Hỗ trợ kíp phẫu thuật triệt sản: 100.000đồng/ca.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ thông tin báo cáo
  • Trường hợp cần thông tin, tài liệu cung cấp cho công tác quản lý, cơ quan phối hợp có trách nhiệm cung cấp theo yêu cầu của cơ quan đề nghị.
  • 2. Định kỳ trước ngày 20 tháng cuối quý các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo tình hình và cung cấp thông tin về người nước ngoài đang làm việc trên địa bàn cho Sở Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Các cơ quan phối hợp cử cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ, trên cơ sở kế hoạch đã thống nhất giữa các ngành. Right: Điều 6. Chính sách khuyến khích đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện Kinh phí kiểm tra liên ngành và họp liên ngành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kinh phí hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức: Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá. Đối với các tổ chức Đảng, Đoàn thể có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên, đề nghị xem xét không cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm chính sách dân số
  • 1. Đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức:
  • Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ ba trở lên sẽ xem xét không được công nhận các danh hiệu thi đua khen thưởng và không công nhận đơn vị văn hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí kiểm tra liên ngành và họp liên ngành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xây dựng kinh phí hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt quy chế này. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Biện pháp đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị, tổ chức. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Biện pháp đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình
  • 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế
  • xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị, tổ chức. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa vào kế hoạch hoạt động của cơ quan, đơn vị, tổ chức kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan phối hợp, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt quy chế này.
  • 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy chế này.

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện những quy định trên trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của mình. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức (kể cả cơ quan Trung ương và tỉnh) đóng trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố nào thì chịu sự quản lý và có trách nhiệm báo cáo...
Điều 10. Điều 10. Sở Y tế (Chi cục DS-KHHGĐ) có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành, đơn vị trung ương và địa phương định kỳ hàng năm kiểm tra, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.
Điều 11. Điều 11. Đối với các trường hợp vi phạm trước thời điểm có hiệu lực của quy định này thì việc xử lý thực hiện theo quy định tại Quyết định số 4043/2005/QĐ-UBND ngày 30/11/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình và Quyết định số 2820/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của Ủy...