Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
120/2014/TTLT-BTC-BKHCN
Right document
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
219/2012/TTLT-BTC-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia Right: Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia phát triến công nghệ cao đến năm 2020
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”); không bao gồm việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với các hoạt động tín dụng về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ. Các nội dung hướng dẫn về cho v...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết định số 2457/QĐ-TTg ngà y 31 thán g 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ; áp dụng đối với các t ổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- không bao gồm việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với các hoạt động tín dụng về cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn của Quỹ. Các nội dung hướng dẫn về cho vay ưu đãi, hỗ trợ l...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Left: 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý tài chính đối với Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là “Quỹ”) Right: Thông tư này hướng dẫn quản lý tài ch í nh thực hiện Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 (sau đây viết tắt l à Chương t rình) theo các nội dung, nhiệm vụ quy định tại Quyết...
- Left: 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Việt Nam và tham gia quản lý Quỹ. Right: áp dụng đối với các t ổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thực hiện và quản lý Chương trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu, chuyển giao, đổi mới và hoàn thiện công nghệ. 2. Quỹ là đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước trự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực hiện Chương trình thành phần theo quy định tại Tiết d, Khoản 4, Phần IV, Điều 1 Quyết định số 2457/QĐ-TTg n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Bộ chủ trì t ổ chức thực hiện chương trình thành phần (sau đây gọi chung là Bộ chủ trì) là Bộ Khoa học và Công ngh ệ , Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát tri ể n nông thôn chủ trì t ổ chức thực...
- Tổ chức chủ trì dự án là tổ chức, doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện dự án phát triển công nghệ cao, dự án ứng dụng c ô ng nghệ cao, dự án sản xuất sản phẩm và cung ứng dịch vụ công nghệ cao,...
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính của Quỹ
- Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng cho vay ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, bảo lãnh để vay vốn, hỗ trợ vốn cho các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp thực hiện nghiên cứu, chuyển gi...
- Quỹ là đơn vị sự nghiệp phục vụ quản lý nhà nước trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, được hạch toán độc lập, có tư cách pháp nhân, có con dấu, có tài khoản riêng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm: 1. Ngân sách nhà nước: a) Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ; b) Kinh phí đầu tư phát triển; c) Vốn ODA và các nguồn vốn hợp tác qu ố c tế, viện trợ của nước ngoài. 2. Vốn tín dụng từ Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các ngân hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các nguồn tài chính thực h iện Chương trình
- Các nguồn tài chính thực hiện Chương trình bao gồm:
- 1. Ngân sách nhà nước:
- Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản đúng mục đích, hiệu quả phù hợp với Điều lệ tổ chức và hoạt đ...
- 2. Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động của Quỹ
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VỐN
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Vốn từ ngân sách nhà nước a) Vốn điều lệ của Quỹ là 1.000.000.000.000 đồng (một nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước về hoạt động khoa học, công nghệ cấp. Quỹ được cấp vốn bổ sung hằng năm từ ngân sách nhà nước để đạt tổng mức vốn điều lệ của Quỹ. Căn cứ tình hình hoạt động cụ thể của Quỹ, Bộ trưở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính 1 . Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c nguồn tài chính để thực hiện. 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án cần có phương án huy độn g các nguồn tài chính, trong đó nêu đầy đủ nhu cầu về kinh phí, chi tiết theo từng nguồn nêu tại Điều 3 của Thông tư này và thuyết minh rõ kh ả năng huy động c á c ng...
- 2. Phương án huy động các nguồn tài chính phải đảm bảo tính khả thi:
- a) Các nguồn kinh phí ngoài ngân sách đ ể thực hiện Dự án phải được các t ổ chức tài chính, tín dụng xác nh ậ n;
- 1. Vốn từ ngân sách nhà nước
- a) Vốn điều lệ của Quỹ là 1.000.000.000.000 đồng (một nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước về hoạt động khoa học, công nghệ cấp.
- Quỹ được cấp vốn bổ sung hằng năm từ ngân sách nhà nước để đạt tổng mức vốn điều lệ của Quỹ.
- Left: Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Right: Điều 4. Nguyên t ắ c huy động các nguồn tài chính
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và bố trí vốn cho Quỹ 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để tài trợ, cho vay đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quy định tại Thông tư này và đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích. 2. Nội dung của nhiệm vụ, dự án khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lặp với các nhiệm vụ, dự án đã hoặ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt; việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự toán kinh phí h ỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước l à bộ phận thuộc các nguồn dự toán kinh phí t rong Dự á n đã được c ấ p c ó th ẩ m quyền phê duyệt
- việc cân đ ố i ngu ồ n ngân sách nhà nước đ ả m bảo cơ cấu theo tỷ lệ với các nguồn kinh phí huy động khác ngoài ngân sách theo Dự án được duyệt. Nhà nước đảm b ả o bố trí đủ kinh phí hỗ trợ từ ngu...
- 2. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước được lập kế hoạch chi tiết theo từng loại nguồn vốn và phân kỳ đầu tư cho cả giai đoạn thực hiện
- 1. Vốn của Quỹ được sử dụng để tài trợ, cho vay đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quy định tại Thông tư này và đảm bảo đúng đối tượng, đúng mục đích.
- 2. Nội dung của nhiệm vụ, dự án khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lặp với các nhiệm vụ, dự án đã hoặc đang thực hiện bằng nguồn vốn của Quỹ hoặc nguồn vốn khác của Nhà nước.
- 3. Quỹ được sử dụng nguồn vốn điều lệ được cấp trong thời gian nhàn rỗi, chưa sử dụng tài trợ, cho vay để gửi tại các ngân hàng thương mại nhằm mục đích bảo toàn và phát triển vốn cho Quỹ nhưng phả...
- Left: Điều 5. Nguyên tắc sử dụng và bố trí vốn cho Quỹ Right: Điều 5. Nguyên t ắ c hỗ tr ợ và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước
- Left: 6. Đối tượng chi, nội dung chi, mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành và các quy định tại Thông tư này. Right: 3. Quy trình lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, theo quy định tại Thông tư này và các...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của Quỹ 1. Hằng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ bao gồm các nội dung: a) Dự kiến số dư nguồn vốn ngân sách nhà nước, kế hoạch thu hồi vốn cho vay, thu hồi lãi vay, dự kiến kế hoạch huy động từ các nguồn khác. b) Kế hoạch tài trợ, cho vay...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước 1. T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách nh à nước theo Dự án đ ã được phê duyệt. 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- T ổ chức ch ủ trì dự án c ó trách nhiệm sử dụng và giải ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng phương án huy động các nguồn tài chính, đ ả m bảo về cơ cấu theo tỷ lệ với nguồn ngân sách n...
- 2. Đơn vị quản lý kinh phí c ó trách nhiệm giám sát việc huy động, giải ngân nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước theo đúng ti ế n độ, cơ cấu, t ổ ng mức theo Hợp đồng đã ký.
- Điều 6. Lập và phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của Quỹ
- 1. Hằng năm vào thời điểm xây dựng dự toán Giám đốc Quỹ lập kế hoạch tài chính của Quỹ bao gồm các nội dung:
- a) Dự kiến số dư nguồn vốn ngân sách nhà nước, kế hoạch thu hồi vốn cho vay, thu hồi lãi vay, dự kiến kế hoạch huy động từ các nguồn khác.
- Left: d) Kế hoạch bổ sung vốn từ ngân sách nhà nước. Right: Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI TRỢ CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tài trợ cho các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp; sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới; chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo công nghệ để sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản phẩm quốc gia Quỹ thực hiện tài trợ cho việc thực hiện các dự án nghiên cứu phát tri...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao: a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm: nghiên cứu thích nghi, làm ch ủ công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung và m ứ c hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với Dự án
- a) H ỗ trợ tối đa đến 100% kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các hoạt động nghi ê n cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao bao gồm:
- nghiên cứu thích nghi, làm ch ủ công nghệ nhập kh ẩ u, công nghệ được chuy ể n giao, hoàn thiện công ngh ệ , giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, tạo ra công nghệ mới.
- sản xuất thử nghiệm sản phẩm mới
- chuyển giao, hoàn thiện, sáng tạo công nghệ để sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản phẩm quốc gia
- Quỹ thực hiện tài trợ cho việc thực hiện các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp
- Left: Điều 7. Tài trợ cho các dự án nghiên cứu phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến, công nghệ cao của doanh nghiệp Right: 1. Đ ố i với hoạt động nghiên cứu, làm chủ, phát triển và tạo ra công nghệ cao:
- Left: quyền sở hữu, quyền sử dụng công nghệ Right: mua quyền sở hữu , quyền sử dụng công nghệ
- Left: quyền đối với giống cây trồng, vật nuôi Right: giống cây trồng, vật nuôi
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài trợ dự án ươm tạo công nghệ 1. Đối với các dự án ươm tạo công nghệ, Quỹ tài trợ cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5, Khoản 7 Điều 7 Thông tư này. 2. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí thuê chuyên gia tư vấn, đào tạo cán bộ quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, chiến lược thị trường, thuê địa đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo; b) Chi tổ chức các đoàn công tác ki ể m tra, giám sát, tổ chức sơ kết, t ổ ng kết đ á nh giá kết quả thực hiện Chương trình; c) Chi thù lao trách nhiệm của B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động chung của Chương trình
- 1. Chi cho hoạt động của Ban ch ỉ đạo:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Ban ch ỉ đạo;
- 1. Đối với các dự án ươm tạo công nghệ, Quỹ tài trợ cho các nội dung theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5, Khoản 7 Điều 7 Thông tư này.
- 2. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí thuê chuyên gia tư vấn, đào tạo cán bộ quản lý dự án, quản lý công nghệ, quản trị công nghệ, chiến lược thị trường, thuê địa điểm, thông tin liên lạc trong thời...
- Left: Điều 8. Tài trợ dự án ươm tạo công nghệ Right: d) Chi t ổ chức các hội đồng khoa học và công nghệ;
Left
Điều 9.
Điều 9. Tài trợ các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân; đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, cải tiến kỹ thuật cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến Quỹ thực hiện tài trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các đề tài nghiên cứu l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức chi 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo: a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng; b) Thành viên Ban ch ỉ đạo: 400.000 đồng/ngư ờ i/tháng. 2. Mức chi tiền công theo tháng của thành viên Ban chủ nhiệm: a) Chủ nhiệm: 5.000.000 đồng/tháng; b) Phó chủ nhiệm, ủ y viên thư ký: 4.500.000 đồng/tháng;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức chi
- 1. Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban ch ỉ đạo:
- a) Trưởng Ban ch ỉ đạo: 500.000 đồng/người/tháng;
- Điều 9. Tài trợ các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
- đề tài nghiên cứu về tìm kiếm, giải mã công nghệ, khai thác sáng chế, cải tiến kỹ thuật cho phát triển công nghệ mới, công nghệ tiên tiến
- Quỹ thực hiện tài trợ tối đa 100% kinh phí thực hiện các đề tài nghiên cứu lập dự án nghiên cứu tiền khả thi, dự án khả thi cho tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài trợ dự án nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vực nông thôn, miền núi 1. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí cho việc tìm kiếm, phát hiện, đánh giá sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ p...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Q uy định chung về quản lý ngân sách nhà nước của Chương trình
- Hàng năm, nhà nước bố trí kinh phí dành cho Chương trình từ nguồn chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Ngân sách nh à nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
- Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đ ầu tư, Bộ Tài chính lập dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm cho Chương trình.
- Điều 10. Tài trợ dự án nhân rộng, phổ biến, giới thiệu và chuyển giao ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vực nông thôn, miền núi
- 1. Tài trợ tối đa 100% tổng kinh phí cho việc tìm kiếm, phát hiện, đánh giá sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ phục vụ phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở khu vự...
- nghiên cứu hoàn thiện sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, tiến bộ khoa học và công nghệ
Left
Điều 11.
Điều 11. Tài trợ dự án đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ phục vụ việc chuyển giao, ứng dụng công nghệ cho doanh nghiệp 1. Đối với việc tổ chức các khóa học ngắn hạn về chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, công nghệ tiên tiến được tiến hành chung cho các doanh nghiệp: a) Tài trợ tối đa 100% thuê chuyên gia tư vấn xây...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lập d ự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình Việc lập dự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đối với Chương trình thực hiện theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lập d ự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
- Việc lập dự toán, phân b ổ và giao dự toán ngân sách nhà nước từ các nguồn kinh phí đầu tư phát triển, kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà n...
- Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau:
- Điều 11. Tài trợ dự án đào tạo nhân lực khoa học và công nghệ phục vụ việc chuyển giao, ứng dụng công nghệ cho doanh nghiệp
- 1. Đối với việc tổ chức các khóa học ngắn hạn về chuyển giao, ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, công nghệ tiên tiến được tiến hành chung cho các doanh nghiệp:
- a) Tài trợ tối đa 100% thuê chuyên gia tư vấn xây dựng giáo trình, mua giáo trình, chi phí biên soạn giáo trình, phần mềm, thuê hoặc mua trang thiết bị đào tạo (trong trường hợp không thuê được), t...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và lập kế hoạch tài trợ 1. Căn cứ quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Cơ quan điều hành Quỹ tổ chức các Hội đồng khoa học và công nghệ, chuyên gia tư vấn độc lập để xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ và trình Hội đồng quản lý Quỹ quyết định tài trợ, mức tài trợ, mức thu hồi đối với từ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà n ước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối v ớ i các Dự á n 1. Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và ki ể m soát chi - Bộ Khoa học và Công nghệ giao dự toán hàng năm theo tiến độ và khối lượng công việc th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giải ngân kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà n ước từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ đối v ớ i các Dự á n
- 1. Đối với kinh phí của các Dự án do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý
- a) Mở tài khoản, nhận kinh phí và ki ể m soát chi
- Điều 12. Quản lý và lập kế hoạch tài trợ
- Căn cứ quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Cơ quan điều hành Quỹ tổ chức các Hội đồng khoa học và công nghệ, chuyên gia tư vấn độc lập để xét chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ đư...
- Trong quá trình thực hiện, Hội đồng quản lý Quỹ được quyền điều chỉnh mức vốn tài trợ, hỗ trợ để phù hợp với tình hình thực tế và đảm bảo tính hiệu quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phải ch...
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ Nguồn kinh phí cho các hoạt động của bộ máy Quỹ bao gồm: 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp để sử dụng theo hình thức hỗ trợ vốn của Quỹ. 2. Lãi từ hoạt động cho vay của Quỹ và lãi tiền gửi. 3. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ khác: a) Các hoạt động hợp tác với tổ chức, cá nhân nước ngoà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối v ớ i kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà n ư ớc chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác 1. Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ t ầ ng kỹ thuật công nghệ cao được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối v ớ i kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà n ư ớc chi đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác
- Việc quản lý thanh toán kinh phí đầu tư dự án xây dựng và phát triển hạ t ầ ng kỹ thuật công nghệ cao được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài...
- 2. Việc giải ngân, tạm ứng và thanh toán tạm ứng các nguồn kinh phí khác thực hiện theo quy định hiện hành về qu ả n lý nguồn kinh phí đó.
- Điều 13. Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ
- Nguồn kinh phí cho các hoạt động của bộ máy Quỹ bao gồm:
- 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp để sử dụng theo hình thức hỗ trợ vốn của Quỹ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung chi hoạt động của Quỹ 1. Chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ: a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Hội đồng quản lý Quỹ; b) Chi tổ chức các đoàn công tác kiểm tra, giám sát, tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả hoạt động của Quỹ; chi tìm kiếm, xác định nhiệm vụ nghiệp vụ của Quỹ. c) Chi tiền c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, T ổ chức ch ủ trì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài s ả n, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu từ nguồn kinh phí h ỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện hành và chịu sự ki ể m tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đối với việc mua sắm, quản lý và xử lý tài sản, vật tư, nguyên vật liệu bằng nguồn ngân sách nhà nước
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, T ổ chức ch ủ trì dự án thực hiện mua sắm, quản lý tài s ả n, trang thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu từ nguồn kinh phí h ỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện h...
- 2. Việc quản lý, s ử dụng và xử lý tài sản được đ ầ u tư mua sắm từ nguồn kinh phí hỗ trợ ngân sách nhà nước theo các quy định hiện hành.
- Điều 14. Nội dung chi hoạt động của Quỹ
- 1. Chi cho hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp định kỳ, đột xuất của Hội đồng quản lý Quỹ;
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ tài chính của Quỹ 1. Quỹ được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên như đối với đơn vị sự nghiệp theo đúng quy định hiện hành. Trong 03 năm đầu, khi nguồn thu lãi vốn cho vay và các nguồn thu hợp pháp của Quỹ chưa có để chi hoạt động của Quỹ, Giám đốc Quỹ lập dự toán trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và C...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 1. T ổ chức chủ trì dự án chịu sự ki ể m tra, ki ể m soát của Đ ơn vị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ ch ủ trì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v à cơ quan khác có liên quan. 2. Hàng năm, Đ ơn vị qu ả n lý kinh phí phối hợp với Ban chủ nhiệm, Bộ chủ trì, các cơ quan đ ơn vị có liên qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm
- 1. T ổ chức chủ trì dự án chịu sự ki ể m tra, ki ể m soát của Đ ơn vị quản lý kinh phí, Ban chủ nhiệm, Bộ ch ủ trì, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư v à cơ quan khác có liên quan.
- Hàng năm, Đ ơn vị qu ả n lý kinh phí phối hợp với Ban chủ nhiệm, Bộ chủ trì, các cơ quan đ ơn vị có liên quan và Cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất tình hình thực hiện n...
- Điều 15. Chế độ tài chính của Quỹ
- Quỹ được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên như đối với đơn vị sự nghiệp theo đúng quy định hiện hành.
- Trong 03 năm đầu, khi nguồn thu lãi vốn cho vay và các nguồn thu hợp pháp của Quỹ chưa có để chi hoạt động của Quỹ, Giám đốc Quỹ lập dự toán trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định về k...
Left
Điều 16.
Điều 16. Quản lý và sử dụng tài sản Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Quỹ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành áp dụng.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau: 1. Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu, T ổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo T ổ chức chủ trì dự án về về k ế t quả, khối l ượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí sự nghiệp
- Công tác báo cáo quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện theo quy định hiện hành. Thông tư này hướng dẫn cụ th ể một số điểm như sau:
- Định kỳ 6 tháng hoặc đột xuất theo yêu cầu, T ổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo T ổ chức chủ trì dự án về về k ế t quả, khối l ượng công việc và s ố kinh phí đ ã thực hiện theo hợp đồn...
- Điều 16. Quản lý và sử dụng tài sản
- Việc mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại Quỹ được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành áp dụng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ 1. Phân phối thu nhập Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau: a) Trích 25% vào Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; b) Trích trả thu nhập tăng thêm cho người lao động, trích Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập áp dụng như đối với đơn v...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác 1. Đ ối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Th ô ng tư số 2 10 /20 1 0/TT-BTC ngày 20/12/20 10 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quyết toán niên độ ngân sách đối với dự án có nguồn vốn ngân sách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Công tác báo cáo quyết toán kinh phí đầu tư phát triển và các nguồn kinh phí khác
- Đ ối với kinh phí đầu tư phát triển, việc quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định tại Th ô ng tư số 2 10 /20 1 0/TT-BTC ngày 20/12/20 10 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quyết toán niên độ ng...
- 2. Việc hạch toán và quyết toán các ngu ồ n kinh phí khác thực hiện theo quy định hiện hành về quản lý nguồn kinh phí đ ó .
- Điều 17. Phân phối thu nhập và sử dụng các quỹ
- 1. Phân phối thu nhập
- Chênh lệch thu, chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau:
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC KẾ TOÁN, THỐNG KÊ, QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Công tác thống kê, kế toán và quyết toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thống kê; 2. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực t hi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2013.
- Điều 18. Công tác thống kê, kế toán và quyết toán
- 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác thống kê theo quy định của Luật Thống kê và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Thống kê;
- 2. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán theo quy định của Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm d...
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra tài chính 1. Hằng năm Quỹ thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước” ban hành theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Quỹ thực hiện công khai tài chính theo quy định của phá...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính ch ủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng d ẫ n và tổ chức thực hiện T hông tư này. Đối với Dự án c ó hiệu quả cao, tác độn g lớn đ ế n kinh tế -xã hội, quốc phòng, an ninh, mức h ỗ trợ từ n g ân sách nhà nước cao hơn so với qu y đ ịnh tại Thông tư này do Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện
- Bộ Tài chính ch ủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng d ẫ n và tổ chức thực hiện T hông tư này.
- Đối với Dự án c ó hiệu quả cao, tác độn g lớn đ ế n kinh tế -xã hội, quốc phòng, an ninh, mức h ỗ trợ từ n g ân sách nhà nước cao hơn so với qu y đ ịnh tại Thông tư này do Bộ Khoa học và Công nghệ,...
- Điều 19. Kiểm tra tài chính
- Hằng năm Quỹ thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước” ban hành theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ng...
- 2. Quỹ thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật và chịu sự kiểm tra tài chính của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Kiểm toán Nhà nước theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2014. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu thực hiện trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.